Trang 8 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 211 đến 240 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx4 Many or much

    Many / ˈmeni / or much /mʌtʃ / Cả hai đều có nghĩa là nhiều. 1. Cả hai rất thông dụng trong vai trò làm tính từ. Many dùng trước danh từ đếm...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 04:13 PM
    many or much
    • Trả lời: 0
    • Xem: 630
    05-19-2013, 04:13 PM Đến bài cuối
  2. xx3 Manifestation or demonstration

    Manifestation (n): / ˌmænɪfeˈsteɪʃn / or demonstration (n): /ˌdemənˈstreɪʃn / Manifestation có nghĩa: sự biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ. At...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 03:54 PM
    manifestation or demonstration
    • Trả lời: 0
    • Xem: 632
    05-19-2013, 03:54 PM Đến bài cuối
  3. xx11 Man or mankind

    Man (n): /mæn/ or mankind (n): /mænˈkaɪnd / 1. Man có nghĩa: đàn ông. Số nhiều của man là men. Man thỉnh thoảng được dùng để chỉ con người,...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 03:41 PM
    man or mankind
    • Trả lời: 0
    • Xem: 748
    05-19-2013, 03:41 PM Đến bài cuối
  4. xx5 Male or masculine

    Male (adj): /meɪl / or masculine (adj): / ˈmæskjəlɪn / 1. Male là danh từ và tính từ có nghĩa: liên quan đến giới tính mà không thể sinh con hay...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 03:23 PM
    male or masculine
    • Trả lời: 0
    • Xem: 570
    05-19-2013, 03:23 PM Đến bài cuối
  5. xx5 Majority, most of or plurality

    Majority (n): / məˈdʒɒrəti/, most of or plurality (n): / plʊəˈræləti/ 1. Majority có nghĩa: đa số, phần lớn. Theo sau majority thường có giới từ "...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 07:35 PM
    majority, most of or plurality
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,828
    05-18-2013, 07:35 PM Đến bài cuối
  6. xx3 Magic or magical

    Magic (n): / ˈmædʒɪk/ or magical (adj): / ˈmædʒɪkl / Cả hai tính từ đều có nghĩa: liên quan đến ma thuật, phép thuật, ma lực, phép thần thông....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 06:46 PM
    magic or magical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,373
    05-18-2013, 06:46 PM Đến bài cuối
  7. xx4 Mad or insane, crazy or demented

    Mad (adj): / mæd /, insane (adj): / ɪnˈseɪn/, crazy (adj): / ˈkreɪzi/ or demented (adj): /dɪˈmentɪd / Là những tính từ ám chỉ đến những tâm trạng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 06:32 PM
    crazy or demented, mad or insane
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,135
    05-18-2013, 06:32 PM Đến bài cuối
  8. xx4 Motor or engine

    Motor (n): / ˈməʊtə(r)/ or engine (n): / ˈendʒɪn/ 1. Khi dùng một cỗ máy hoạt động bằng điện, người ta gọi một bộ phận của cỗ máy dùng để biến đổi...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 06:12 PM
    motor or engine
    • Trả lời: 0
    • Xem: 582
    05-18-2013, 06:12 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Machine or machinery

    Machine (n): / məˈʃiːn / or machinery (n): /məˈʃiːnəri/ 1. Machinery là từ phổ biến, dùng để chỉ tất cả các loại máy móc nói chung. Machinery còn...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 06:01 PM
    machine or machinery
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,223
    05-18-2013, 06:01 PM Đến bài cuối
  10. xx3 Luxury, luxurious or luxuriant

    Luxury (n): / ˈlʌkʃəri /, luxurious (adj): / lʌɡˈʒʊəriəs/ or luxuriant (adj): /lʌɡˈʒʊəriənt/ 1. Luxury có nghĩa: xa xỉ, xa hoa như khi ta nói " a...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 05:43 PM
    luxurious or luxuriant, luxury
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,038
    05-18-2013, 05:43 PM Đến bài cuối
  11. xx11 Luggage or baggage

    Luggage (n): / ˈlʌɡɪdʒ / or baggage (n): / ˈbæɡɪdʒ / Là hai danh từ không đếm được. Ở Anh, cả hai đều có nghĩa: hành lý, đều ám chỉ đến những...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 05:27 PM
    luggage or baggage
    • Trả lời: 0
    • Xem: 757
    05-18-2013, 05:27 PM Đến bài cuối
  12. xx6 Lucky or happy

    Lucky (adj): / ˈlʌki/ or happy (adj): /ˈhæpi/ Lucky có nghĩa: may mắn, gặp hên, vận đỏ. He is very lucky to be alive after the earthquake....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-18-2013 05:16 PM
    lucky or happy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 614
    05-18-2013, 05:16 PM Đến bài cuối
  13. xx6 Look after, look forward to or look for

    Look after, look forward to or look for Look after có nghĩa: trông nom, chăm sóc; còn look for có nghĩa: tìm kiếm. He will look after the...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 01:02 PM
    look after, look forward to or look for
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,851
    05-17-2013, 01:02 PM Đến bài cuối
  14. xx3 Life or light

    Life (n): /laɪf/ or light (n): /laɪt / 1. Life có nghĩa: cuộc sống, đời sống, sự sống. Khi là danh từ đếm được thì ám chỉ toàn bộ cuộc đời ai...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 12:44 PM
    life or light
    • Trả lời: 0
    • Xem: 749
    05-17-2013, 12:44 PM Đến bài cuối
  15. xx5 Lightening or lightning

    Lightening (v): /ˈlaɪtn / or lightning (n): /ˈlaɪtnɪŋ/ Lightening là hình thức " -ing " của động từ lighten có nghĩa: làm cho sáng, rạng rỡ hơn. ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 11:46 AM
    lightening or lightning
    • Trả lời: 0
    • Xem: 546
    05-17-2013, 11:46 AM Đến bài cuối
  16. xx3 Lift or elevator

    Lift (v): /lɪft/ or elevator (n): /ˈelɪveɪtər/ Lift có nghĩa: sự đi nhờ xe, quá giang xe. I'll give you a lift to the airport. (Tôi sẽ cho anh...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 11:36 AM
    lift or elevator
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,862
    05-17-2013, 11:36 AM Đến bài cuối
  17. xx11 Licence or license

    Licence (n): /ˈlaɪsns/ or license (v): /ˈlaɪsns / 1. Ở Anh, licence có nghĩa: giấy phép, tức là một văn kiện chính thức công nhận và cho phép...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 11:28 AM
    licence or license
    • Trả lời: 0
    • Xem: 611
    05-17-2013, 11:28 AM Đến bài cuối
  18. xx4 Library, bookshop or bookstore

    Library (n): /ˈlaɪbrəri/, bookshop (n): /ˈbʊkʃɒp / or bookstore Library có nghĩa: thư viện, tức là nơi lưu trữ sách cùng các tài liệu khác để đọc,...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 11:18 AM
    bookshop or bookstore, library
    • Trả lời: 0
    • Xem: 662
    05-17-2013, 11:18 AM Đến bài cuối
  19. xx4 Let or leave, let alone or leave alone

    Let or leave, let alone or leave alone Hai từ này không phải là từ đồng nghĩa nhưng vẫn bị dùng lẫn lộn. Theo các nhà ngôn ngữ học, nguyên nhân...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 11:07 AM
    let alone or leave alone, let or leave
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,227
    05-17-2013, 11:07 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Let or let's or let us

    Let, let's or let us Let là động từ bất quy tắc (let-let-let). Ngoài nghĩa: cho thuê nó còn thông dụng với nghĩa: cho phép, để cho. Ta có thể...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-17-2013 10:47 AM
    let or let's or let us
    • Trả lời: 0
    • Xem: 840
    05-17-2013, 10:47 AM Đến bài cuối
  21. xx11 Less & fewer & lesser

    Less /les/, fewer /fjuː / & lesser (adj): /ˈlesə(r) / 1. Less có nghĩa: ít hơn, kém hơn; là hình thức so sánh bậc hơn của little, thường dùng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 11:43 PM
    less & fewer & lesser
    • Trả lời: 0
    • Xem: 9,412
    05-16-2013, 11:43 PM Đến bài cuối
  22. xx3 Lessen or lesson

    Lessen (v): /ˈlesn / or lesson (n): /ˈlesn/ Là hai từ đồng âm dị nghĩa. Lessen là từ có nghĩa: làm nhỏ đi, làm giảm đi. To lessen the pain...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 11:17 PM
    lessen or lesson
    • Trả lời: 0
    • Xem: 725
    05-16-2013, 11:17 PM Đến bài cuối
  23. xx3 Legitimate, legitimatize or legitimize

    Legitimate (adj): /lɪˈdʒɪtɪmət/, legitimatize or legitimize (v): /lɪˈdʒɪtəmaɪz/ Là ba từ liên quan đến pháp luật. Cả ba từ này đều có nghĩa:...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 11:06 PM
    legitimate, legitimatize or legitimize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 898
    05-16-2013, 11:06 PM Đến bài cuối
  24. xx4 Legal, lawful or legitimate

    Legal (adj): /ˈliːɡl/, lawful (adj): /ˈlɔːfl/ or legitimate (adj): /lɪˈdʒɪtɪmət / Là những tính từ liên quan đến luật pháp. 1. Cả hai từ legal...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 10:11 PM
    lawful or legitimate, legal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,062
    05-16-2013, 10:11 PM Đến bài cuối
  25. xx6 Left-hand or left-handed

    Left-hand or left-handed Cả hai đều là tính từ. Left-hand có nghĩa: thuộc về hoặc ở bên trái, phía trái. We were on the left-hand side of...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 09:53 PM
    left-hand or left-handed
    • Trả lời: 0
    • Xem: 773
    05-16-2013, 09:53 PM Đến bài cuối
  26. xx5 Least or fewest

    Least /liːst / or fewest /fjuː/ Là hai hình thức so sánh bậc cao nhất của little và few. 1. " The least " là hình thức so sánh cao nhất của...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 09:45 PM
    least or fewest
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,813
    05-16-2013, 09:45 PM Đến bài cuối
  27. xx6 Lean or learn

    Lean (v): /liːn/ or learn (v): /lɜːn/ Lean có nghĩa là: nghiêng, cúi đầu, dựa, chống. Cần lưu ý là người Mỹ chỉ dùng hình thức quá khứ và phân từ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 09:20 PM
    lean or learn
    • Trả lời: 0
    • Xem: 688
    05-16-2013, 09:20 PM Đến bài cuối
  28. xx8 Lead or leash

    Lead (v): /liːd / or leash (n): /liːʃ / Lead được dùng với rất nhiều nghĩa trong vai trò làm động từ. Lead là động từ bất quy tắc (lead-led-led)...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 09:03 PM
    lead or leash
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,231
    05-16-2013, 09:03 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Solicitor or attorney

    Solicitor (n): /səˈlɪsɪtər/ or attorney (n): /əˈtɜːni / 1. Solicitor là luật sư, cố vấn pháp luật, tức là luật sư chuyên tư vấn cho khách hàng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 08:09 PM
    solicitor or attorney
    • Trả lời: 0
    • Xem: 565
    05-16-2013, 08:09 PM Đến bài cuối
  30. xx4 Lawyer, barrister or advocate

    Lawyer (n): /ˈlɔːjə(r) /, barrister (n): /ˈbærɪstər/ or advocate (v): /ˈædvəkeɪt/ Đều là những từ chỉ người hành nghề luật sư, cố vấn pháp luật....

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-16-2013 07:49 PM
    barrister or advocate, lawyer
    • Trả lời: 0
    • Xem: 714
    05-16-2013, 07:49 PM Đến bài cuối

Trang 8 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng