Trang 9 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 241 đến 270 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Late or lately

    Late (adj): /leɪt/ or lately (adv): /ˈleɪtli/ 1. Late có thể là tính từ hay trạng từ với nghĩa: chậm, muộn, trễ. Their flight was half an...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 07:27 PM
    late or lately
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,043
    05-16-2013, 07:27 PM Đến bài cuối
  2. xx5 Last or latest

    Last /lɑːst / or latest (adj): /ˈleɪtɪst/ Khi đề cập đến các sự kiện, hành động...diễn ta gần nhất, mới đây nhất thì ta dùng latest chứ không phải...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 07:19 PM
    last or latest
    • Trả lời: 0
    • Xem: 687
    05-16-2013, 07:19 PM Đến bài cuối
  3. xx7 Last or the last

    Last /lɑːst/ or the last 1. Last thông dụng trong vai trò tính từ hay trạng từ. Khi là tính từ, last ám chỉ những người , vật hay sự việc là sau...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 06:58 PM
    last or the last
    • Trả lời: 0
    • Xem: 646
    05-16-2013, 06:58 PM Đến bài cuối
  4. xx7 Lane or path or trail

    Lane (n): /leɪn/, path (n): /pɑːθ / or trail (n): /treɪl/ Là những từ ám chỉ tới các lối đi, đường đi, hành lang nhỏ, không có quy mô. 1. Lane...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 06:26 PM
    lane or path or trail
    • Trả lời: 0
    • Xem: 645
    05-16-2013, 06:26 PM Đến bài cuối
  5. xx5 I know or I know it

    I know or I know it Nếu một người nào đó nói với bạn về một sự việc mà bạn đã biết rõ, bạn nói " I know ". Câu trả lời ngắn này hàm ý đến sự kiện....

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 05:58 PM
    i know or i know it
    • Trả lời: 0
    • Xem: 662
    05-16-2013, 05:58 PM Đến bài cuối
  6. xx5 Know or know how

    Know (v): /nəʊ/ or know how Là động từ, know có nghĩa là biết, hiểu biết. Know là động từ bất quy tắc (know-knew-known). We knew that he was...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 05:39 PM
    know or know how
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,533
    05-16-2013, 05:39 PM Đến bài cuối
  7. xx5 Execute or assassinate

    Execute (v): /ˈeksɪkjuːt / or assassinate (v): /əˈsæsɪneɪt/ Execute là giết người theo một bản án, theo phán quyết của tòa hay lệnh của một cơ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 05:18 PM
    execute or assassinate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 593
    05-16-2013, 05:18 PM Đến bài cuối
  8. xx6 Massacre, slaughter or butcher

    Massacre (n): /ˈmæsəkər/, slaughter (n): /ˈslɔːtər/ or butcher (n): /ˈbʊtʃər/ Massacre là sự giết người hàng loạt, tàn sát. Massacre ám chỉ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 05:09 PM
    massacre, slaughter or butcher
    • Trả lời: 0
    • Xem: 592
    05-16-2013, 05:09 PM Đến bài cuối
  9. xx5 Kill or murder

    Kill (v): /kɪl/ or murder (n): /ˈmɜːdə(r) / Kill là từ dùng chung, tổng quát, không nhấn mạnh đến bất cứ hình thức hay tính chất của việc giết...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 04:52 PM
    kill or murder
    • Trả lời: 0
    • Xem: 754
    05-16-2013, 04:52 PM Đến bài cuối
  10. xx13 Kerb or curb

    Kerb (n): /kɜːb/ or curb (v): /kɜːb / Hai từ này đồng âm nhưng dị nghĩa. Curb là danh từ và động từ có nghĩa: kềm chế, kiểm soát trong một giới...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 04:38 PM
    kerb or curb
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,678
    05-16-2013, 04:38 PM Đến bài cuối
  11. xx6 Judicial or judicious

    Judicial (adj): /dʒuˈdɪʃl /or judicious (adj): /dʒuˈdɪʃəs/ Hai từ này có mối quan hệ về từ nguyên và đã từng được dùng như những từ đồng nghĩa...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 04:24 PM
    judicial or judicious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 561
    05-16-2013, 04:24 PM Đến bài cuối
  12. xx4 Judgment or judgement

    Judgment or judgement (n): /ˈdʒʌdʒmənt / Đây là hai cách viết của cùng một từ. Judgment và judgement là danh từ có nghĩa: phán quyết (của quan...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 04:09 PM
    judgment or judgement
    • Trả lời: 0
    • Xem: 671
    05-16-2013, 04:09 PM Đến bài cuối
  13. xx5 Excursion or expedition

    Excursion (n): /ɪkˈskɜːʃn / or expedition (n): /ˌekspəˈdɪʃn / Excursion là chuyến đi ngắn ngày, thường là đi cùng một nhóm, có thể đi chơi hay làm...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 03:58 PM
    excursion or expedition
    • Trả lời: 0
    • Xem: 616
    05-16-2013, 03:58 PM Đến bài cuối
  14. xx4 Voyage or tour

    Voyage (n): /ˈvɔɪɪdʒ/ or tour (n): /tʊə(r)/ Voyage chỉ một chuyến đi xa, một cuộc hành trình dài ngày bằng tàu thủy hoặc máy bay, khinh khí cầu...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 03:45 PM
    voyage or tour
    • Trả lời: 0
    • Xem: 648
    05-16-2013, 03:45 PM Đến bài cuối
  15. xx4 Travel, trip or journey

    Travel (v): /ˈtrævl/, trip (n): /trɪp/ or journey (n): /ˈdʒɜːni / 1. Travel là từ tổng quát, ám chỉ đến một chuyến đi, một cuộc du hành nói...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 03:30 PM
    travel, trip or journey
    • Trả lời: 0
    • Xem: 867
    05-16-2013, 03:30 PM Đến bài cuối
  16. xx4 Its or it's

    Its /ɪts/ or it's (n): /ˌaɪ ˈtiː / Việc dùng lẫn lộn giữa its và it's không những chỉ xảy ra với người nước ngoài học tiếng Anh mà ngay cả dân bản...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 03:06 PM
    its or it's
    • Trả lời: 0
    • Xem: 656
    05-16-2013, 03:06 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Invaluable, valueless & worthless

    Invaluable (adj): /ɪnˈvæljuəbl/ , valueless (adj): /ˈvæljuːləs/ & worthless (adj): /ˈwɜːθləs / 1. Invaluable có nghĩa: vô giá, có giá trị quá cao,...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 02:52 PM
    invaluable, valueless & worthless
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,156
    05-16-2013, 02:52 PM Đến bài cuối
  18. xx5 Intolerable or intolerant

    Intolerable (adj): /ɪnˈtɒlərəbl / or intolerant (adj): /ɪnˈtɒlərənt / Intolerable có nghĩa: không thể chịu đựng nổi. These terms are...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 02:38 PM
    intolerable or intolerant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 715
    05-16-2013, 02:38 PM Đến bài cuối
  19. xx11 Interior or internal

    Interior (n): /ɪnˈtɪəriə(r)/ or internal (adj): /ɪnˈtɜːnl / 1. Interior có nghĩa: bên trong, phía trong, nội thất. Interior thường để chỉ phần...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 02:27 PM
    interior or internal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,407
    05-16-2013, 02:27 PM Đến bài cuối
  20. xx13 Interested or interesting

    Interested (adj): /ˈɪntrəstɪd/ or interesting (adj): /ˈɪntrəstɪŋ/ 1. Interested ngụ ý đến sự tò mò hoặc quan tâm đến ai, cái gì. Nếu như ta muốn...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 02:09 PM
    interested or interesting
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,222
    05-16-2013, 02:09 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Intention to or intention of

    Intention (n): /ɪnˈtenʃn/ to or intention of Đều có nghĩa: ý định, phủ định. Điểm cần lưu ý là sau intention to ta dùng nguyên mẫu, còn sau...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 01:54 PM
    intention to or intention of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,633
    05-16-2013, 01:54 PM Đến bài cuối
  22. xx7 Intense or intensive

    Intense (adj): /ɪnˈtens/ or intensive (adj): /ɪnˈtensɪv/ Intense có nghĩa: rất mạnh, rất lớn, mãnh liệt; như khi ta nói " intense heat " (nóng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 01:42 PM
    intense or intensive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,787
    05-16-2013, 01:42 PM Đến bài cuối
  23. xx7 Instead of or without

    Instead /ɪnˈsted / of or without (pre): /wɪˈðaʊt/ Cần phân biệt để tránh dùng lẫn lộn giữa hai từ này. Chúng ta dùng instead of khi một người,...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 02:03 PM
    instead of or without
    • Trả lời: 0
    • Xem: 781
    05-15-2013, 02:03 PM Đến bài cuối
  24. xx13 Instead or instead of

    Instead (adv): /ɪnˈsted / or instead of 1. Instead có nghĩa: thay thế cho. I have no coffee, would you like tea instead ? (Tôi không có cà...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 01:49 PM
    instead or instead of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 33,659
    05-15-2013, 01:49 PM Đến bài cuối
  25. xx13 In spite of or despite

    In spite of or despite (pre): /dɪˈspaɪt/ 1. In spite of được dùng như một giới từ với nghĩa: mặc dù, bất chấp. Cấu trúc " in spite of + noun "...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 01:37 PM
    in spite of or despite
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,175
    05-15-2013, 01:37 PM Đến bài cuối
  26. xx6 Insensible or sensible

    Insensible (adj): /ɪnˈsensəbl/ or sensible (adj): /ˈsensəbl/ Insensible có nghĩa: bất tỉnh, không hay biết, không cảm thấy, không cảm xúc. I'm...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 01:18 PM
    insensible or sensible
    • Trả lời: 0
    • Xem: 686
    05-15-2013, 01:18 PM Đến bài cuối
  27. xx5 In relation to, in respect of, in respect to & with respect to

    In relation to, in respect of, in respect to & with respect to Là những cụm từ có nghĩa: về, đối với, đặc biệt nói về, liên hệ đến. Cả bốn cụm...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 12:58 PM
    in relation to, in respect of, in respect to & with respect to
    • Trả lời: 0
    • Xem: 12,580
    05-15-2013, 12:58 PM Đến bài cuối
  28. xx5 Inquire, enquire & ask

    Inquire, enquire (v): /ɪnˈkwaɪər/ & ask (v): /ɑːsk / 1. Inquire và enquire có nghĩa: hỏi thăm để biết về điều gì, việc gì. Cấu trúc thông dụng là...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 12:46 PM
    enquire & ask, inquire
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,726
    05-15-2013, 12:46 PM Đến bài cuối
  29. xx9 Injure, hurt & wound

    Injure (v): /ˈɪndʒər/ , hurt (v); /hɜːt/ & wound (n): /wuːnd / Là những từ liên quan đến sự tổn thương, gây thương tích. 1. Injure là động từ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 12:25 PM
    hurt & wound, injure
    • Trả lời: 0
    • Xem: 739
    05-15-2013, 12:25 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Informer or informant

    Informer (n): /ɪnˈfɔːrmər/ or informant (n): /ɪnˈfɔːrmənt/ Informer có nghĩa:điềm chỉ viên, mật báo viên, người cung cấp thông tin. Informer...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-15-2013 11:53 AM
    informer or informant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 631
    05-15-2013, 11:53 AM Đến bài cuối

Trang 9 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng