Tìm kiếm:

Kiểu: Bài viết; Thành viên: vip.gramma.pro

Trang 1 của 3 1 2 3

Tìm kiếm: Tìm kiếm mất 0.02 giây.

  1. Trả lời
    0
    Xem
    8,794

    Từ và cụm từ chỉ số lượng

    Expressions of Quantity (Các cụm từ chỉ số lượng)




    Từ/cụm từ chỉ số lượng

    Dùng với danh
    từ đếm được
  2. Trả lời
    0
    Xem
    2,323

    Cách dùng mạo từ

    General Guidelines for Article Usage
    (Nguyên tắc chung về cách dùng mạo từ)




    a. The sun is bright today.
    Please hand this book to the teacher.
    Please open the door.
  3. Trả lời
    0
    Xem
    2,327

    Cách dùng cơ bản A/an/The và Some

    Basic Article Usage (Cách dùng cơ bản của mạo từ)



    I. Với danh từ chung:
    Với danh từ chung, ta dùng A hoặc không dùng gì.

    Danh từ đếm được số ít: A banana is yellow (a)

    Danh từ đếm...
  4. Trả lời
    0
    Xem
    2,319

    Danh từ không đếm được thường gặp

    Some Common Non-count Nouns
    (Danh từ không đếm được thường gặp)




    a. Danh từ tổng thể:
    Baggage; clothing; equipment; food; fruit; furniture; garbage; hardware, jewelry; junk
    luggage;...
  5. Trả lời
    0
    Xem
    1,838

    Danh từ không đếm được

    Noncount Nouns (Danh từ không đếm được)




    a. I bought some chairs, tables, and desks. In
    other words, I bought some furniture.
    b. I put some sugar in my coffee.

    Nhiều danh từ không đếm...
  6. Trả lời
    0
    Xem
    1,643

    Danh từ đếm được và không đếm được

    Countable and Uncountable Nouns
    (Danh từ đếm được và không đếm được)





    a. I bought a chair. Sam bought three chairs.
    b. We bought some furniture.
    Sai: We bought a furniture.
  7. Trả lời
    0
    Xem
    1,717

    Danh từ dùng như tính từ

    Using Nouns as Modifiers - Dùng danh từ làm bổ nghĩa




    The soup has vegetables in it.
    a. It's vegetable soup.

    The building has offices in it.
    b. It is an office building.
  8. Trả lời
    0
    Xem
    1,779

    Danh từ sở hữu (Possessive nouns)

    Possessive Nouns - Danh từ sở hữu




    Singular Noun
    a. the girl
    b. Tom
    c. my wife
  9. Mệnh đề trạng ngữ chỉ quan hệ thời gian

    Using Adverb Clauses to Show Time Relationships
    (Mệnh đề trạng ngữ chỉ các mối quan hệ thời gian)





    after (*)
    h
    before
  10. Trả lời
    0
    Xem
    1,641

    Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

    Adverb Clauses of Time: Form




    a. When the phone rang, the baby woke up.
    kkk adverb clause kkkkkkk main clause

    Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian. Mệnh đề trạng
    ngữ là một loại mệnh đề phụ...
  11. Chủ đề: Only If

    bởi vip.gramma.pro
    Trả lời
    0
    Xem
    1,911

    Only If

    Adverb Clauses of Condition: Using Only If
    (Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện Only If)



    a. The picnic will be canceled only if it rains.

    b. If it's windy, we'll go on the picnic.
    c. If it's...
  12. Chủ đề: Unless

    bởi vip.gramma.pro
    Trả lời
    0
    Xem
    1,482

    Unless

    Adverb Clauses of Condition: Uisng Unless
    (Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện: Unless)




    a. I'll go swimming tomorrow
    unless it's cold.
  13. Trả lời
    0
    Xem
    8,212

    In Case và In the event that

    Adverb Clauses of Condition: Using In Case and In The Event That
    (Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện: In Case và In The Event That)




    a. I'll be at my uncle's house in case
    you (should) need to...
  14. Trả lời
    0
    Xem
    21,905

    Whether or not và Even if

    Adverb clauses of Condition: Using Whether Or Not and Even If
    (Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện: Whether or not và Even if)





    WHETHER OR NOT
    a. I'm going to swimming tomorrow
    whether or...
  15. Trả lời
    0
    Xem
    2,921

    Mệnh đề If (If clauses)

    Expressing Conditions in Adverb Clauses: If Clauses
    (Mệnh đề trạng ngữ If diễn tả điều kiện)




    a. If it rains, the streets get wet.

    Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện If: nêu điều kiện
    có...
  16. Chủ đề: Even though

    bởi vip.gramma.pro
    Trả lời
    0
    Xem
    1,590

    Even though

    Expressing Contrast: Using Even Though
    Diễn tả sự tương phản, dùng Even Though





    a. Because the weather was cold, I didn't
    go swimming.
    b. Even though the weather was cold, I
  17. Chủ đề: While và Whereas

    bởi vip.gramma.pro
    Trả lời
    0
    Xem
    12,897

    While và Whereas

    Showing Direct Contrast: While And Whereas
    (Sự tương phản dùng While và Whereas)




    a. Mary is rich, while John is poor.
    b. John is poor, while Mary is rich.
    c. Whereas Mary is rich, John is...
  18. Trả lời
    0
    Xem
    13,828

    Gerund và bare-Infinitive sau Make, have, let

    Using Causative Verbs: Make, Let, Help
    (Dùng động từ sai khiến: Make, Let và Help)




    a. I made my brother carry my
    suitcase.
    b. I had my brother carry my
    suitcase.
  19. Trả lời
    0
    Xem
    3,760

    Bare-infinitive sau Let và Help

    Using The Simple Form After Let And Help
    (Dùng dạng đơn của động từ sau Let và Help)





    a. My father lets me drive his car.
    b. I let my friend borrow my bike.
    c. Let's go to a movie.
  20. Động từ chỉ giác quan với Gerund và bare-Infinitive

    Using Verbs of Perception - Dùng các động từ chỉ giác quan





    a. I saw my friend run down the street.
    b. I saw my friend running down the street.
    c. I heard the rain fall on the roof.
    d. I...
  21. Trả lời
    0
    Xem
    1,869

    Dạng sở hữu đi với Gerund

    Using a Possessive To Modify a Gerund
    (Dùng dạng sở hữu để bổ nghĩa cho danh động từ)





    We came to class late. Mr.Lee complained
    about that fact.
    a. Formal: Mr.Lee complained about our
  22. Gerund hoặc to-Infinitive dạng bị động sau Need

    Using Gerund or Passive Infinitives Following Need
    (Dùng danh động từ hoặc động từ nguyên mẫu dạng bị động sau Need)




    a. I need to borrow some money.
    b. John needs to be told the truth.
    ...
  23. Dạng bị động & quá khứ của to-Infinitive và Gerund

    FORMS



    Hiện tại

    Quá khứ
  24. Trả lời
    0
    Xem
    1,697

    Nguyên mẫu với Too và Enough

    Using Infinitives with Too and Enough
    (Nguyên mẫu với Too và Enough)




    So sánh:
    a. That box is too heavy for Thu to lift.
    b. That box is very heavy, but Thu can lift.
  25. Trả lời
    0
    Xem
    1,638

    Tính từ đi với động từ nguyên mẫu

    Adjectives Followed by to-Infinitives
    (to-infinitive sau tính từ)



    a. We were sorry to hear the bad news.
    (Chúng tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin
    buồn.)
    b. I was surprised to see Tam at...
  26. Trả lời
    0
    Xem
    1,459

    Nguyên mẫu chỉ mục đích: In order to

    Infinitive of Purpose: In Order To
    (Nguyên mẫu chỉ mục đích: In order to)



    a. He came here in order to study English.
    b. He came here to study English.
    In order to (để):

    Dùng diễn tả...
  27. Trả lời
    0
    Xem
    1,339

    Gerund,to-Infinitive và It là chủ từ

    It + to-Infinitive; Gerunds and Infinitives As Subject
    (It + to-Infinitive; Gerund và to- Infinitive làm chủ từ)





    a. It's difficult to learn a second language.

    Ta thường dùng cụm động...
  28. Trả lời
    0
    Xem
    16,615

    Danh sách động từ đi với to-Infinitive

    Reference List of Verbs Followed by Infinitives
    (Danh sách các động từ đi với động từ nguyên mẫu)


    A. Verbs Followed Immediately By An Infinitive
    (Các động từ có động từ nguyên mẫu theo sau)
  29. Trả lời
    0
    Xem
    3,654

    Danh sách động từ đi với Gerund

    Reference List of Verbs Followed by Gerunds
    (Danh mục tham khảo các động từ có danh động từ theo sau)



    Các động từ có dấu (*) cũng có thể có động từ nguyên mẫu theo sau.



    1. Admit
  30. Trả lời
    0
    Xem
    3,131

    Động từ đi với to-Infinitive hoặc Gerund

    Common Verbs Followed by Either to-Infinitives or Gerunds
    (Các động từ đi với động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ)



    Một số động từ có thể hoặc đi với một động từ nguyên mẫu hoặc đi với một...
Kết quả 1 đến 30 của 74
Trang 1 của 3 1 2 3
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng