Trang 1 của 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 30 của 345

Diễn đàn: Từ vựng tiếng Hoa

Tổng hợp các loại từ vựng tiếng Hoa.

  1. từ mới chủ điểm: các dòng họ

    阵 Trần 阮 Nguyễn 梨 Lê 李 Lý 张 Trương

    Bắt đầu bởi vip.thuy.pro32, 04-02-2013 12:01 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,577
    04-02-2013, 12:01 PM Đến bài cuối
  2. xx1 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hoa theo chủ đề _Chào hỏi

    I.Mẫu câu 你好 Nǐ hǎo] => xin chào ví dụ: 王林,你好 => Vương Lâm, xin chào 您好 => Chào ông/bà

    Bắt đầu bởi vip.thuy.pro32, 04-02-2013 10:46 AM
    dien dan ngoai ngu, mẫu câu giao tiếp tiếng hoa theo chủ đề _chào hỏii
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,898
    04-02-2013, 10:46 AM Đến bài cuối
  3. xx3 Tiếng Hoa: Định ngữ ( phần cuối )

    * ĐỘI CỨU HỎA: 1. 消防车库 xiāo fáng chē kù => nhà để xe cứu hỏa 2. 消防处大楼 xiāo fáng chù dà lóu => tòa nhà của phòng PCCC 3. 防火 fáng huǒ =>...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-21-2013 03:32 PM
    dien dan ngoai nug, tiếng hoa: định ngữ ( phần cuối )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,195
    03-21-2013, 03:32 PM Đến bài cuối
  4. xx1 Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(3).

    Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(3). 31. 踏板: : Bàn đạp. 32. 琴弓: : Cung đàn. 33. 琴弦: : Dây đàn. 34. 琴拨: : Móng gẩy.

    Bắt đầu bởi vip.tham.ch.02., 03-21-2013 03:03 PM
    dien dan ngoai ngu, từ mới chủ điểm: phòng hòa nhạc(3)
    • Trả lời: 0
    • Xem: 989
    03-21-2013, 03:03 PM Đến bài cuối
  5. xx1 Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(2).

    Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(2). 16. 号角:: Kèn hiệu, tù và. 17. 长笛:: Sáo dài. 18. 短笛:: Sáo ngắn. 19. 排箫: : Sáo bè,...

    Bắt đầu bởi vip.tham.ch.02., 03-21-2013 02:15 PM
    dien dan ngoai ngu, từ mới chủ điểm: phòng hòa nhạc(2)
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,098
    03-21-2013, 02:15 PM Đến bài cuối
  6. xx6 Tiếng Hoa: Đội cứu hỏa ( phần 5 )

    ĐỘI CỨU HỎA 1. 火灾控制 huǒ zài kōng zhì => khống chế hỏa hoạn 2. 火灾受害人 huǒ zài shòu hài rén => nạn nhân của hỏa hoạn 3. 火灾警戒员 huǒ zài jǐng jiè...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-21-2013 01:13 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: đội cứu hỏa
    • Trả lời: 0
    • Xem: 995
    03-21-2013, 01:13 PM Đến bài cuối
  7. xx1 Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(1).

    Từ mới chủ điểm: Phòng hòa nhạc(1). 1. 西洋乐器: : Nhạc cụ Phương Tây. 2. 管乐器: : Nhạc cụ khí, bộ kèn hơi. 3. 铜管乐器: : Bộ kèn đồng.

    Bắt đầu bởi vip.tham.ch.02., 03-21-2013 10:30 AM
    dien dan ngoai ngu, từ mới chủ điểm: phòng hòa nhạc(1)
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,051
    03-21-2013, 10:30 AM Đến bài cuối
  8. xx3 Cách sử dụng: 凑合事儿 => Làm qua loa, làm lấy lệ

    * 凑合事儿 còuheshìr + Ý nghĩa: 只做事不认真, 至表面上应付。 => Làm qua loa cho xong chuyện, làm lấy lệ, làm chiếu lệ, ... Ví dụ 1: 事先把准备工作做好, 不要到时又凑合事儿。...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-20-2013 10:50 AM
    cách sử dụng: 凑合事儿, dien dan ngoai ngu
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,186
    03-20-2013, 10:50 AM Đến bài cuối
  9. xx13 Tiếng Hoa: Đội cứu hỏa ( phần 4 )

    * ĐỘI CỨU HỎA 16. 消防帽 xiāo fáng mào => mũ của lính PCCC 17. 石棉衣 shí mián yì => áo bằng sợi đá thạch miên 18. 消防面罩 xiāo fáng miàn...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-19-2013 03:46 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: đội cứu hỏa
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,018
    03-19-2013, 03:46 PM Đến bài cuối
  10. xx14 Tiếng Hoa: Đội cứu hỏa ( phần 3 )

    * ĐỘI CỨU HỎA 1. 救火长杆 jiù huǒ cháng gān => sào dài cứu hỏa 2. 救生布单 jiù shēng bù dān => tấm vải cứu sinh 3. 救生网 jiù shēng wǎng =>...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-19-2013 11:29 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: đội cứu hỏa
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,081
    03-19-2013, 11:29 AM Đến bài cuối
  11. xx3 Tiếng Hoa: Đội cứu hỏa ( phần 2 )

    ĐỘI CỨU HỎA 16. 消防梯 xiāo fáng tī => thang cứu hỏa 17. 架空消防梯 jià kōng xiāo fáng tī => thang cứu hỏa trên không 18. 自动伸缩梯 zì dòng...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-18-2013 04:03 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: đội cứu hỏa
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,154
    03-18-2013, 04:03 PM Đến bài cuối
  12. xx3 Tiếng Hoa: Đội cứu hỏa ( phần 1 )

    ĐỘI CỨU HỎA 1. 消防 xiāo fáng => cứu hỏa 2. 防火中心 fáng huǒ zhōng xīn => trung tâm phòng cháy 3. 消防站 xiāo fáng zhàn => trạm cứu hỏa ...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-18-2013 03:08 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: đội cứu hỏa
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,185
    03-18-2013, 03:08 PM Đến bài cuối
  13. xx5 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 13 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 反诉 fǎn sù => phản tố 2. 案件 àn jiàn => án kiện, án 3. 自诉案件 zì sù àn jiàn => vụ án tự khởi tố

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-15-2013 04:01 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,319
    03-15-2013, 04:01 PM Đến bài cuối
  14. xx6 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 12 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 受让人 shòu ràng rén => người được nhượng 2. 授予人 shòu yǔ rén => người trao tặng 3. 受遗赠人 shòu yí zèng rén =>...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-15-2013 03:16 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,189
    03-15-2013, 03:16 PM Đến bài cuối
  15. xx1 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 11 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 强迫婚姻 qiǎng pò hūn yīn => hôn nhân ép buộc 2. 公证结婚 gōng zhèng jié hūn => hôn nhân hợp pháp 3. 亲生父母 qīn shēng...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-15-2013 11:30 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,158
    03-15-2013, 11:30 AM Đến bài cuối
  16. xx11 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 10 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 诽谤者 fěi bàng zhě => kẻ phỉ báng 2. 剽窃 piáo qiè => lấy cắp,ăn cắp ( tác phẩm ) 3. 剽窃者 piáo qiè zhě => kẻ lấy...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-15-2013 10:47 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,202
    03-15-2013, 10:47 AM Đến bài cuối
  17. xx11 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 9 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 流氓 liú máng => lưu manh 2. 啊飞 ā fēi => cao bồi 3. 流氓团伙 liú máng tuán huǒ => băng nhóm mại dâm

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-14-2013 04:10 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,157
    03-14-2013, 04:10 PM Đến bài cuối
  18. xx11 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 8 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 拦路强盗 lán lù qiáng dào => kẻ trấn lột 2. 拦路抢劫者 lán lù qiǎng jié zhě => kẻ chặn đường cướp bốc 3. 土匪 tǔ fěi...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-13-2013 03:31 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,139
    03-13-2013, 03:31 PM Đến bài cuối
  19. xx3 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 7 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 政治犯 zhèng zhì fàn => tù chính trị 2. 重新犯罪者 chóng xīn fàn zuì zhě => kẻ tái phạm tội 3. 犯罪未遂者 fàn zuì wèi...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-13-2013 03:00 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,317
    03-13-2013, 03:00 PM Đến bài cuối
  20. xx12 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 6 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 轻罪 qīng zuì => tội nhẹ 2. 重罪 zhòng zuì => tội nặng 3. 过失罪 guò shì zuì => tội do sơ suất

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-13-2013 01:53 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,175
    03-13-2013, 01:53 PM Đến bài cuối
  21. xx12 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 5 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 书记员 shū jì yuán => thư ký 2. 法庭记录员 fǎ tíng jì lù yuán => thư ký phiên tòa 3. 传票送达员 chuán piào sòng dá yuán...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-13-2013 11:48 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,175
    03-13-2013, 11:48 AM Đến bài cuối
  22. xx4 Cách sử dụng: 也许 => có lẽ

    * 也许 yě xǔ => Có lẽ + Ý nghĩa: 表示推测。 不很肯定。 => Biểu thị sự suy đoán, không khẳng định lắm. Ví dụ 1: 你不要再等他了, 也许他不会来。

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-13-2013 10:16 AM
    cách sử dụng: 也许, dien dan ngoai ngu
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,339
    03-13-2013, 10:16 AM Đến bài cuối
  23. xx9 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 3 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 行政法院 xíng zhèng fǎ yuàn => tòa án hành chính 2. 巡回法院 xún huí fǎ yuàn => tòa án lưu động 3. 税务法院 shuì wù fǎ...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-12-2013 11:09 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,291
    03-12-2013, 11:09 AM Đến bài cuối
  24. xx10 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 3 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 民事庭 mín shì tíng => tòa án dân sự 2. 刑事庭 xíng shì tíng => tòa hình sự 3. 行政庭 xíng zhèng tíng => tòa án hành...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-12-2013 11:03 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,153
    03-12-2013, 11:03 AM Đến bài cuối
  25. xx4 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 2 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 初审法院 chū shěn fǎ yuàn => tòa án sơ thẩm 2. 中审法院 zhōng shěn fǎ yuàn => tòa án chung thẩm 3. 记录法院 jì lù fǎ...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-12-2013 09:49 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,118
    03-12-2013, 09:49 AM Đến bài cuối
  26. xx4 Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 1 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn => Tòa án 1. 司法部 sī fǎ bù => Bộ tư pháp 2. 最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuàn => tòa án nhân dân tối cao 3. 地方法院 dì fāng fǎ...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-11-2013 03:50 PM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: tòa án 法院
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,326
    03-11-2013, 03:50 PM Đến bài cuối
  27. xx1 Từ mới chủ điểm: khách sạn (5)

    Từ mới chủ điểm: khách sạn (5) 61. 扶手椅: : Ghế bành. 62. 摇椅: : Ghế xích đu. 63. 茶几: : Bàn trà. 64. 床垫: : Đệm giường, gối đệm.

    Bắt đầu bởi vip.tham.ch.02., 03-11-2013 11:47 AM
    dien dan ngoai ngu, từ mới chủ điểm: khách sạn (5)
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,166
    03-11-2013, 11:47 AM Đến bài cuối
  28. xx5 Tiếng Hoa: Quân đội 军队 ( phần cuối )

    * 军队 jūn duì => Quân đội 1. 陆军新兵 lù jūn xīn bīng => tân binh lục quân 2. 海军上士 hǎi jūn shàng shì => thượng sĩ hải quân 3. 海军中士 hǎi jūn...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-11-2013 11:28 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: quân đội 军队
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,086
    03-11-2013, 11:28 AM Đến bài cuối
  29. xx3 Tiếng Hoa: Quân đội 军队 ( phần 21 )

    * 军队 jūn duì => Quân đội 1. 上校 shàng xiào => thượng tá 2. 中校 zhōng xiào => trung tá 3. 少校 shào xiào => thiếu tá

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-11-2013 10:51 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: quân đội 军队
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,106
    03-11-2013, 10:51 AM Đến bài cuối
  30. xx6 Tiếng Hoa: Quân đội 军队 ( phần 20 )

    * 军队 jūn duì => Quân đội 1. 常规武器 cháng guī wǔ qì => vũ khí thông thường 2. 化学武器 huà xué wǔ qì => vũ khí hóa học 3. 生物武器 shēng wù wǔ qì...

    Bắt đầu bởi vip.sary.ch.03., 03-11-2013 10:16 AM
    dien dan ngoai ngu, tiếng hoa: quân đội 军队
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,058
    03-11-2013, 10:16 AM Đến bài cuối

Trang 1 của 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng