Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 30 của 50

Diễn đàn: Từ vựng tiếng Hàn

Tổng hợp các loại từ vựng tiếng Hàn.

  1. xx5 Phương pháp dùng 도서관 " Thư viện"

    Danh từ 도서관. Thư viện. Phương pháp dùng 도서관. Thẻ thư viện. 도서열람표. Thư viện tỉnh. 도립도서관.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 05:55 PM
    phương pháp dùng 도서관 " thư viện"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,086
    02-24-2013, 05:55 PM Đến bài cuối
  2. xx6 Phương pháp sử dụng từ 공원 "công viên"

    Danh từ 공원. Công viên. Phương pháp sử dụng từ 공원. Làm công viên. 공원을 만들다. Đi dạo công viên. 공원을 거닐다.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 05:49 PM
    phương pháp sử dụng từ 공원 "công viên"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 920
    02-24-2013, 05:49 PM Đến bài cuối
  3. Cách sử dụng từ 하늘" Bầu trời"

    Danh từ 하늘. Bầu trời. Cách sử dụng từ 하늘. Bầu trời u ám. 잔뜩 흐린 하늘. Bầu trời trong. 맑은 하늘.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 05:43 PM
    cách sử dụng từ 하늘" bầu trời"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 994
    02-24-2013, 05:43 PM Đến bài cuối
  4. Cách sử dụng danh từ 은행" Ngân hàng"

    Danh từ 은행.Ngân hàng, nhà băng. Cách sử dụng danh từ 은행. Ngân hàng mở cửa vào lúc 8 giờ. 은행은 8시에 문을 연다. Gửi tiền và đồ quý trong ngân hàng....

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 05:37 PM
    cách sử dụng danh từ 은행" ngân hàng"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,052
    02-24-2013, 05:37 PM Đến bài cuối
  5. xx4 Phương pháp sử dụng từ 행동하다. hành động

    Động từ ( danh từ) 행동하다. Hành động,thực hiện. Phương pháp sử dụng từ 행동하다. Hành động lạ. 묘한 행동. hành động ẩu. 행동이 홀하다.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 05:03 PM
    phương pháp sử dụng từ 행동하다" hành động"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 953
    02-24-2013, 05:03 PM Đến bài cuối
  6. xx9 Cách dùng danh từ 사전 "Từ điển"

    Cách dùng danh từ 사전. Từ điển tra từ điển. 사전을 찾다. đưa vào từ điển, ghi vào từ điển. 사전에 오르다. từ điển sống. 산사전.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 04:54 PM
    cách dùng danh từ 사전 "từ điển"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 953
    02-24-2013, 04:54 PM Đến bài cuối
  7. xx4 Cách dùng danh từ 회의 "Hội nghị"

    Cách dùng danh từ 회의: Hội nghị. Mở hội nghị. 회의를 열다. Mở hội nghị. 회의를 열다. Hội nghị Á-Phi. 아시아아프리카 회의.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 09:44 AM
    cách dùng danh từ 회의 "hội nghị"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 951
    02-24-2013, 09:44 AM Đến bài cuối
  8. xx6 Cách dùng danh từ 창문 "Cửa sổ"

    Cách dùng danh từ 창문: Cửa sổ. mở cửa sổ. 창문을 열다 bịt cửa sổ. 창문을 막다 đóng cửa sổ. 창문을 닫다.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 09:38 AM
    cách dùng danh từ 창문 "cửa sổ"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 918
    02-24-2013, 09:38 AM Đến bài cuối
  9. xx13 Cách sử dụng danh từ 책상 "Cái bàn"

    Cách sử dụng danh từ 책상: Cái bàn. Cách dùng danh từ 책상. cái bàn lắc lư. 책상이 비뚝거리다. nối hai cái bàn vào nhau. 두 책상을 잇대다.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 09:17 AM
    cách sử dụng danh từ 책상 "cái bàn"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 962
    02-24-2013, 09:17 AM Đến bài cuối
  10. xx6 Cách dùng động từ 떨지다 "Rơi xuống"

    Động từ 떨지다: Rơi xuống, nhỏ xuống, chảy xuống. Cách áp dụng động từ 떨지다. 처마에서 빗방울이 떨어진다. Nước từ mái hiên nhỏ xuống. 물가가 떨어졌다. Giá đã hạ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:40 AM
    cách dùng động từ 떨지다 "rơi xuống"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,009
    02-24-2013, 02:40 AM Đến bài cuối
  11. xx6 Cách dùng động từ 늘리다 "Tăng"

    Động từ 늘리다: Tăng, cộng vào, nâng lên, thêm vào. Phương pháp sử dụng động từ 늘리다. 재산을 늘리다. Tăng thêm tài sản. 인원수를 늘리다. Tăng nhân viên.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:35 AM
    cách dùng động từ 늘리다 "tăng"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 875
    02-24-2013, 02:35 AM Đến bài cuối
  12. xx13 Cách dùng danh từ 눈물 "Nước mắt"

    Danh từ 눈물: Nước mắt, giọt lệ. Phương pháp ứng dụng danh từ 눈물. 거짓 눈물. Nước mắt cá sấu. 눈물 겨운 이야기. Một câu chuyện cảm động ( đáng rơi lệ).

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:31 AM
    cách dùng danh từ 눈물 "nước mắt"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,061
    02-24-2013, 02:31 AM Đến bài cuối
  13. xx6 Cách sử dụng danh từ 눈 "Mắt"

    Danh từ 눈: Mắt, thị giác. ứng dụng danh từ 눈. 눈을 감다. Nhắm mắt. 눈을 뜨다. Mở mắt.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:26 AM
    cách sử dụng danh từ 눈 "mắt"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 862
    02-24-2013, 02:26 AM Đến bài cuối
  14. xx14 Cách dùng động từ 내다보다 "Coi chừng"

    Động từ 내다보다: Coi chừng, chú ý, đứng nhìn. Phương thức áp dụng từ 내다보다. 창 밖을 내다보다. Nhìn ra ngoài cửa sổ. 장래를 내다보다. Biết trước tương lai. ...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:22 AM
    cách dùng động từ 내다보다 "coi chừng"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 868
    02-24-2013, 02:22 AM Đến bài cuối
  15. xx13 Cách sử dụng động từ 내다 "Lôi"

    Cách sử dụng động từ 내다: Lôi, kéo, nhổ. Phương thức áp dụng 내다. 책상을 밖으로 내다. Kéo bàn ra ngoài. 신문에 광고를 내다. In quảng cáo trong báo.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:16 AM
    cách sử dụng động từ 내다 "lôi"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 851
    02-24-2013, 02:16 AM Đến bài cuối
  16. xx5 Cách dùng động từ 나타나다 "Xuất hiện"

    Động từ 나타나다: Xuất hiện, xảy ra, lộ ra. Cách sử dụng từ 나타나다. 청중 앞에 나타나다. Xuất hiện trước khán giả. 달이 구름 사이로 나타났다. Mặt trăng xuất hiện...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:11 AM
    cách dùng động từ 나타나다 "xuất hiện"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 823
    02-24-2013, 02:11 AM Đến bài cuối
  17. xx6 Cách dùng từ 나이 "tuổi"

    Cách dùng từ 나이: Tuổi, tuổi tác. Áp dụng 나이. 나이 많은 사람. Người lớn tuổi. 나이를 한 살 더 먹습니다. Thêm một tuổi .

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:06 AM
    cách dùng từ 나이 "tuổi"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 849
    02-24-2013, 02:06 AM Đến bài cuối
  18. xx5 Cách dùng động từ 하다 "Làm"

    Động từ 하다: Làm, hành động, hoạt động. Áp dụng động từ 하다. 일을 하다. Làm việc. 공부를 하다. Học hành.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 02:01 AM
    cách dùng động từ 하다 "làm"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 881
    02-24-2013, 02:01 AM Đến bài cuối
  19. xx9 Cách sử dụng danh từ 친구 "bạn"

    Danh từ 친구: bạn, bạn bè, bằng hữu. Áp dụng danh từ 친구. 나의 친구. Bạn của tôi. 절친한 친구. Bạn thân tình.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:56 AM
    cách sử dụng danh từ 친구 "bạn"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 803
    02-24-2013, 01:56 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Cách sử dụng danh từ 집 "Căn nhà"

    Danh từ 집: Căn nhà, nhà ở, tổ ấm. Cách sử dụng danh từ 집. 집에 있어요. ở nhà. 집안에서 있어요.. Có ở trong nhà.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:51 AM
    cách sử dụng danh từ 집 "căn nhà"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 813
    02-24-2013, 01:51 AM Đến bài cuối
  21. xx4 Cách sử dụng từ 주다 "Cho, biếu"

    Cách sử dụng từ 주다: Cho, biếu, tặng. 주는 사람. Người biếu. 먹을 것을 줘요. Cho cái gì đó để ăn. 상을 줘요 Trao phần thưởng.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:45 AM
    biếu", cách sử dụng từ 주다 "cho
    • Trả lời: 0
    • Xem: 960
    02-24-2013, 01:45 AM Đến bài cuối
  22. xx3 Cách sử dụng tính từ 좋아하다 "Thích"

    Cách sử dụng tính từ 좋아하다: Thích, yêu thích, yêu mến. Phương pháp sử dụng tính từ 좋아하다. 좋아하는 책. Quyển sách yêu thích. 음악을 좋아해요. Thích nghe...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:41 AM
    cách sử dụng tính từ 좋아하다 "thích"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 914
    02-24-2013, 01:41 AM Đến bài cuối
  23. Cách sử dụng tính từ 좋다 "Tốt"

    Cách sử dụng tính từ 좋다: Tốt, hay, tử tế, ngoan. Phương pháp sử dụng tính từ 좋다. 좋은 집. Ngôi nhà tốt. 좋은 소식. Tin tốt lành.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:36 AM
    cách sử dụng tính từ 좋다 "tốt"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 835
    02-24-2013, 01:36 AM Đến bài cuối
  24. xx5 Phương thức sử dụng tính từ 재미 "Sự thú vị"

    Phương thức sử dụng tính từ 재미: Sự thú vị, thích thú, khôi hài. Phương pháp sử dụng재미. 재미 있는 사람. Người vui tính. 재미 있습니다. Thú vị ( thích...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:32 AM
    phương thức sử dụng tính từ 재미 "sự thú vị"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 847
    02-24-2013, 01:32 AM Đến bài cuối
  25. xx5 Cách sử dụng động từ 잡다 "Bắt, vồ"

    Phương thức sử dụng động từ 잡다: Bắt, vồ, chộp, tóm. Phương pháp sử dụng động từ 잡다. 손을 잡아요. Cầm tay. 도둑을 잡아요. Bắt kẻ chộm.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:27 AM
    cách sử dụng động từ 잡다 "bắt"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 819
    02-24-2013, 01:27 AM Đến bài cuối
  26. xx1 Cách sử dụng động từ 자다" Ngủ ngủ say"

    Cách sử dụng động từ 자다: Ngủ ngủ say. Phương thức sử dụng từ자다. 정신없이 자요. Ngủ say như chết. 잘 자거라. Chúc ngủ ngon.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:21 AM
    cách sử dụng động từ 자다" ngủ ngủ say"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,050
    02-24-2013, 01:21 AM Đến bài cuối
  27. xx4 Cách sử dụng từ 웃다 "cười"

    Cách sử dụng từ 웃다: cười, cười vui, cười cợt. Cách sử dụng tính từ 웃다. 잘 웃는 사람. Người hay cười. 소리내어 웃습니다. Cười ầm ĩ.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:17 AM
    cách sử dụng từ 웃다 "cười"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 921
    02-24-2013, 01:17 AM Đến bài cuối
  28. xx13 Cách dùng từ 울다 "khóc"

    Cách dùng từ 울다: Khóc, khóc lóc, thổn thức. Phương thức sử dụng từ 울다. 젖 달라고 울다. Khóc đòi sữa. 아파서 울다. Khóc vì đau.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:12 AM
    cách dùng từ 울다 "khóc"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 814
    02-24-2013, 01:12 AM Đến bài cuối
  29. xx5 Cách dùng danh từ 운동 "vận động"

    Danh từ 운동: vận động, chuyển động. Cách sử dụng danh từ운동. 가벼운 운동. Bài tập thể dục nhẹ. 적당히 운동합니다. Tập thể dục điều độ.

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:09 AM
    cách dùng danh từ 운동 "vận động"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 809
    02-24-2013, 01:09 AM Đến bài cuối
  30. xx5 Cách dùng danh từ 영업 "việc kinh doanh"

    Danh từ 영업: Việc kinh doanh, buôn bán. Phương thức sử dụng danh từ 영업. 영업 중이예요. Giao dịch tài chính. 영업을 허거합니다. Ủy quyền việc trông coi...

    Bắt đầu bởi vip.pro.04, 02-24-2013 01:04 AM
    cách dùng danh từ 영업 "việc kinh doanh"
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,080
    02-24-2013, 01:04 AM Đến bài cuối

Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng