1. View : dùng trong những ngữ cảnh sau:

+ Quan điểm, thái độ cá nhân về điều gì đó.

E.g.1. His views on the subject were well known.
=> Những quan điểm của anh ta về môn học này rất tốt.

E.g.2. This evidence supports the view that there is too much violence on television.
=> Bằng chứng này củng cố cho quan điểm rằng có quá nhiều sự quá khích trên truyền hình.

+ Cách hiểu hay nghĩ về điều gì đó.

E.g.1. He has an optimistic view of life.
=> Ông ấy có một quan điểm sống rất lạc quan.

E.g.2. The book gives readers an inside view of political life.
=> Cuốn sách này mang đến cho người đọc một cái nhìn sâu hơn về đời sống mang tính chính trị.

+ Tầm nhìn trong một vị trí nào đó.

E.g.1. The lake soon came into view.
=> Con hồ này đã sớm đi vào viễn cảnh.

E.g.2. Sit down—you're blocking my view.
=> Ngồi xuống đi - Bạn đã che khuất tầm nhìn của tôi.

+ Cảnh, khung cảnh.

E.g. The view from the top of the tower was spectacular.
=> Khung cảnh nhìn từ trên đỉnh của thị trấn này rất ấn tượng.

+ Triển lãm, trưng bày về cái gì đó.

E.g. A private view (= for example, of an art exhibition).
=> Một cuộc triển lãm của cá nhân.

2. Point of View: Một khía cạnh được xem xét theo cách riêng, hoặc những khía cạnh mà họ cảm thấy có sức ảnh hưởng tới họ hoặc khía cạnh mà họ quan tâm.

E.g.1. From the commercial point of view, they have little to lose.
=> Xét theo khía cạnh kinh tế, họ thiệt hại rất ít.

E.g.2. We understand your point of view.
=> Chúng tôi hiểu khía cạnh mà bạn đang quan tâm tới.


Tư liệu tham khảo: " English Usage for Learner & Oxford Advanced Learner's Dictionary"
Soạn giả:
vip.song.pro.25
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
ĐẶT CÂU HỎI

Các bài viết liên quan: