Later / lætə/ và Latter/ lætə/: hai từ dễ gây nhầm lẫn cho người học.

1. Later:

Meaning 1:
at a time in the future; after the time you are talking about:

Nghĩa: Nói đến một thời điểm trong tương lai việc đó được thực hiện.

Ex: I do this work later.

Meaning 2:
a way of saying goodbye, used by young people

Nghĩa:
Một cách nói tạm biệt trân trọng, thường được dùng bởi những người trẻ tuổi.


E.g: I’ll see you later.
=> Hẹn hặp sau nhé.

2. Latter: người, hay cái thứ hai trong hai người.

E.g: Of two shirts I just purchased, I prefer the latter.
=> Trong hai cái áo sơ mi vừa mới mua, tôi thích cái thứ hai hơn.

Soạn giả: vip.song.pro.25

Tư liệu tham khảo: "Dictionary of English usage & Advanced Learner's Dictionary 8"

Bản quyền thuộc về
Diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: