Tìm kiếm:

Kiểu: Bài viết; Thành viên: vip.pro.01

Trang 1 của 3 1 2 3

Tìm kiếm: Tìm kiếm mất 0.07 giây.

  1. Trả lời
    0
    Xem
    63

    Thì tương lai trong tiếng Nga

    Thì tương lai trong tiếng Nga dùng để miêu tả hành động xảy ra trong tương lai, điều đặc biệt là thì tương lai trong tiếng Nga có hai loại: tương lai đơn giản và tương lai phức hợp.



    Thì tương...
  2. Trả lời
    0
    Xem
    55

    Liên từ trong tiếng Nga

    Liên từ trong tiếng Nga dùng để nối từ trong câu lại với nhau. Liên từ “и”, “а”, “но”, “тоже” được sử dụng thường xuyên nhất trong câu và chúng có ý nhĩa khác nhau.

    Liên từ "и" dùng để nối các...
  3. Trả lời
    0
    Xem
    86

    Số thứ tự trong tiếng Nga

    Số thứ tự trong tiếng Nga được dùng để nói về chủ thể được đặt theo thứ tự hay vị trí số mấy, chúng ta có thể xem số thứ tự có ý nghĩa như tính từ, vì vậy nó cũng có giống, số, cách và trả lời cho...
  4. Trả lời
    0
    Xem
    57

    Trạng động từ trong tiếng Nga

    Trạng động từ trong tiếng Nga
    Trạng động từ là một dạng không đầy đủ của động từ vừa mang tính chất của động từ vừa mang tính chất của trạng từ, dùng để mô tả hành động thêm hay bổ sung hành động. ...
  5. Trả lời
    0
    Xem
    53

    Mệnh lệnh thức trong tiếng Nga

    Mệnh lệnh thức trong tiếng Nga

    Mệnh lệnh thức dùng để hỏi, yêu cầu, đề nghị, hướng dẫn ai đó làm điều gì một cách lịch sự. Mỗi động từ trong tiếng Nga đều có hình thức mệnh lệnh thức.
    Hình thức...
  6. Trả lời
    0
    Xem
    44

    Danh động từ trong tiếng Nga

    Danh động từ trong tiếng Nga

    Danh động từ trong tiếng Nga là động từ có hình thức danh từ, được nhận biết dựa vào đuôi của danh từ thường là -ание, -ение...

    Hình thức của danh động từ:
    ...
  7. Thì quá khứ thể hoàn thành, chưa hoàn thành

    Thì quá khứ của động từ thể hoàn thành và chưa hoàn thành trong tiếng Nga

    Thì quá khứ dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ. Tuy nhiên, trong tiếng Nga thì quá khứ được chia thành hai...
  8. Trả lời
    0
    Xem
    85

    Cách 3 trong tiếng Nga

    Cách 3 dùng trong tiếng Nga được gọi là "Tặng cách": Được dùng khi nói về tân ngữ gián tiếp và trả lời cho câu hỏi cho ai? (Кому?), cho cái gì? (Чему?)

    1. Một số động từ sử dụng cách 3:

    a. Гл. ...
  9. Biến cách của từ chỉ số lượng trong tiếng Nga

    Biến cách của từ chỉ số lượng trong tiếng Nga

    Biến cách của từ chỉ số lượng trong tiếng Nga tức là sự thay đổi danh từ chỉ số lượng sang 6 cách
    phù hợp với ngữ pháp của câu, tương tự như sự biến...
  10. Hãy biến những điều không thể thành có thể

    Đa số chúng ta giờ đây đều không còn lạc quan nhiều về nền kinh tế, về tương lai khi mà tất cả các ngành như bất động sản, dịch vụ, tài chính...đều đi xuống. Sự sụp đổ của nền kinh tế toàn cầu bắt...
  11. Trả lời
    0
    Xem
    5,629

    Phương pháp học tiếng Pháp online hiệu quả

    Xác định cường độ học để sắp xếp lịch học tốt hơn

    - Tranh thủ những khoảng thời gian ngắn rảnh rỗi để truy cập vào trang web, dù thời lượng cho mỗi lần vào có thể không nhiều.

    - Lên chương...
  12. Trả lời
    0
    Xem
    3,170

    Just, already, yet, for & since in the present perfect

    Vicky sees Rachel outside the concert Hall.

    Vicky: I've just heard about the concert. Have you bought a ticket yet?
    Rachel: We're too late. Theyy've already sold all the tickets.

    1. Just,...
  13. Trả lời
    0
    Xem
    1,054

    Past continuous or Past simple

    1. Introduction (giới thiệu)

    Một phóng viên đang phỏng vấn Mike và Harriet.


    Reporter: Mike and Harriet, tell me what you saw.

    Harriet: Well, when we were driving home last night, we saw...
  14. Trả lời
    0
    Xem
    1,794

    Emphatic do (dùng do để nhấn mạnh)

    1. Giới thiệu

    Melanie muốn nhấn mạnh ý rằng bức hình là đẹp và cố ấy thích nó. Cô ấy muốn nói điều này theo cách nhấn mạnh và khảng định.



    neutral (bình thường)
    emphatic (nhấn mạnh)
  15. Chủ đề: No and not

    bởi vip.pro.01
    Trả lời
    0
    Xem
    949

    No and not

    Chúng ta có thể dùng No trước một danh từ hoặc trước tính từ + danh từ


    No musis is allowed after eleven. or Music is not allowed after eleven.
    There are no new house in the village. Or There...
  16. Trả lời
    0
    Xem
    4,059

    Negative questions - Câu hỏi phủ định

    1. Chúng ta làm một câu hỏi phủ định bằng cách đặt n't sau trợ từ

    Haven't you done it yet?
    What doesn't the advert tell you?
    Who doesn't eat meat?
    what didn't go wrong?

    Note: Dùng để nhấn...
  17. Trả lời
    0
    Xem
    1,386

    passive with "to be done & being done"

    1. Tìm hiểu một số ví dụ sau:



    STT
    Active
    Passive


    1.
  18. Special passive structures - cấu trúc bị động đặc biệt

    1. I was given...

    Xem hai ví dụ sau:



    A: Henry gave some flowers to Claire.

    B. Henry gave Claire some flowers
  19. active and pasive - câu chủ động & câu bị động (phần 2)

    1. So sánh hai câu sau:


    Active: They clean the streets every day.

    Passive: The streets are cleaned every day.



    Thông tin mới và quan trọng là "the street are cleaned". Chúng ta không...
  20. active and pasive - câu chủ động & câu bị động

    active and pasive - câu chủ động & câu bị động (Phần 1)

    1.Tìm hiểu về ý nghĩa của câu active and pasive


    Active (chủ động): Bell invented the telephone.
    Passive (bị động) : The telephone was...
  21. modal verbs in the passive - câu bị động của từ khiếm khuyết

    STT
    Active
    Passive


    1.
    May/might + V

    They may announce this news soon
    (Họ phải thông báo sớm về cái tin này)
  22. Trả lời
    0
    Xem
    3,616

    Câu bị động với get - the passive with get

    Động từ "get" có thể thay cho "be" trong câu bị động
    Hình thức: to get + PII/Ved + (by...)
    Get được theo sau bởi một quá khứ phân từ đóng vai trò như tính từ bổ nghĩa cho chủ từ


    Lots of...
  23. Trả lời
    0
    Xem
    2,343

    Câu bị động - Passive

    Câu chủ động:
    (a) Mary helped the boy.
    (Mary đã giúp cậu bé)
    Câu bị động:
    (b) The boy was helped by Mary.
    (Cậu bé được giúp bởi Mary)


    Chủ từ của câu bị động (the boy) là túc từ của câu chủ...
  24. Trả lời
    0
    Xem
    1,311

    to act as/on sth; to act for sb

    to act /ækt/
    1. to ack as sth:
    to make a particular role or function: (để làm một vai trò, hay chức năng riêng biệt)


    Will you act as interpreter for us?


    (bạn sẽ hành động như người...
  25. Trả lời
    0
    Xem
    1,410

    to acquaint sb/yourself with sth

    To acquaint /əˈkweɪnt/
    To acquaint somebody/yourself with something
    to make somebody/yourself familiar with or aware of something.
    (Khiến một người nào, bản thân hiểu hoặc nhận ra điều gì).
    ...
  26. Chủ đề: to ache for sb/sth

    bởi vip.pro.01
    Trả lời
    0
    Xem
    890

    to ache for sb/sth

    to ache /eɪk/
    to ache for sb/sth:
    to have a strong desire for sb/sth or to do sth
    (Khát khao người nào hoặc làm việc gì).

    E.g. I was aching for home.
    (tôi rất mong về nhà)

    Note:
    Đồng...
  27. Chủ đề: to ace sb out

    bởi vip.pro.01
    Trả lời
    0
    Xem
    895

    to ace sb out

    To ace somebody out:

    to defeat sb in order to abtain an important position or rank.
    (Hạ bệ ai đó để được vào một vị trí quan trọng).

    E.g: The company aced out its biggest rival to win the...
  28. Chủ đề: Address yourself to sth

    bởi vip.pro.01
    Trả lời
    0
    Xem
    1,363

    Address yourself to sth

    Address /əˈdres/
    Address yourself to sth:

    Meaning: to think about a problem or situation and decide how you are going to deal with it.

    ( Nghĩ về một vấn đề hoặc một tình huống và bạn quyết...
  29. Trả lời
    0
    Xem
    3,126

    Thành ngữ "There is no accounting for taste"

    Thành ngữ "There is no accounting for taste"

    -> Used to say that it is impossible to know why somebody likes somebody/something that you don't like:

    Nghĩa: Được sử dụng để nói rằng nó là không...
  30. Trả lời
    0
    Xem
    16,300

    nghĩa của "account for"

    1. Account for something
    -> To be the explanation or cause of something : Để giải thích hoặc nói về nguyên nhân điều gì.

    Ex: The poor weather may have accounted for the small crowd.
    Nghĩa:...
Kết quả 1 đến 30 của 77
Trang 1 của 3 1 2 3
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng