Trang 1 của 6 1 2 3 4 5 6 CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 30 của 156

Diễn đàn: Thành ngữ tiếng Hoa

Tổng hợp các loại thành ngữ trong tiếng Hoa.

  1. xx5 Quên ăn quên ngủ --- 废寝忘食

    废寝忘食 --- Phế Tẩm Vong Thực Phiên âm : fèi qǐn wàng shí Có nghĩa là không còn nhớ đến ăn uống, ngủ nghỉ. Giải thích 解释: ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-15-2013 10:47 AM
    quên ăn quên ngủ --- 废寝忘食
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,841
    03-15-2013, 10:47 AM Đến bài cuối
  2. xx5 Tai nghe không bằng mắt thấy ---- 耳闻不如目见

    耳闻不如目见 ---- Nhĩ Văn Bất Như Mục Kiến Phiên âm : ěr wén bú rú mù jiàn Có nghĩa là nghe người khác nói không bằng tận mắt mình chứng kiến. ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-15-2013 09:57 AM
    tai nghe không bằng mắt thấy ---- 耳闻不如目见
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,383
    03-15-2013, 09:57 AM Đến bài cuối
  3. xx5 Miệng nam mô bụng bồ dao găm------笑里藏刀

    笑里藏刀 ----- Tiếu Lý Tàng Đao Phiên âm : xiào lǐ cáng dào Có nghĩa là tiếng cười có chứa dao găm, bên ngoài tỏ ra tốt bụng nhưng thật chất...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-14-2013 04:02 PM
    miệng nam mô bụng bồ dao găm------笑里藏刀
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,827
    03-14-2013, 04:02 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Chuyện bé xé ra to ---- 小题大做

    小题大做 ----- Tiểu Đề Đại Tác Phiên âm : xiăo tí dà zuò Có nghĩa là từ một chuyện nhỏ mà tranh cãi làm lớn chuyện. Giải thích 解释 : ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-14-2013 03:07 PM
    chuyện bé xé ra to ---- 小题大做
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,316
    03-14-2013, 03:07 PM Đến bài cuối
  5. xx5 Nhẹ dạ cả tin ---- 耳软心活

    耳软心活 --- Nhĩ Nhuyễn Tâm Hoạt Phiên âm : ěr ruăn xīn huó Có nghĩa là dễ dàng tin vào lời người khác. Giải thích 解释: 比喻自己没有一点主见,就是相信别 人的话。

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-13-2013 04:15 PM
    nhẹ dạ cả tin ---- 耳软心活
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,161
    03-13-2013, 04:15 PM Đến bài cuối
  6. xx5 Lấy oán trả ơn ---- 恩将仇报

    恩将仇报 --- Ân Tương Báo Thù Phiên âm : ēn jiāng chóu bào Có nghĩa là vì một chút oán giận mà không còn nhớ đến ân nghĩa nữa. Giải thích 解释:...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-13-2013 03:56 PM
    lấy oán trả ơn ---- 恩将仇报
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,358
    03-13-2013, 03:56 PM Đến bài cuối
  7. xx6 Một cây làm chẳng nên non --- 独木不成林

    独木不成林 ---- Độc Mộc Bất Thành Lâm Phiên âm : dú mù bù chéng lín Có nghĩa là một mình mình không thể làm nên chuyện đại sự được mà cần phải...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-13-2013 02:12 PM
    một cây làm chẳng nên non --- 独木不成林
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,201
    03-13-2013, 02:12 PM Đến bài cuối
  8. xx10 不速之客 --- Không mời mà đến

    不速之客 ---- Bất Tốc Chi Khách Phiên âm : bù sù zhī kè Có nghĩa là không mời nhưng vẫn đến một cách tự nhiên. Giải thích 解释: 速 :...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-13-2013 11:39 AM
    不速之客 --- không mời mà đến
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,173
    03-13-2013, 11:39 AM Đến bài cuối
  9. xx6 Vui lòng khách đến --- 宾至如归

    宾至如归 --- Binh Chí Như Quy Phiên âm : bīn zhì rú gūi Có nghĩa là sự đón tiếp nhiệt tình, tận tậm khiến cho khách cảm thấy thoải mái, hài...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 03-13-2013 11:01 AM
    vui lòng khách đến --- 宾至如归
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,258
    03-13-2013, 11:01 AM Đến bài cuối
  10. xx6 Thành ngữ: 将错就错 => đã sai càng sai, làm theo cái sai

    ́́* 将错就错 jiàng cuò jiù cuò => Đã sai càng sai, làm theo cái sai. + Ý nghĩa: 事情既然错了, 就顺着错的做下去。 => Sự việc đã sai rồi nhưng vẫn làm theo cái...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-04-2013 11:34 AM
    dien dan ngoai ngu, thành ngữ: 将错就错
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,369
    03-04-2013, 11:34 AM Đến bài cuối
  11. xx6 Thành ngữ: 不约而同 => không hẹn mà gặp

    * 不约而同 bú yuè ěr tóng => không hẹn mà gặp, không hẹn mà cùng, đồng thanh. + Ý nghĩa: 没有事先商量而彼此意见意见和行动 一 致。 长作状语。 =>" 不约而同 " không...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-01-2013 10:51 AM
    dien dan ngoai ngu, thành ngữ: 不约而同 => không hẹn mà gặp
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,365
    03-01-2013, 10:51 AM Đến bài cuối
  12. xx1 千差万别 - Một trời một vực

    【千差万别】 " Một trời một vực" +【释义】形容各类多 ,差别大 。 =>【ý nghĩa】 chỉ sự khác biệt rất lớn.Giống với " một trời một vực " trong tiếng Việt. + 读音:qiān...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-25-2013 11:25 AM
    diendanngoaingu.vn, 千差万别 - một trời một vực
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,127
    02-25-2013, 11:25 AM Đến bài cuối
  13. xx1 千载一时 - Nghìn năm có một

    【千载一时】 "Nghìn năm có một" +【释义】一千年才有这么一个时机 。形容机会极其难得 。 =>【ý nghĩa】 một nghìn năm mới có một thời cơ như thế, ví với việc cơ hội rất khó có...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-25-2013 10:11 AM
    diendanngoaingu.vn, 千载一时 - nghìn năm có một
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,206
    02-25-2013, 10:11 AM Đến bài cuối
  14. xx1 莫名其妙 - mạc danh kỳ diệu

    【莫名其妙】 "MẠC DANH KỲ DIỆU" +【释义】说不出其中的奥 妙 。指事情很奇 怪 ,说不出道理 来 。 =>【ý nghĩa】 không hiểu ra sao cả, không sao nói rõ được, quái lạ. + 读音:mò...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-22-2013 11:06 AM
    diendanngoaingu.vn, 莫名其妙 - mạc danh kỳ diệu
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,149
    02-22-2013, 11:06 AM Đến bài cuối
  15. xx1 迁怒于人 - Giận cá chém thớt

    【迁怒于人】 " Giận cá chém thớt " +【释义】 受甲的气向乙发泄或自己不如意时拿 别 人出气。 =>【ý nghĩa】 bị người khác làm cho tức giận hoặc là tự mình giận giỗi sau đó trút...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-22-2013 10:03 AM
    diendanngoaingu.vn, 迁怒于人 - giận cá chém thớt
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,528
    02-22-2013, 10:03 AM Đến bài cuối
  16. xx6 自作自受 --- Bụng làm dạ chịu

    自作自受 ---- Tự Tác Tự Thụ Phiên âm : zi zuo zi shou Có nghĩa là tự mình làm thì phải tự mình chịu. Giải thích 解释 自己做蠢事坏事,自己倒霉。

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 02-21-2013 04:04 PM
    自作自受 --- bụng làm dạ chịu
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,194
    02-21-2013, 04:04 PM Đến bài cuối
  17. xx3 你死我活 ---- Một mất một còn

    你死我活 ----- Nhĩ Tử Ngã Hoạt Phiên âm : ni si wo huo Có nghĩa là hai bên không thể cùng tồn tại, một sống một chết, ta sống thì hắn ta phải...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 02-21-2013 03:21 PM
    你死我活 ---- một mất một còn
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,179
    02-21-2013, 03:21 PM Đến bài cuối
  18. xx13 甘心情愿 - Cam tâm tình nguyện

    【甘心情愿】 "Cam tâm tình nguyện" +【释义】心里完全愿意,没有一点勉 强 。多指自愿作出某种牺牲。 =>【ý nghĩa】 một cách tự nguyện không chút miễn cưỡng, thường chỉ sự hi sinh nào...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-21-2013 11:25 AM
    甘心情愿 - cam tâm tình nguyện, diendanngoaingu.vn
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,274
    02-21-2013, 11:25 AM Đến bài cuối
  19. xx6 诚心诚意 - Thành tâm thành ý

    【诚心诚意】 "Thành tâm thành ý" +【释义】形容十分真挚诚恳 =>【ý nghĩa】 rất chân thành tha thiết, thành khẩn. + 读音:chéng xīn chéng yì => Âm đọc: chéng xīn...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-21-2013 10:43 AM
    diendanngoaingu.vn, 诚心诚意 thành tâm thành ý
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,238
    02-21-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Cách sử dụng thành ngữ: “ 不声不响 ” => không nói không rằng, lặng lẽ,...

    * Cách sử dụng thành ngữ: “ 不声不响 ” bù shēng bù xiǎng => không nói không rằng, lặng lẽ,... + Ý nghĩa: “ 不声不响 ” 的意意思是: 无言地, 不发出声响地。 作状语。 =>...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 02-21-2013 10:43 AM
    cách sử dụng thành ngữ: “ 不声不响 ”, dien dan ngoai ngu
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,265
    02-21-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  21. xx1 尽心尽力 - Tận tâm tận lực

    【尽心尽力】 "Tận tâm tận lực" +【释义】 指费尽心力 。一般比喻一个人做事非常的卖力 ,或为一人非常的卖命 ,以用尽了自己所有的能力 。 =>【ý nghĩa】 chỉ việc dùng hết sức lực, ví với việc một người...

    Bắt đầu bởi Vip.nha.ch.01., 02-21-2013 09:46 AM
    diendanngoaingu.vn, 尽心尽力 - tận tâm tận lực
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,364
    02-21-2013, 09:46 AM Đến bài cuối
  22. xx3 空穴来风 ---- Không có lửa làm sao có khói

    空穴来风 --- Không Huyệt Lại Phong Phiên âm : kong xue lai feng Có nghĩa là phải có nguyên nhân thì mới có thể kết quả, không thể tự dưng mà có...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-22-2013 11:54 AM
    空穴来风 ---- không có lửa làm sao có khói
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,930
    01-22-2013, 11:54 AM Đến bài cuối
  23. xx4 别有用心 --- Có mưu đồ riêng

    别有用心 ---- Biệt Hữu Dụng Tâm Phiên âm : bie you yong xin Có nghĩa là có dụng ý khác. Giải thích 解释 : 用心 : 居心, 打算。心中另有算计,之言论或行为·另有不可告人的企图。

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-22-2013 10:38 AM
    别有用心 --- có mưu đồ riêng
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,053
    01-22-2013, 10:38 AM Đến bài cuối
  24. 半途而废 ---- Bỏ cuộc giữa chừng

    半途而废 --- Bán Đồ Nhi Phế Phiên âm : ban tu er fei Có nghĩa là chưa làm xong mà đã bỏ cuộc, không kiên quyết. Giải thích 解释 : 废 :...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-22-2013 09:58 AM
    半途而废 ---- bỏ cuộc giữa chừng
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,226
    01-22-2013, 09:58 AM Đến bài cuối
  25. xx5 爱不释手 ---- Yêu quý không muốn rời

    爱不释手 --- Ái Bất Thích Thủ Phiên âm : ai bu shi shou Có nghĩa là yêu quý nó quá mức nên không muốn rời, chủ yếu dành cho vật. Giải thích 解释:...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-21-2013 03:54 PM
    爱不释手 ---- yêu quý không muốn rời
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,176
    01-21-2013, 03:54 PM Đến bài cuối
  26. xx4 裹足不前 --- Giẫm chân tại chỗ

    裹足不前 --- Lỏa Túc Bất Tiền Phiên âm : guo zu bu qian Có nghĩa là do dự không tiến lên, chỉ đứng một chỗ. Giải thích 解释: 裹 : 缠。...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-21-2013 03:27 PM
    裹足不前 --- giẫm chân tại chỗ
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,035
    01-21-2013, 03:27 PM Đến bài cuối
  27. xx14 班门弄斧 --- Múa rìu qua mắt thợ

    班门弄斧 --- Ban Môn Nông Phủ Phiên âm : ban men nong fu Có nghĩa là tuy không biết nhiều nhưng cứ tỏ vẻ rằng mình biết nhiều, mà không để ý đến ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-21-2013 02:04 PM
    班门弄斧 --- múa rìu qua mắt thợ
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,206
    01-21-2013, 02:04 PM Đến bài cuối
  28. 半死不活 ---- Sống dở chết dở

    半死不活 ---- Bán Tử Bất Hoạt Phiên âm : ba si bu huo Có nghĩa là làm thế này cũng không được làm thế kia cũng không xong. Giải thích 解释: ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-16-2013 03:11 PM
    半死不活 ---- sống dở chết dở
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,269
    01-16-2013, 03:11 PM Đến bài cuối
  29. xx9 半吞半吐 - Úp úp mở mở

    半吞半吐 ---- Bán Thôn Bán Thổ Phiên âm : ban tun ban tu Có nghĩa là nói không rõ ràng, lằng nhằng khó hiểu. Giải thích 解释: ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-16-2013 10:39 AM
    半吞半吐 - úp úp mở mở
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,177
    01-16-2013, 10:39 AM Đến bài cuối
  30. xx14 胡思乱想 --- Nghĩ vẫn nghĩ vơ

    胡思乱想 --- Hồ Tư Loạn Tưởng Phiên âm : hu si luan xiang Có nghĩa là nghĩ ngợi lung tung. Giải thích 解释 : 指没有根据,不切实际的瞎想。 ( 瞎想 xiaxiang :...

    Bắt đầu bởi vip.pro.09., 01-16-2013 09:38 AM
    胡思乱想 --- nghĩ vẫn nghĩ vơ
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,186
    01-16-2013, 09:38 AM Đến bài cuối

Trang 1 của 6 1 2 3 4 5 6 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng