Giới từ над

1. Dùng với ý nghĩa "trên, ở trên" :

- Лампа висит над столом .
Ngọn đèn treo ở trên bàn.

- Над городом пролетел самолёт.
Phi cơ bay qua (trên) thành phố

- Возвышаться над чем-либо: Nổi cao lên trên cái gì? над уровнем моря : trên mực nước biển (so với mực nước biển)


2. Dùng với ý nghĩa “đối với” :

- Khi đi sau động từ "властвовать", "господствовать" :

властвовать над страной. “ cai trị đất nước”

- Иметь власть над кем-л. có quyền lực đối với ai .

3. Dùng với ý nghĩa “về” :

Khi đi sau động "работать", "заниматься" :

Работать над какой-л. Проблемой: nghiên cứu (về) vấn đề gì


Работать над диссертацией: viết luận án, làm luận
Работать над проектом: làm (nghiên cứu, soạn, thảo) dự án,

4. Заснуть над книгой: - ngủ thiếp trên sách

Tư liệu tham khảo: " Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga_I.M. Punkina"

Soạn gi: Vip.pro.06
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: