Giới từ tiếng Nga dùng ở các cách

Cách
Giới từ
Cách 2
без, близ, вдоль, вместо, внутри, вне, возле, вокруг, для, до, из, из-за, из-под, кроме, между (меж), мимо, накалуне, около, от, после, посреди, против, ради, с, среди, у
Cách 3
к, благодаря, вопреки, согласно, наперекор, навстречу,по
Cách 4
про, сквозь, через, в, на, за, под, о(об), с, по
Cách 5
над, перед, за, под, между (меж),с
Cách 6
при, , в, на, о(об), по


Chú thích : trong tiếng Nga có nhiều từ khác được dùng với tư cách là giới từ :

Во время “trong khi” _ Во время урока “trong giờ học”, Во время войны “trong thời gian chiến tranh”

В течение “trong suốt”_В течение года “trong suốt một năm”

В продолжение “trong quá trình”_ В продолжениевсего учебного года “trong quá trình cả năm học”

Вследствие “vì” _ Вследствие недостаточной организованности “vì tính tổ chức chưa cao”

Ввиду, в силу “vì, do” _ Ввиду/ в силу необходимости“do cần thiết”, Ввиду осложений “do có những khó khăn phức tạp”

По мере “tùy theo mức độ”_ По мере развития “tùy theo mức độ phát triển”

Несмотря на “mặc dù” _ Несмотря на трудности “mặc dù khó khăn”, Несмотря на запрещение “mặc dù cấm đoán”

Và hầu hết các từ này được dùng trong văn phong giấy tờ.

Tư liệu tham khảo: " Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga_I.M. Punkina"

Soạn gi: Vip.pro.06
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: