Trang 6 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 151 đến 180 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Pace or footstep or footprint

    Pace (n): /peɪs/ , footstep (n): /ˈfʊtstep/ or footprint (n): / ˈfʊtprɪnt/ Cả ba từ đều đề cập đến bước chân, dấu chân, vết chân. 1. Pace là...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 05:29 PM
    pace or footstep or footprint
    • Trả lời: 0
    • Xem: 694
    05-23-2013, 05:29 PM Đến bài cuối
  2. xx3 Ought or only

    Ought / ˈɔːt tə or only (adj): /ˈəʊnli/ 1. Ought hàm nghĩa: phải, nên, cần phải, nói lên nhiệm vụ của chủ ngữ. Ought không hàm ý một sự bó buộc...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 05:11 PM
    ought or only
    • Trả lời: 0
    • Xem: 634
    05-23-2013, 05:11 PM Đến bài cuối
  3. xx1 On time or in time; Onward or onwards

    On time or in time ; Onward (adj): / ˈɒnwəd/ or onwards (adv): / ˈɒnwədz/ 1. On time và in time. Cần phân biệt giữa on time và in time mà nhiều...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 04:42 PM
    on time or in time ; onward or onwards
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,721
    05-23-2013, 04:42 PM Đến bài cuối
  4. xx1 Once or one

    Once (adv): / wʌns / or one /wʌn / 1. Once là trạng từ thì có nghĩa: một lần, một dịp. Với nghĩa này once được dùng trong thì quá khứ lẫn tương...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 04:25 PM
    once or one
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,057
    05-23-2013, 04:25 PM Đến bài cuối
  5. xx3 Old & elderly, aged & ancient

    Old (adj): /əʊld/ , elderly (adj): / ˈeldəli / , aged (adj); /eɪdʒd/ & ancient (adj): /ancient/ Là những từ nói về sự già nua, cổ kĩ, xưa. 1....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 03:58 PM
    aged & ancient, old & elderly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,406
    05-23-2013, 03:58 PM Đến bài cuối
  6. xx1 O.K. & ok, okay & okeh

    O.K. & OK, okay & okeh Là những từ rất thông dụng trong đàm thoại tuy vẫn bị xem là cách nói và viết không trang trọng. Cách viết O.K. , OK và...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 03:24 PM
    o.k. & ok, okay & okeh
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,105
    05-23-2013, 03:24 PM Đến bài cuối
  7. xx1 How often, often & several times

    Often (adv): / ˈɒftən/, how often & several times 1. Often có nghĩa: thường, luôn, hay, nhiều lần. Nếu trong câu không có trợ động từ, ta đặt...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 03:22 PM
    how often, often & several times
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,159
    05-23-2013, 03:22 PM Đến bài cuối
  8. xx6 Officious or official

    Officious (adj): / əˈfɪʃəs/ or official (adj): /əˈfɪʃl / Official có nghĩa: công chức, viên chức chính quyền, dùng để chỉ những người được bầu...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 03:03 PM
    officious or official
    • Trả lời: 0
    • Xem: 615
    05-23-2013, 03:03 PM Đến bài cuối
  9. xx1 Officer, police officer, official or office worker

    Officer (n): / ˈɔːfɪsər/, police officer, official (adj): / əˈfɪʃl/ or office worker 1. Officer có nghĩa: sĩ quan, tức chỉ những người được giao...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 02:53 PM
    officer, official or office worker, police officer
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,631
    05-23-2013, 02:53 PM Đến bài cuối
  10. xx6 Offhand, offhanded & offhandedly

    Offhand (adj): / ˌɒfˈhænd/, offhanded & offhandedly Từ offhand thường bị dùng lẫn lộn với offhandedly mà nguyên nhân là do người ta thích dùng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 07:25 PM
    offhand, offhanded & offhandedly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 575
    05-22-2013, 07:25 PM Đến bài cuối
  11. xx3 Offer, proffer, tender, give or invite

    Offer (v): / ˈɒfə(r)/ , proffer (v): / ˈprɒfə(r)/, tender (adj): / ˈtendər/ , give (v): / ɡɪv/ or invite (v): /ɪnˈvaɪt / Là những từ hàm ý sự cho...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 07:02 PM
    give or invite, offer, proffer, tender
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,603
    05-22-2013, 07:02 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Occasion, opportunity & chance

    Occasion (n): / əˈkeɪʒn / , opportunity (n): /ˌɒpəˈtjuːnəti/ & chance (n): /tʃɑːns/ Cả ba đều có nghĩa: dịp, cơ hội, thời cơ, đều ngụ ý đến một...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 01:32 PM
    occasion, opportunity & chance
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,241
    05-22-2013, 01:32 PM Đến bài cuối
  13. xx1 Obtain or get

    Obtain (v): / əbˈteɪn/ or get (v): /ɡet / Cả hai từ đều có nghĩa: giành được, đạt được, nhưng cách dùng có khác nhau. Obtain là từ trang...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 12:32 PM
    obtain or get
    • Trả lời: 0
    • Xem: 852
    05-22-2013, 12:32 PM Đến bài cuối
  14. xx3 Obstacle, obstruction or hindrance

    Obstacle (n): /ˈɒbstəkl/ , obstruction (n): / əbˈstrʌkʃn / or hindrance (n): / ˈhɪndrəns/ Đều là từ đề cập đến sự can thiệp, xen vào hoặc ngăn...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 12:17 PM
    obstacle, obstruction or hindrance
    • Trả lời: 0
    • Xem: 766
    05-22-2013, 12:17 PM Đến bài cuối
  15. xx6 Observance or observation, Observe or witness

    Observance (n): /əbˈzɜːvəns/ or observation (n): /ˌɒbzəˈveɪʃn/ ; Observe (v): / əbˈzɜːv/ or witness (n): / ˈwɪtnəs/ 1. Observance or observation....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 12:01 PM
    observance or observation; observe or witness
    • Trả lời: 0
    • Xem: 940
    05-22-2013, 12:01 PM Đến bài cuối
  16. xx1 Obligation & duty

    Obligation (n): /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ & duty (n): /ˈdjuːti/ Là hai từ cùng ám chỉ đến những gì mà người ta cảm thấy có bổn phận phải làm. Duty là...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 11:42 AM
    obligation & duty
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,911
    05-22-2013, 11:42 AM Đến bài cuối
  17. xx6 Tame & subservient, servile & object

    Tame (adj): /teɪm/ , subservient (adj): /səbˈsɜːviənt/, servile (adj): /ˈsɜːvaɪl / & object (adj): / ˈɒbdʒɪkt / 1. Tame khi dùng với người cũng...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 11:27 AM
    servile & object, tame & subservient
    • Trả lời: 0
    • Xem: 623
    05-22-2013, 11:27 AM Đến bài cuối
  18. xx1 Obedient, submissive, compliant & docile

    Obedient (adj): / əˈbiːdiənt/ , submissive (adj): / səbˈmɪsɪv / , compliant (adj): /kəmˈplaɪənt/ & docile (adj): / ˈdəʊsaɪl / Đều là những tính...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 11:03 AM
    compliant & docile, obedient, submissive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 809
    05-22-2013, 11:03 AM Đến bài cuối
  19. xx1 Number, a number of & the number of

    Number, a number of & the number of Với từ number, ta cần chú ý tới cụm từ a number of và the number of. Theo thói quen được đa số các nhà văn...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 10:39 AM
    a number of & the number of, number
    • Trả lời: 0
    • Xem: 843
    05-22-2013, 10:39 AM Đến bài cuối
  20. xx1 Noticeable or notable

    Noticeable (adj): / ˈnəʊtɪsəbl/ or notable (adj): / ˈnəʊtəbl/ Notable có nghĩa: đáng được chú ý, đáng kể, trứ danh. Một điều gì, việc gì mà...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 10:21 AM
    noticeable or notable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 968
    05-22-2013, 10:21 AM Đến bài cuối
  21. xx1 Nothing & nothing but; Notice & note

    Nothing / ˈnʌθɪŋ/ & nothing but; Notice (n): / ˈnəʊtɪs/ & note (n): / nəʊt/ Nothing là đại từ phủ định có nghĩa: không có gì, chẳng có gì. ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 10:08 AM
    nothing & nothing but; notice & note
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,379
    05-22-2013, 10:08 AM Đến bài cuối
  22. xx6 Not...but & not only...but also

    Not...but & not only...but also 1. Not...but có nghĩa: không ai là không... There is not one of us but wishes to help you. (Không ai trong số...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 09:54 AM
    not...but & not only...but also
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,623
    05-22-2013, 09:54 AM Đến bài cuối
  23. xx6 Not & no one or nobody

    Not, no one or nobody 1. No one và nobody có nghĩa giống nhau: không một ai, không người nào. Everyone wants to be a hero, but no one wants to...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 09:39 AM
    not & no one or nobody
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,402
    05-22-2013, 09:39 AM Đến bài cuối
  24. xx1 No matter & it doesn't matter

    No matter & it doesn't matter 1. No matter có thể được dùng với who, whose, what, which, where, when và how để hình thành những cụm từ có chức...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 09:17 AM
    no matter & it doesn't matter
    • Trả lời: 0
    • Xem: 12,700
    05-22-2013, 09:17 AM Đến bài cuối
  25. xx1 No & yes

    No / nəʊ/ & yes / jes/ Là hai thán từ thông dụng dùng để trả lời. Yes có nghĩa: vâng, phải, dạ, có, đúng. Yes được dùng cho câu xác định No...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 08:49 AM
    no & yes
    • Trả lời: 0
    • Xem: 649
    05-22-2013, 08:49 AM Đến bài cuối
  26. xx6 No or none; not a or not any

    No, none & not a, not any 1. Đại từ none tuy có nghĩa phủ định nhưng không dùng trong câu xác định. Ta dùng none of trước một đại từ hay một từ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-22-2013 08:23 AM
    no or none; not a or not any
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,638
    05-22-2013, 08:23 AM Đến bài cuối
  27. xx6 Next or the next

    Next (adj): /nekst/ or the next 1. Next được dùng khi nói về thời gian với nghĩa: gần nhất trong tương lai, hoặc ám chỉ cái tiếp theo trong một...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 06:17 PM
    next or the next
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,044
    05-21-2013, 06:17 PM Đến bài cuối
  28. xx1 New or news

    New (adj): /njuː / or news (n): /njuːz/ 1. New có nghĩa: mới, chưa có trước đây, dùng để mô tả những vật dụng được chế tạo, làm ra hoặc bắt đầu...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 05:29 PM
    new or news
    • Trả lời: 0
    • Xem: 627
    05-21-2013, 05:29 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Recent, modern , contemporary & current

    Recent (adj): / ˈriːsnt /, modern (adj): / ˈmɒdn/ , contemporary (adj): / kənˈtemprəri/ & current (adj): / ˈkʌrənt/ 1. Recent có nghĩa: gần đây,...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 05:04 PM
    contemporary & current, modern, recent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 759
    05-21-2013, 05:04 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Nervous, anxious or irritated

    Nervous (adj): / ˈnɜːvəs/ , anxious (adj): /ˈæŋkʃəs/ or irritated (adj): / ˈɪrɪteɪtɪd/ 1. Nervous có nghĩa: thuộc về thần kinh, nhát gan, sợ hãi,...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-21-2013 03:24 PM
    anxious or irritated, nervous
    • Trả lời: 0
    • Xem: 914
    05-21-2013, 03:24 PM Đến bài cuối

Trang 6 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng