Trang 7 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 181 đến 210 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx3 Need or necessity

    Need (v): / niːd/ or necessity (n): /nəˈsesəti/ Cả hai đều đề cập đến sự cần thiết, một sự thiếu thốn hoặc đòi hỏi cần phải được đáp ứng. 1....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 11:05 AM
    need or necessity
    • Trả lời: 0
    • Xem: 725
    05-21-2013, 11:05 AM Đến bài cuối
  2. xx5 Necessary & never

    Necessary (adj): /ˈnesəsəri/ & never (adv): / ˈnevə(r) / 1. Necessary có nghĩa: cần thiết, thiết yếu. It is necessary for him to understand the...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 10:50 AM
    necessary & never
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,209
    05-21-2013, 10:50 AM Đến bài cuối
  3. xx1 Nearest or next

    Nearest (adj): / nɪə(r)/ or next (adj): / nekst/ Nearest là cái gần nhất và next là cái tiếp theo, kế đến. Nếu không nhận xét kĩ hai từ này rất...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 05:04 PM
    nearest or next
    • Trả lời: 0
    • Xem: 632
    05-20-2013, 05:04 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Near & nearby & close

    Near (adj): /nɪə(r)/ , nearby (adj): /ˌnɪəˈbaɪ/ & close (v): / kləʊz/ 1. Near và close có nghĩa: gần. Near, near to và close to dùng để diễn tả...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 04:51 PM
    near & nearby & close
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,764
    05-20-2013, 04:51 PM Đến bài cuối
  5. xx5 Aboriginal or endemic

    Aboriginal (adj): /ˌæbəˈrɪdʒənl/ or endemic (adj): / enˈdemɪk/ 1. Aboriginal khi là tính từ thì có nghĩa: thổ dân, bản xứ, nguyên thủy. Là danh...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 04:21 PM
    aboriginal or endemic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 776
    05-20-2013, 04:21 PM Đến bài cuối
  6. xx6 Native or indigenous

    Native (adj): / ˈneɪtɪv/ or indigenous (adj): /ɪnˈdɪdʒənəs/ 1. Native ám chỉ đến nơi chốn, nơi một người sinh ra và lớn lên. Native có nghĩa: địa...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 03:53 PM
    native or indigenous
    • Trả lời: 0
    • Xem: 735
    05-20-2013, 03:53 PM Đến bài cuối
  7. xx6 Nationalistic or patriotic

    Nationalistic (adj): / ˌnæʃnəˈlɪstɪk/ or patriotic (adj): /ˌpeɪtriˈɒtɪk/ 1. Nationalistic có nghĩa: ủng hộ, hậu thuẫn mạnh mẽ chủ nghĩa dân tộc....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 12:02 PM
    nationalistic or patriotic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 551
    05-20-2013, 12:02 PM Đến bài cuối
  8. xx1 National or nationalist

    National (adj): /ˈnæʃnəl / or nationalist (n): /ˈnæʃnəlɪst/ 1. National có nghĩa: quốc gia, dân tộc, dùng để mô tả những gì thuộc về quốc gia hoặc...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 11:12 AM
    national or nationalist
    • Trả lời: 0
    • Xem: 588
    05-20-2013, 11:12 AM Đến bài cuối
  9. xx4 Namely or viz, that is or id est

    Namely (adv(: /ˈneɪmli / or viz (adv): /vɪz /, that is or id est Tất cả các từ trên đều dùng để cung cấp thêm thông tin những gì mà ta vừa đề cập....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 10:54 AM
    namely or viz, that is or id est
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,577
    05-20-2013, 10:54 AM Đến bài cuối
  10. xx11 Naked or nude

    Naked (adj): / ˈneɪkɪd/ or nude (adj): / njuːd/ Hai từ này đều có nghĩa: trần truồng, khỏa thân. Nude thiên về khỏa thân nghệ thuật, thậm chí...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 10:38 AM
    naked or nude
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,424
    05-20-2013, 10:38 AM Đến bài cuối
  11. xx6 Mutual, common & reciprocal

    Mutual (adj): /ˈmjuːtʃuəl/ , common (adj): /ˈkɒmən/ & reciprocal (adj): / rɪˈsɪprəkl / Những tranh cãi về việc sử dụng common và mutual đã bắt...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 10:27 AM
    common & reciprocal, mutual
    • Trả lời: 0
    • Xem: 775
    05-20-2013, 10:27 AM Đến bài cuối
  12. xx11 Music or musical

    Music (n): / ˈmjuːzɪk/ or musical (adj): / ˈmjuːzɪkl / Cả hai đều nói đến âm nhạc. Musical có nghĩa: thuộc về hay liên quan đến âm nhạc, như ta...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 10:05 AM
    music or musical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 628
    05-20-2013, 10:05 AM Đến bài cuối
  13. xx1 More or most

    More / mɔːr/ or most / məʊst/ More và most đều có thể dùng làm đại từ, tính từ và trạng từ. 1. More được dùng khi đề cập đến một số lượng lớn...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 09:53 AM
    more or most
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,290
    05-20-2013, 09:53 AM Đến bài cuối
  14. xx1 Moneys or monies

    Moneys (n): /ˈmʌni/ or monies (n): /ˈmʌni / Cả hai là danh từ số nhiều của money (tiền bạc). Trong hầu hết cách dùng thông dụng, money là danh...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 09:20 AM
    moneys or monies
    • Trả lời: 0
    • Xem: 800
    05-20-2013, 09:20 AM Đến bài cuối
  15. xx6 Intellect & intelligence

    Intellect (n): / ˈɪntəlekt / & intelligence (n): / ɪnˈtelɪdʒəns/ Là những từ đề cập đến khả năng, chất lượng về mặt tinh thần, trí tuệ. ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 09:05 AM
    intellect & intelligence
    • Trả lời: 0
    • Xem: 638
    05-20-2013, 09:05 AM Đến bài cuối
  16. xx3 Mind or minority

    Mind (n): /maɪnd/ or minority (n): /maɪˈnɒrəti / 1. Mind có thể dùng làm danh từ và động từ. Khi là danh từ thì mind thông dụng với nghĩa: tâm...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 08:54 AM
    mind or minority
    • Trả lời: 0
    • Xem: 595
    05-20-2013, 08:54 AM Đến bài cuối
  17. xx3 Middle ages & middle age & middle-aged

    Middle ages, middle age & middle-aged Middle ages có nghĩa: Thời Trung cổ, dùng để chỉ một giai đoạn sau lịch sử Châu Âu. Middle ages thường dùng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-20-2013 08:39 AM
    middle ages & middle age & middle-aged
    • Trả lời: 0
    • Xem: 698
    05-20-2013, 08:39 AM Đến bài cuối
  18. xx4 Memoirs or memories

    Memoirs (n): /ˈmemwɑː(r) / or memories (n): / ˈmeməri/ Memoirs là danh từ số nhiều có nghĩa: hồi kí; tức lời tự thuật của một ai đó viết lại những...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 11:18 PM
    memoirs or memories
    • Trả lời: 0
    • Xem: 635
    05-19-2013, 11:18 PM Đến bài cuối
  19. xx1 Measure or measurement

    Measure (v): / ˈmeʒər/ or measurement (n): / ˈmeʒəmənt / Measure thông dụng trong chức năng động từ để chỉ hành động đo lường, đánh giá. ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 11:08 PM
    measure or measurement
    • Trả lời: 0
    • Xem: 652
    05-19-2013, 11:08 PM Đến bài cuối
  20. xx4 Meaning, sense, significance or purport

    Meaning (n): / ˈmiːnɪŋ/, sense (n): / sens/ , significance (n): / sɪɡˈnɪfɪkəns/ or purport (v): / pəˈpɔːt / Đều là những từ đề cập đến những gì...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 11:00 PM
    meaning, sense, significance or purport
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,467
    05-19-2013, 11:00 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Meaning, intention or opinion

    Meaning (n): / ˈmiːnɪŋ /, intention (n): /ɪnˈtenʃn / or opinion (n): /əˈpɪnjən/ Meaning có nghĩa: nghĩa, ý nghĩa của một từ, một cụm từ, một động...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 10:43 PM
    intention or opinion, meaning
    • Trả lời: 0
    • Xem: 687
    05-19-2013, 10:43 PM Đến bài cuối
  22. xx6 Mean or means

    Mean (v): /miːn / or means (n): /miːnz/ 1. Mean là động từ bất quy tắc (mean-meant-meant). Mean khi là động từ thì có nghĩa: ý định, đặt kế...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 10:29 PM
    mean or means
    • Trả lời: 0
    • Xem: 808
    05-19-2013, 10:29 PM Đến bài cuối
  23. xx6 May be, maybe or perhaps

    May be, maybe (adv): / ˈmeɪbi / or perhaps (adv): /pəˈhæps/ 1. Maybe có nghĩa như perhaps : có lẽ, có thể. Hai từ này dùng để diễn tả một việc...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 05:51 PM
    may be, maybe or perhaps
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,261
    05-19-2013, 05:51 PM Đến bài cuối
  24. xx6 Matter, problem or trouble

    Matter (n): / ˈmætə(r) /, problem (n): / ˈprɒbləm/ or trouble (n): / ˈtrʌbl / Matter có nghĩa: vấn đề, sự kiện. Trong cách dùng thông dụng hàng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 05:39 PM
    matter, problem or trouble
    • Trả lời: 0
    • Xem: 967
    05-19-2013, 05:39 PM Đến bài cuối
  25. xx3 Mathematics, maths or math

    Mathematics (n): /ˌmæθəˈmætɪks /, maths (n): / mæθs/ or math (n): /mæθ / Cả ba dùng để chỉ môn toán học, tức bộ môn khoa học về các con số, về số...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 05:26 PM
    mathematics, maths or math
    • Trả lời: 0
    • Xem: 776
    05-19-2013, 05:26 PM Đến bài cuối
  26. xx6 Masterful or masterly

    Masterful (adj): / ˈmɑːstəfl / or masterly (adj): / ˈmɑːstəli / Hai tính từ này có nghĩa khác nhau. Masterful hàm nghĩa: hách, oai vệ. He...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 05:13 PM
    masterful or masterly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 619
    05-19-2013, 05:13 PM Đến bài cuối
  27. xx4 Marshal or marshall

    Marshal (n): / ˈmɑːʃl/ or marshall (n): /ˈmɑːʃl/ Marshal là danh từ và động từ. Là danh từ, marshal có nghĩa: thống chế, thống tướng, tức cấp bậc...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 05:06 PM
    marshal or marshall
    • Trả lời: 0
    • Xem: 612
    05-19-2013, 05:06 PM Đến bài cuối
  28. xx3 Marry or get married

    Marry (v): /ˈmæri/ or get married Marry có nghĩa: kết hôn, cưới vợ, lấy chồng. Chúng ta ít dùng marry mà không có bổ ngữ, thay vào đó ta dùng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 04:51 PM
    marry or get married
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,816
    05-19-2013, 04:51 PM Đến bài cuối
  29. xx4 Marriage or wedding

    Marriage (n): / ˈmærɪdʒ / or wedding (n): /ˈwedɪŋ/ Marriage là sự kết hôn hay hôn nhân, tức ám chỉ đến tình trạng hôn nhân, tình trạng có vợ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 04:39 PM
    marriage or wedding
    • Trả lời: 0
    • Xem: 739
    05-19-2013, 04:39 PM Đến bài cuối
  30. xx10 Marmalade, jam or jelly

    Marmalade (n): / ˈmɑːməleɪd/ , jam (n): / dʒæm/ or jelly (n): / ˈdʒeli/ Đều là danh từ chỉ các loại mứt trái cây. Marmalade là loại mứt trái...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-19-2013 04:31 PM
    jam or jelly, marmalade
    • Trả lời: 0
    • Xem: 579
    05-19-2013, 04:31 PM Đến bài cuối

Trang 7 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng