Tìm kiếm:

Kiểu: Bài viết; Thành viên: vip.pro.02

Trang 1 của 3 1 2 3

Tìm kiếm: Tìm kiếm mất 0.04 giây.

  1. Chủ đề: Jaundice

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    1
    Xem
    112

    Jaundice

    Jaundice /ˈdʒɔːndɪs/: Chứng bệnh vàng da

    Tình trạng da bị vàng, mắt bị trắng là do có quá nhiều bilirubin (một sắc tố mật) trong máu. Hiện tượng này có 3 loại:

    1. Vàng da nghẽn tắc xảy ra khi...
  2. Chủ đề: Infection

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    82

    Infection

    Infection /ɪnˈfɛkʃ(ə)n/: Nhiễm trùng

    Nhiễm trùng (nhiễm khuẩn) là tình trạng cơ thể khi bị xâm nhập bởi các sinh vật có hại gây bệnh như: vi trùng, vi nấm, động vật nguyên sinh, rickettsia (nhóm...
  3. Chủ đề: Haemorrhoids

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    97

    Haemorrhoids

    Haemorrhoids /ˈhɛmərɔɪd/: Bệnh trĩ

    Từ đồng nghĩa: piles, hemorrhoids

    Bệnh trĩ có 2 loại: trĩ nội, trĩ ngoại

    Trĩ nội: tình trạng các tĩnh mạch trong thành hậu môn lớn ra thường do táo bón...
  4. Trả lời
    0
    Xem
    95

    Gallstone và gall-bladder

    Gall-bladder /ɡɔːlˈbladə/: Túi mật

    Túi mật là túi hình quả lê (dài 7 - 10 cm) nằm dưới thùy gan phải, trong chứa mật.

    Mật được tạo thành trong gan rồi theo các ống gan vào trong túi mật, sau...
  5. Trả lời
    0
    Xem
    110

    Food poisoning và Gastroenteritis

    Food poisoning /'fu:d'pɔizniɳ/: Ngộ độc thực phẩm

    Chứng bệnh của hệ tiêu hóa do ăn thức ăn bị nhiễm vi khuẩn, độc tố, hóa chất (thuốc trừ sâu từ trái cây, rau củ), chất độc chì và thủy ngân.

    ...
  6. Chủ đề: Embolism

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    61

    Embolism

    Embolism /ˈembəlizəm/: Nghẽn mạch

    Tình trạng do một vật gây nghẽn nằm trong động mạch và làm tắc dòng máu chảy ở đó.

    Dạng nghẽn mạch thường thấy nhất là nghẽn mạch phổi, do một cục máu đông...
  7. Chủ đề: Deafness

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    1
    Xem
    124

    Deafness

    Deafness /ˈdefnəs/: Điếc

    Điếc hay còn được biết là "khiếm thính", "nghe kém", do mất từng phần hay toàn bộ khả năng nghe ở một tai hay cả hai tai.

    Điếc dẫn truyền: do một khuyết tật về dẫn...
  8. Chủ đề: Chickenpox

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    61

    Chickenpox

    Chickenpox/ˈchikənˌpäks/: Bệnh thủy đậu

    Bệnh nhiễm khuẩn do siêu vi herpas - virus truyền nhiễm bởi các giọt nhỏ trong không khí sau khi ủ bệnh từ 11 - 18 ngày. Có sốt nhẹ, sau 24 giờ sẽ xuất hiện...
  9. Chủ đề: Bowlegs và Knock-knee

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    1
    Xem
    140

    Bowlegs và Knock-knee

    Bowlegs /ˈbōleɡz/: Chân vòng kiềng

    Các chân cong bất thường ra ngoài, tạo thành một khoảng trống giữa các đầu gối khi đứng.

    Ở trẻ nhỏ chân hơi vòng kiềng là bình thường, nhưng nếu vẫn giữ như...
  10. Chủ đề: ABO System

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    73

    ABO System

    ABO System /eɪ bi:əʊ/ /ˈsɪstəm/: Hệ thống nhóm máu ABO
    Còn gọi là "blood group".

    Hệ thống ABO có đặc điểm là trong huyết thanh của một người có các kháng thể tự nhiên chống lại kháng nguyên vắng...
  11. Chủ đề: Alcoholism

    bởi vip.pro.02
    Trả lời
    0
    Xem
    103

    Alcoholism

    Alcoholism /ˈalkəhɒlɪz(ə)m/: Chứng nghiện rượu

    1. Hội chứng do lệ thuộc thể chất đối với rượu.
    2. Sự thiếu rượu đột ngột có thể gây ra triệu chứng: run rẩy, lo âu, ảo giác.
    3. Rượu làm hư hại...
  12. Trả lời
    0
    Xem
    72

    Văn hóa uống trà của người Anh

    Tìm hiểu về văn hóa uống trà của người Anh
    Năm 1658, trà đã bắt đầu xuất hiện ở Anh, nhưng phải đến năm 1750 thì trà mới thực sự trở thành đồ uống chính thức ở đất nước này. Người Anh coi trà là một...
  13. Nền văn hóa giáo dục của đất nước Anh

    Văn hóa về giáo dục ở nước Anh
    Ở nước Anh, giáo dục trẻ em từ 5-16 tuổi là bắt buộc và miễn phí. Học sinh có thể chọn trường công, tư, hoặc học tại nhà.

    Trường công bao gồm nhiều đối tượng học...
  14. Trả lời
    0
    Xem
    488

    Động từ phản thân trong tiếng Nga

    Động từ phản thân trong tiếng Nga được hình thành bằng cách thêm hậu tố -СЯ vào cuối từ, cùng một từ nhưng khi thêm hậu tố -СЯ có thể làm thay đổi cả ý nghĩa lẫn cấu trúc ngữ pháp của từ.

    Động từ...
  15. Trả lời
    0
    Xem
    3,120

    Phân biệt Precede và Proceed:

    Precede/prɪˈsiːd/ và Proceed/ prəˈsiːd/:

    1. Động từ precede có nghĩa: đi trước, đứng trước, đến trước. Precede là một từ quan trọng.


    The governor entered, preceded by some of his bodyguards....
  16. Trả lời
    0
    Xem
    2,582

    Phân biệt Politics, policy, politic, political:

    Politics/ ˈpɒlətɪks/, policy/ ˈpɒləsi/, politic/ ˈpɒlətɪk/ và political/ pəˈlɪtɪkl/:

    1. Politics là danh từ có nghĩa : chính trị, hoạt động chính trị, quan điểm chính trị. Politics được dùng theo...
  17. Trả lời
    0
    Xem
    2,366

    Phân biệt Presently và at present:

    Presently/ ˈprezntli/ và At present /ət ˈpreznt/:

    Trạng từ presently có cách dùng khác nhau giữa người Anh và người Mỹ.

    1. Presently thường được người Anh sử dụng với nghĩa: ngay, sớm,...
  18. Trả lời
    0
    Xem
    11,647

    Cách dùng Neither...nor:

    Neither...nor/ ˈnaɪðə(r) nɔː(r)/: Trong văn viết và trong văn nói trang trọng, cấu trúc "neither...nor" với nghĩa không và cũng không, dùng để liên kết hai từ hoặc hai cụm từ cùng một loại để hình...
  19. Trả lời
    0
    Xem
    2,782

    Cách dùng Neither và Neither of:

    Neither/ ˈnaɪðə(r)/ và neither of/ ˈnaɪðə(r) əv/:Ta dùng neither và neither of để hình thành một câu phủ định về hai người hoặc hai vật. Neither có nghĩa: không phải người/ cái này mà cũng không...
  20. Trả lời
    0
    Xem
    1,893

    Cách dùng Moral, Morality và Morale :

    Moral/ ˈmɒrəl/, morality/ məˈræləti/ và morale/ məˈrɑːl/:

    1. Moral có thể là tính từ hoặc danh từ.

    + Là tính từ, moral có nghĩa: liên quan đến hành vi đúng sai, về các nguyên tắc xử thế đúng...
  21. Trả lời
    0
    Xem
    3,486

    Cách dùng Middle, Centre và Midst:

    Middle/ ˈmɪdl/, centre/ ˈsentə(r)/ và midst/ mɪdst/ :

    Là những từ chỉ một điểm, một vật có khoảng cách bằng nhau đến hai hay nhiều vật khác (ước lượng hoặc chính xác).

    1. Middle ám chỉ - cả...
  22. Trả lời
    0
    Xem
    1,283

    Cách dùng Media và Medium:

    Media/ ˈmiːdiə/ và medium/ ˈmiːdiəm/:

    1. Media là danh từ có nghĩa: phương tiện truyền thông đại chúng (như báo in, đài phát thanh, truyền hình...) và thường dùng với mạo từ xác định "the" phía...
  23. Trả lời
    0
    Xem
    1,355

    Cách dùng Metre và Meter:

    Metre/ ˈmiːtə(r)/ và meter/ ˈmiːtə(r)/:Là hai danh từ chỉ đơn vị đo chiều dài là mét (tương đương với 39,37 inch theo đơn vị inch sử dụng ở Anh, Mỹ và một số nước khác). Người Anh dùng từ metre còn...
  24. Trả lời
    0
    Xem
    15,689

    Cách dùng Meantime và Meanwhile:

    Meantime/ ˈmiːntaɪm/ và Meanwhile/ ˈmiːnwaɪl/:

    Cả hai từ đều có thể là danh từ hay trạng từ.

    Cách dùng thông dụng là meantime thường được dùng làm danh từ, như ta nói “in the meantime…” (trong...
  25. Trả lời
    0
    Xem
    2,595

    Cách dùng Forward và Forwards:

    Forward/ ˈfɔːwəd/ và Forwards/ ˈfɔːwəd/:

    Forward là tính từ với nghĩa thông dụng: về phía trước, ở phía trước. Khi là tính từ, forward chỉ được dùng đứng trước danh từ.

    E.g.1 The forward part...
  26. Trả lời
    0
    Xem
    969

    Cách dùng First two và Two first:

    First two/ fɜːst tuː/ và Two first/ tuː fɜːst/:

    Việc sử dụng một số thứ tự (ordinal number) đi cùng với một số đếm (cardinal number) từng gây nhiều tranh cãi về vị trí của chúng.

    Khi first...
  27. Trả lời
    0
    Xem
    5,036

    Cách dùng First và Foremost:

    First/ fɜːst/ và Foremost/ ˈfɔːməʊst/ :

    Cụm từ với nghĩa “ trước hết và quan trọng nhất, đầu tiên và chủ yếu” này từng bị nhiều người chỉ trích, cho là “rườm rà, sáo ngữ” khi dùng ở đầu câu. Tuy...
  28. Trả lời
    0
    Xem
    4,150

    Cách dùng Film, picture, cinema và movie:

    Film/ fɪlm/, picture/ ˈpɪktʃə(r)/, cinema/ ˈsɪnəmə/ và movie/ ˈmuːvi/:

    1. Film là phim, bộ phim (ngoài các nghĩa khác như cuộn phim dùng cho máy ảnh, hay lớp màng mỏng phủ lên vật gì),...
  29. Trả lời
    0
    Xem
    705

    Cách dùng Fictional và Fictitious:

    Fictional/ ˈfɪkʃənl/ và Fictitious/ fɪkˈtɪʃəs/:

    1. Tính từ fictional có nghĩa: hư cấu. Một câu chuyện, một nhân vật hay đồ vật được hư cấu trong một tiểu thuyết, một kịch bản…là những...
  30. Trả lời
    0
    Xem
    1,004

    Cách dùng Few và Litte:

    Few/ fjuː/ và Little/ ˈlɪtl/: một vài, một ít.

    1. Few, little và cả a few, a little (một vài, một số người hay vật, một lượng nhỏ cái gì…) đều ó thể làm đại từ với chức năng chủ ngữ hay bổ ngữ...
Kết quả 1 đến 30 của 62
Trang 1 của 3 1 2 3
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng