Cách dùng thành ngữ Лицом к лицу

1. Mặt đối mặt, chạm trán trong tình huống bất ngờ : Встречаться, сталкиваться с кем-либо ?

Thành ngữ đồng nghĩa : носом к носу, нос с носом.

Oн лицом к лицу столкнулся с директором.

Cậu ta bất ngờ gặp (phải) ông giám đốc.(Nó chạm trán (với) lão đốc)

В гостинице Нина лицом к лицу столкнулась с девушкой, которую знала уже давно.

Trong khách sạn Nhina bất ngờ gặp phải cô gái mà cô ấy đã biết từ lâu.

2. Nhìn tận mắt:

На прошлой неделе мы увидели нашего президента лишом к лицу.

Tuần trước chúng tôi được nhìn thấy tận mắt ngài tổng thống của chúng ta.



Tư liệu tham khảo: " Русская фразеология _ Н.Н.Кохтев, Д.Э.Розенталь"

Soạn giả: Vip.pro.06
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Các bài viết liên quan: