Cách sử dụng động từ Изучать- изучить :

Cách chia động từ
Изучать ở hiện tại:

Я - изучаю
Ты -
изучаешь
Он/Она -
изучает
Мы - изучаем
Вы - изучаете
Они - изучают

Cách chia động từ
Изучать- изучить ở quá khứ:

изучать (thể chưa hoàn)
Он - изучал
Она - изучала
Они - изучали

изучить (thể hoàn)
Он - изучил
Она - изучила
Они - изучили


Cách chia động từ изучитьtương lai:

я - изучу
ты - изучишь
он, она - изучит
мы - изучим
вы - изучите
они - изучат

Động từ Изучать- изучить có nghĩa là nghiên cứu, học tập, tìm hiểu những kiến thức chuyên sâu, hệ thống thuộc một lĩnh vực nào đó. Động từ này dùng với các ý nghĩa như:

1. Học, nghiên cứu cái gì :
Изучать- изучить что? кого?

Виктор изучает поэзию Пушкина.(Victor nghiên cứu thơ của Pushkin.)

Я не понимаю, почему она изучает животных.(
Tôi không hiểu vì sao cô ấy nghiên cứu về động vật.)

2. Học, nghiên cứu cái gì, ở đâu :
Изучать- изучить что?где?

В институте мы изучаем философию, экономику, и математику.
(
Trong trường đại học chúng tôi học triết, kinh tế và toán.)

Учёные изучают жизнь растений в лаборатории.
(Các nhà khoa học đang nghiên cứu về đời sống của thực vật trong phòng thí nghiệm.)

3. Học, nghiên cứu, tìm hiểu cái gì trong bao lâu:
Изучать- изучить что?как долго?

Анна изучает русский язык 2 года в институте русского языка и.м Пушкина.
(Ana đã học tiếng Nga ở học viện Pushkin được 2 năm.)

4. Học, nghiên cứu như thế nào:
Изучать- изучить что?как ?

Она
изучает русский язык самостоятельно.
(Cô ấy tự học tiếng Nga.)

Tư liệu tham khảo: " Лексика грамматика"

Soạn gi: Vip.pro.06

Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: