Tìm kiếm:

Kiểu: Bài viết; Thành viên: vip.program

Trang 1 của 4 1 2 3 4

Tìm kiếm: Tìm kiếm mất 0.00 giây.

  1. Văn hóa ứng xử khi đến thăm nhà bạn ở nước Anh

    Văn hóa khi đến thăm nhà ở Anh.
    Khi được người Anh mời đến nhà, bạn nên mang theo một món quà như: chai rượu, bó hoa, socola, hay một món quà nhỏ... cho dù chủ nhà không mong bạn tặng cho họ. Tặng...
  2. Trả lời
    0
    Xem
    107

    Tìm hiểu văn hóa giao thông nước Anh

    Giao thông nước Anh
    Mạng lưới giao thông tại đất nước này có thể đưa bạn đi từ những thành phố lớn nhất cho đến những ngôi làng xa xôi. Bạn có thể đi lại bằng tàu hỏa, xe buýt, taxi hoặc xe đạp trên...
  3. Trả lời
    0
    Xem
    97

    Get sth off; Get sb off

    Tìm hiểu cách dùng Get sth off với Get sb off

    Get sth off :
    1. To send sth by post/mail: gửi cái gì đó bằng bưu điện hoặc bằng email.
    Ex: I must get these letters off tonight (tôi phải...
  4. Trả lời
    0
    Xem
    83

    Văn hoá Anh qua thời tiết và khí hậu

    Khí hậu ở Anh
    Khí hậu ở Anh rất đa dạng, từ tuyết rơi đến nắng ấm rực rỡ. Hơn nữa, trời lại rất hiếm khi quá nóng hay quá lạnh, được gọi là khí hậu ôn đới (mùa đông: không dưới 0 độ C, mùa hè:...
  5. Chủ đề: Open và Turn on

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    159

    Open và Turn on

    Phân biệt sự khác nhau giữa Open và Turn on

    Open: di chuyển hay điều chỉnh vật thể tạo không gian để truy cập, tiếp cận, xem.

    Ex: Please open the window / the door.
    (Xin hãy mở cửa sổ / cửa ra...
  6. Chủ đề: Thought or idea

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    6,669

    Thought or idea

    Thought (n): /θɔːt / or idea (n): /aɪˈdɪə/

    Thought có nghĩa: tư tưởng, ý nghĩ, tư duy, phản ánh những khái niệm ban đầu trong tư duy.

    Almost as if he had read her thought, he returned to his...
  7. Chủ đề: Theory or hypothesis

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,514

    Theory or hypothesis

    Theory (n): /ˈθɪəri/ or hypothesis (n): /haɪˈpɒθəsɪs/

    Theory có nghĩa: lý thuyết, nguyên lý, học thuyết…là tập hợp những suy nghĩ và lập luận nhằm giải thích một sự kiện, một hiện tượng.
    ...
  8. Trả lời
    0
    Xem
    1,307

    There or their or they're

    Their /ðeə(r) /, there (adv): /ðeə(r)/ or they're /ðeə(r)/

    Dù phát âm giống nhau, nhưng có chức năng khác nhau trong câu.

    1. Their là hình thức sở hữu tương ứng với đại từ they. Their có...
  9. Chủ đề: Than or then

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,389

    Than or then

    Than (pre): /ðən/ or then (adv): /ðen /

    Nhiều người viết tiếng Anh lẫn lộn giữa hai từ này là do cách phát âm khá giống nhau.

    Than được dùng như một liên từ trong các hình thức so sánh với...
  10. Chủ đề: Text or article

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,360

    Text or article

    Text (n): /tekst/ or article (n): /ˈɑːtɪkl /

    1. Text có nghĩa: bản văn, tức là phần viết chính tả của một cuốn sách, một tạp chí, một trang giấy hay in để phân biệt với những phần khác.

    This is...
  11. Trả lời
    0
    Xem
    1,433

    Terror, horror, panic or fright

    Terror (n): /ˈterə(r) /, horror (n): /ˈhɒrə(r)/, panic (n): /ˈpænɪk / or fright (n): /fraɪt/

    Đều là những từ ám chỉ sự sợ hãi cực độ khi đối diện với nguy hiểm hay tội phạm.

    1. Terror có...
  12. Trả lời
    0
    Xem
    2,570

    Terrible, terribly or terrific

    Terrible (adj): /ˈterəbl /, terribly (adv): /ˈterəbli/ or terrific (adj): /təˈrɪfɪk/

    1. Terrible có nghĩa: khủng khiếp, ghê gớm, thậm tệ.

    Trong đàm thoại hàng ngày ta dùng terrible khi diễn tả...
  13. Chủ đề: Renown or renowned

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,194

    Renown or renowned

    Renown (n): /rɪˈnaʊn / or renowned (adj): /rɪˈnaʊnd/

    Việc dùng lầm giữa hai từ này là chức năng. Renown là danh từ có nghĩa: danh tiếng, tiếng tăm; còn renowned là tính từ có nghĩa: lừng danh, nối...
  14. Trả lời
    0
    Xem
    3,138

    Tendency, trend or direction

    Tendency (n): /ˈtendənsi/ , trend (n): /trend/ or direction (n): /dəˈrekʃn/

    Là những từ nói về khuynh hướng, sở thích hoặc đường lối, phương cách của hành động hay phong trào.

    1. Tendency có...
  15. Chủ đề: Remove or move

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,480

    Remove or move

    Remove (v): /rɪˈmuːv/ or move (v): /muːv/

    Hai động từ này có nghĩa di chuyển, dời chỗ. Remove thiên về ý “ take away “ ( lấy đi, đem đi) hoặc bãi nhiệm ai đó ra khỏi một chức vụ.

    The statue was...
  16. Chủ đề: Tenant or tenet

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,255

    Tenant or tenet

    Tenant (n): /ˈtenənt/ or tenet (n): /ˈtenɪt/

    Là hai từ có chung từ gốc La tinh: to hold.

    Tenet có nghĩa: giáo lý, học thuyết của một tôn giáo, ám chỉ những gì mà tín đồ một tôn giáo tin tưởng....
  17. Trả lời
    0
    Xem
    1,216

    Temporary, transient or transitory

    Temporary (adj): /ˈtemprəri/, transient (adj): /ˈtrænziənt / or transitory (adj): /ˈtrænsətri/

    Cả ba đều dùng để mô tả những gì chỉ có tính chất tạm bợ, tạm thời, nhất thời.

    1. Temporary ám chỉ...
  18. Chủ đề: Tempt or seduce

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,252

    Tempt or seduce

    Tempt (v): /tempt/ or seduce (v): /sɪˈdjuːs/

    Cả hai từ đều có nghĩa: quyến rũ, lôi kéo.

    Tempt ngụ ý xúi dục, lôi kéo làm việc gì với nghĩa xấu, phạm pháp, sai trái.


    They wanted to tempt an...
  19. Trả lời
    0
    Xem
    1,441

    Technique or technology

    Technique (n): /tekˈniːk/ or technology (n): /tekˈnɒlədʒi /

    1. Technique có nghĩa: kỹ xảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật, tức phương pháp hay phương cách để làm cái gì. Technique là kĩ năng, kỹ...
  20. Chủ đề: Tear or rend or rip

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,334

    Tear or rend or rip

    Tear (v): /teə(r)/ , rend (v): /rend/ or rip (v): /rɪp/

    Là những từ có nghĩa: xé, xé rách.

    1. Tear là động từ bất quy tắc (tear-tore-torn) thông dụng với nghĩa: tách ra, xé, bằng cách dùng tay...
  21. Trả lời
    0
    Xem
    3,265

    Teach, educate, coach or train

    Teach (v): /tiːtʃ/, educate (v): /ˈedʒukeɪt /, coach (n): /kəʊtʃ / or train ( n): /treɪn/

    Là những từ liên quan đến huấn luyện, giáo dục, dạy dỗ, hướng dẫn.

    1. Teach là động từ bất quy tắc...
  22. Trả lời
    0
    Xem
    1,320

    Tasteless or distasteful

    Tasteless (adj): /ˈteɪstləs/ or distasteful (adj): /dɪsˈteɪstfl/

    Ta dễ lầm tưởng distasteful là từ trái nghĩa với tasteful, nhưng không phải.


    Distasteful có nghĩa: đáng ghét, khó chịu, không...
  23. Trả lời
    0
    Xem
    2,878

    Tasteful, tasty or delicious

    Tasteful (adj): /ˈteɪstfl /, tasty (adj): /ˈteɪsti/ or delicious (adj): /dɪˈlɪʃəs/

    1. Tasteful có nghĩa: trang nhã, có óc thẩm mỹ, ta dùng khi nói nhận xét của mình về những thứ như đồ đạc trang...
  24. Trả lời
    0
    Xem
    1,438

    Taste, flavour or savour

    Taste (n): /teɪst/, flavour (n): /ˈfleɪvə(r)/ or savour (v): /ˈseɪvə(r)/

    Là những từ đề cập đến chất lượng cảm nhận được do vị giác của chúng ta.

    1. Taste là từ phổ biến với nghĩa: mùi vị, vị...
  25. Trả lời
    0
    Xem
    1,694

    Discussion, conversation, chat or gossip

    Discussion (n): /dɪˈskʌʃn/, conversation (n): /ˌkɒnvəˈseɪʃn/, chat (v): /tʃæt/ or gossip (n): /ˈɡɒsɪp/

    1. Discussion có nghĩa: sự thảo luận, tranh luận, thường diễn ra nghiêm túc và những người...
  26. Trả lời
    0
    Xem
    1,468

    Talent, ability or faculty

    Talent (n): /ˈtælənt/, ability (n): /əˈbɪləti/ or faculty (n: /ˈfæklti/

    Là những từ nói về tài năng, năng lực.

    Ability và talent là từ dùng phổ biến. Ability là chỉ khả năng do trời phú hoặc do...
  27. Trả lời
    0
    Xem
    1,368

    Taken aback or taken back

    Taken aback or taken back

    Cần chú ý đến cách sử dụng hai cụm từ này vì rất dễ lầm lẫn do cách viết tương tự nhau.

    Taken aback là sửng sốt, giật mình, ngạc nhiên.

    She was taken aback by his...
  28. Chủ đề: Remember or remind

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    15,082

    Remember or remind

    Remember (v): /rɪˈmembə(r)/ or remind (v): /rɪˈmaɪnd /

    1. Động từ remember có nghĩa: nhớ, nhớ lại, hồi tưởng. Nếu ta “remember” một người hay một sự kiện nào trong quá khứ tức là trí óc ta vẫn còn...
  29. Chủ đề: Taboo or inhibit

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,219

    Taboo or inhibit

    Taboo (n): /təˈbuː/ or inhibit (v): /ɪnˈhɪbɪt/

    Taboo có thể đóng vai trò làm tính từ, danh từ hoặc động từ với nghĩa: sự cấm kị, ngăn cấm, sự kiêng kị về điều gì...vì lý do tín ngưỡng, phong tục ...
  30. Chủ đề: Take or last

    bởi vip.program
    Trả lời
    0
    Xem
    1,524

    Take or last

    Take (v): /teɪk/ or last /lɑːst/

    1. Take hàm nghĩa: mất một thời gian bao lâu. Take được dùng với từ ngữ nói về thời gian.

    How long will it take ?
    (Sẽ mất bao lâu cho công việc đó ?)


    The...
Kết quả 1 đến 30 của 100
Trang 1 của 4 1 2 3 4
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng