Trang 5 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 121 đến 150 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Prevent or protect; Preventive or preventative

    Prevent (v): / prɪˈvent/ or protect (v): / prəˈtekt/ ; Preventive (adj): / prɪˈventɪv/ or preventative (adj): / prɪˈventɪv/ 1. Prevent or...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 10:25 AM
    prevent or protect; preventive or preventative
    • Trả lời: 0
    • Xem: 797
    05-28-2013, 10:25 AM Đến bài cuối
  2. xx1 Practice or practise

    Practice (n): / ˈpræktɪs/ or practise (v): / ˈpræktɪs/ Cả hai từ có phát âm giống nhau. Ở Anh khi nói về sự rèn luyện, thực hành, hành nghề,...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 10:12 AM
    practice or practise
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,652
    05-28-2013, 10:12 AM Đến bài cuối
  3. xx1 Produce or product

    Produce (v): /prəˈdjuːs/ or product (n): / ˈprɒdʌkt/ 1. Produce có thể là động từ hay là danh từ. Khi là động từ thì có nghĩa: sản xuất, chế tạo...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 10:09 AM
    produce or product
    • Trả lời: 0
    • Xem: 902
    05-28-2013, 10:09 AM Đến bài cuối
  4. xx1 Practicable or practical; graduate

    Practicable (adj): / ˈpræktɪkəbl/ or practical (adj): / ˈpræktɪkl/; graduate (n): / ˈɡrædʒuət/ 1. Practicable or practical. Cả hai đều là tính...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 10:02 AM
    practicable or practical; graduate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 727
    05-28-2013, 10:02 AM Đến bài cuối
  5. xx1 Price, cost or charge or expense

    Price (n): / praɪs/ , cost (n): / kɒst/ or charge (n): /tʃɑːdʒ/ or expense (n): /ɪkˈspens/ Là những danh từ ám chỉ tới chi tiêu, chi phí. 1....

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 09:46 AM
    cost or charge or expense, price
    • Trả lời: 0
    • Xem: 13,806
    05-28-2013, 09:46 AM Đến bài cuối
  6. xx1 Power, strength or force

    Power (n): / ˈpaʊər/, strength (n): /streŋθ/ or force (n): / fɔːs/ Là những từ nói về sức mạnh, quyền lực, khả năng làm điều gì. 1. Power có...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-27-2013 04:35 PM
    power, strength or force
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,909
    05-27-2013, 04:35 PM Đến bài cuối
  7. xx6 Post or mail or postage

    Post (n): /pəʊst/, mail (n): / meɪl/ or postage (n): / ˈpəʊstɪdʒ/ Ở đây chúng ta chỉ đề cập đến nghĩa của post và mail liên quan đến thư từ và bưu...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-27-2013 04:20 PM
    post or mail or postage
    • Trả lời: 0
    • Xem: 773
    05-27-2013, 04:20 PM Đến bài cuối
  8. xx1 Possible or possibly

    Possible (adj): / ˈpɒsəbl/ or possibly (adv): / ˈpɒsəbli/ 1. Possible rất thông dụng trong vai trò làm tính từ với nghĩa: có thể, có thể được. It...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-27-2013 04:01 PM
    possible or possibly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,196
    05-27-2013, 04:01 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Possibility or opportunity

    Possibility (n): / ˌpɒsəˈbɪləti/ or opportunity (n): / ˌɒpəˈtjuːnəti/ 1. Possibility có nghĩa: sự việc có thể xảy ra, triển vọng xảy ra, khả năng...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-27-2013 03:44 PM
    possibility or opportunity
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,171
    05-27-2013, 03:44 PM Đến bài cuối
  10. xx1 Position, post or job, place or situation

    Position (n); /pəˈzɪʃn/ or post (n): /pəʊst/ or job (n): / dʒɒb/, place (n): / pleɪs/ or (n): /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ Đây là những từ có rất nhiều nghĩa...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-27-2013 11:16 AM
    place or situation, position, post or job
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,012
    05-27-2013, 11:16 AM Đến bài cuối
  11. xx1 Pore or pour or poor

    Pore (n): / pɔːr/ , pour (n): /pɔːr/ or poor (adj): / pʊr/ Hai từ pore và pour phát âm giống nhau. Poor thỉnh thoảng cũng phát âm giống hai từ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-27-2013 10:56 AM
    pore or pour or poor
    • Trả lời: 0
    • Xem: 767
    05-27-2013, 10:56 AM Đến bài cuối
  12. xx1 Police or political

    Police (n): / pəˈliːs/ or political (adj): / pəˈlɪtɪkl/ 1. The police là một tổ chức chính thức có nhiệm vụ giữ gìn an ninh và trật tự xã hội, bảo...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-27-2013 10:43 AM
    police or political
    • Trả lời: 0
    • Xem: 747
    05-27-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  13. xx1 Point of view, view or opinion

    Point of view, view (n): / vjuː/ or opinion (n): / əˈpɪnjən/ 1. Point of view là quan điểm, thái độ tổng quát về một sự việc nào đó hoặc là cách...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-27-2013 10:26 AM
    point of view, view or opinion
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,150
    05-27-2013, 10:26 AM Đến bài cuối
  14. xx6 Please or thank

    Please / pliːz/ or thank (v): /θæŋk/ 1. Please thông dụng trong vai trò làm thán từ nhưng cũng được dùng trong vai trò làm động từ. Khi là động...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-27-2013 10:08 AM
    please or thank
    • Trả lời: 0
    • Xem: 924
    05-27-2013, 10:08 AM Đến bài cuối
  15. xx1 Play or game

    Play (v): / pleɪ/ or game (n): / ɡeɪm/ 1. Khi là danh từ không đếm được, play mang nghĩa tổng quát: sự chơi, cuộc chơi. My father's life is all...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 06:15 PM
    play or game
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,184
    05-26-2013, 06:15 PM Đến bài cuối
  16. xx6 Piece or bit

    Piece (n): / piːs/ or bit (n); / bɪt/ Là hai từ dùng để nói về một lượng nhỏ, có nghĩa: mẩu, miếng, một chút. 1. Piece và bit là hai từ thông...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 05:57 PM
    piece or bit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 764
    05-26-2013, 05:57 PM Đến bài cuối
  17. xx1 Physique or physics; place

    Physique (n): / fɪˈziːk/ or physics (n): / ˈfɪzɪks/ ; place (n): / pleɪs/ 1. Physique có nghĩa: vóc dáng bên ngoài, thể lực. Physique is the...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 05:38 PM
    physique or physics; place
    • Trả lời: 0
    • Xem: 841
    05-26-2013, 05:38 PM Đến bài cuối
  18. xx1 Personal or personnel; Physician or physicist

    Personal (adj): /ˈpɜːsənl/ or personnel (n): / ˌpɜːsəˈnel/; Physician (n): / fɪˈzɪʃn/ or physicist (n): / ˈfɪzɪsɪst/ Personal có nghĩa: cá nhân,...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 04:38 PM
    personal or personnel; physician or physicist
    • Trả lời: 0
    • Xem: 688
    05-26-2013, 04:38 PM Đến bài cuối
  19. xx1 Permissible or permissive; Persecute or prosecute

    Permissible (adj): /pəˈmɪsəbl/ or permissive (adj): / pəˈmɪsɪv/; Persecute (v): /ˈpɜːsɪkjuːt/ or prosecute (v): / ˈprɒsɪkjuːt/ 1.Permissible or...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 04:18 PM
    permissible or permissive; persecute or prosecute
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,471
    05-26-2013, 04:18 PM Đến bài cuối
  20. xx6 Percentage or per cent

    Percentage (n): / pəˈsentɪdʒ/ or per cent Khi ta diễn tả một khối lượng giống như một phần, một tỉ lệ, là percentage của một khối lượng toàn...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 03:57 PM
    percentage or per cent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 702
    05-26-2013, 03:57 PM Đến bài cuối
  21. xx6 People & person

    People (n): / ˈpiːpl/ & person (n): / ˈpɜːsn/ 1. People là danh từ số nhiều với nghĩa: những người. Theo sau people ta dùng động từ ở hình thức số...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 03:36 PM
    people & person
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,014
    05-26-2013, 03:36 PM Đến bài cuối
  22. xx6 Peace or piece or pay

    Peace (n): /piːs/ or piece (n): / piːs/ or pay (v): / peɪ/ 1. Pay dùng để nói về tiền bạc. Là động từ bất quy tắc (pay-paid-paid), ngoại trừ khi...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 01:04 PM
    peace or piece or pay
    • Trả lời: 0
    • Xem: 621
    05-26-2013, 01:04 PM Đến bài cuối
  23. xx3 Patience or patients; Parking

    Patience (n): / ˈpeɪʃns/ or patients (n): / ˈpeɪʃnt/; Parking (n): /ˈpɑːkɪŋ/ 1.Patience có nghĩa: sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại, chịu đựng. He...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 12:41 PM
    patience or patients; parking
    • Trả lời: 0
    • Xem: 704
    05-26-2013, 12:41 PM Đến bài cuối
  24. xx1 Pass or overtake

    Pass (v): /pɑːs/ or overtake (v): / ˌəʊvəˈteɪk/ Động từ pass được dùng với rất nhiều nghĩa. Trong chuyển động, pass có nghĩa: đi qua, xuyên...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 12:23 PM
    pass or overtake
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,161
    05-26-2013, 12:23 PM Đến bài cuối
  25. xx6 Partially or partly

    Partially (adv): /ˈpɑːʃəli/ or partly (adv): / ˈpɑːtli/ Hai trạng từ này đã từng có thời đồng nghĩa với nhau và có thể thay thế cho nhau được....

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 12:36 AM
    partially or partly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,332
    05-26-2013, 12:36 AM Đến bài cuối
  26. xx1 Parkway & driveway; Part

    Parkway (n): / ˈpɑːkweɪ/ & driveway (n ): / ˈdraɪvweɪ/ ; Part (/n): / pɑːt Nếu suy diễn theo nghĩa của từng từ ghép lại, ta dễ dàng cho rằng,...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-26-2013 12:11 AM
    parkway & driveway; part
    • Trả lời: 0
    • Xem: 703
    05-26-2013, 12:11 AM Đến bài cuối
  27. xx6 Parcel, package, pack or packet

    Parcel (n): / ˈpɑːsl/, package (n): / ˈpækɪdʒ/, pack (v): / pæk/ or packet (n): / ˈpækɪt / Đều là những danh từ mô tả một bọc, gói, bó những vật...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-25-2013 11:40 PM
    pack or packet, package, parcel
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,368
    05-25-2013, 11:40 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Paparazzo or paparazzi; Paperback or hardback

    Paparazzo (n): /ˌpæpəˈrætsəʊ / or paparazzi / ˌpæpəˈrætsi/; Paperback (n): / ˈpeɪpəbæk / or hardback (n): /ˈhɑːdbæk / 1. Paparazzo or paparazzi. ...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-24-2013 03:21 PM
    paparazzo or paparazzi; paperback or hardback
    • Trả lời: 0
    • Xem: 714
    05-24-2013, 03:21 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Pants or shorts

    Pants (n): /pænts / or shorts (n): /ʃɔːts/ Là những danh từ nói về quần áo nam giới và nữ giới. 1. Ở Anh, pants có nghĩa: quần lót, tức...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-24-2013 03:01 PM
    pants or shorts
    • Trả lời: 0
    • Xem: 701
    05-24-2013, 03:01 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Pair or couple

    Pair (n): /per/ or couple (n): / ˈkʌpl / Là những danh từ với nghĩa: một đôi, một cặp. 1. Ta thường dùng cụm từ " a pair of " để chỉ hai vật...

    Bắt đầu bởi vip.vocabulary, 05-23-2013 06:04 PM
    pair or couple
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,485
    05-23-2013, 06:04 PM Đến bài cuối

Trang 5 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng