잘: giỏi, tốt, hay, đẹp

Ý nghĩa: Được sử dụng kết hợp với động từ, tính từ, bổ nghĩa cho động từ hay tính từ

Cách áp dụng từ 잘

예) 영어를 잘하다 : giỏi tiếng Anh

그말 잘했다: lời nói đó rất hay

잘 생각하다: suy nghĩ thấu đáo

잘자다: ngủ ngon

잘살다: sống tốt

그는 화를 잘 낸다: ông ấy dễ nổi giận

요즘 비가 잘 온다: dạo này trời mưa nhiều

잘 생기다: ngoại hình đẹp

Tư liu tham kho:
" 1000 ng pháp luyn thi Topik "

Soạn giả: Vip.pro.04
Bản quyền thuộc về danngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: