Oversee / əʊvəsi/ và Overlook / əʊvəlʊk/
1. Oversee: giám sát, trông nom một việc gì đó.

E.g:He was hired to oversee this project.
=> Ông ta được thuê giám sát dự án này.

2. Overlook: có nghĩa là bỏ qua việc gì đó, cái gì đó.

Chúng ta sử dụng Overlook trong những trường hợp sau:

+ to fail to see or notice something.
=> bỏ qua việc xem cái gì hay thông báo cái gì.

E.g: He seems to have overlooked oHe seems to have overlooked one important fact.
=> Anh ta có vẻ như đã bỏ qua một việc quan trọng.

+ to see something wrong or bad but decide to ignore it.
=> phớt lờ cái gì đó mặc dù nó sai hay tồi tệ.


E.g:We could not afford to overlook such a serious offence.
=>Chúng tôi không thể phớt lờ một việc phạm pháp nghiêm trọng như thế.

+ If a building, etc. overlooks a place, you can see that place from the bulding.
=> nếu một tòa nhà , ví dụ một địa điểm, bạn có thể nhìn địa điểm đó từ trên cao xuống.

E.g:A restaurant overlooking the lake.
=> Một nhà hàng nhìn xuống mặt hồ.


+ To not consider somebody for a job or positon even though they might be suitable.
=> không xem xét kĩ việc thăng chức cho ai đó, mặc dù họ có khả năng phù hợp với công việc đó.

E.g:She's been overlooked for promotion several times.
=> Cô ấy đã bị bỏ qua nhiều lân được thăng chức.

Soạn giả: vip.song.pro.25

Tư liệu tham khảo: "Dictionary of English usage & Oxford Advanced Learner's Dictionary"

Bản quyền thuộc về
Diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: