Trang 4 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 91 đến 120 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Room or seat, space or place

    Room (n): /ruːm/ or seat (n): /siːt/, space (n): /speɪs/ or place (n): /pleɪs/ Là những danh từ ám chỉ đến một nơi, một chỗ, một diện tích trong...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:27 PM
    room or seat, space or place
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,706
    07-27-2013, 10:27 PM Đến bài cuối
  2. xx1 Role or roll

    Role (n): /roʊl/ or roll (n): /rəʊl/ Là hai danh từ đồng âm nhưng dị nghĩa. 1. Role có nghĩa: vai trò, vị trí, tức nói đến chức năng hay sự...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:12 PM
    role or roll
    • Trả lời: 0
    • Xem: 727
    07-27-2013, 10:12 PM Đến bài cuối
  3. xx1 Steal, sob or burgle

    Steal (v): /stiːl/, sob (v): /sɑːb / or burgle (v): /ˈbɜːrɡl/ Là ba từ đều nói về hành động trộm cắp. 1. Rob là động từ thông dụng trong báo...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:01 PM
    sob or burgle, steal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,230
    07-27-2013, 10:01 PM Đến bài cuối
  4. xx1 Street , road or way

    Road (n): /rəʊd/, street (n): /striːt / or way (n): /weɪ Là ba danh từ đề cập đến đường, đường phố. 1. Street có nghĩa: phố, đường phố, dùng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-25-2013 12:00 PM
    road or way, street
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,030
    07-25-2013, 12:00 PM Đến bài cuối
  5. xx1 Right or write

    Right (v): /raɪt/ or write (v): /raɪt / Là hai từ đồng âm nhưng dị nghĩa. 1. Right có thể là danh tư, tính từ, trạng từ hay động từ với nhiều...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-25-2013 11:39 AM
    right or write
    • Trả lời: 0
    • Xem: 626
    07-25-2013, 11:39 AM Đến bài cuối
  6. xx6 Ride or drive

    Ride (v): /raɪd / or drive (v): /draɪv / 1. Ride là động từ bất quy tắc (ride-rode-ridden) có nghĩa: cưỡi, lái, tức ngồi lên trên và điều khiển....

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-25-2013 11:27 AM
    ride or drive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 717
    07-25-2013, 11:27 AM Đến bài cuối
  7. xx1 Return or come back

    Return (v): /rɪˈtɜːrn / or come back Return có nghĩa: trở về, ngụ ý nói đến việc ai đó trở lại một nơi chốn nào đó sau khi đã ở một số nơi khác....

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 07:59 PM
    return or come back
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,051
    07-24-2013, 07:59 PM Đến bài cuối
  8. xx1 Reward or award

    Reward (n): /rɪˈwɔːrd/ or award (n): /əˈwɔːrd/ Cả hai đều nói về phần thưởng mà một người nào đó được nhận. Reward thường là phần thưởng, tặng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 07:49 PM
    reward or award
    • Trả lời: 0
    • Xem: 719
    07-24-2013, 07:49 PM Đến bài cuối
  9. xx1 Result or effect

    Result (n): /rɪˈzʌlt/ or effect (n):ɪˈfekt / 1. Result có nghĩa: kết quả, thành quả, tức những cái gì thu được từ quá trình lao động hoặc là cái...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 07:37 PM
    result or effect
    • Trả lời: 0
    • Xem: 963
    07-24-2013, 07:37 PM Đến bài cuối
  10. xx1 Restore, repair, renew or renovate

    Restore (v): /rɪˈstɔːr/, repair (v): /rɪˈper/, renew (v): /rɪˈnuː/ or renovate (v): /ˈrenəveɪt/ Cả bốn từ này đều đề cập đến việc phục hồi, làm...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 07:25 PM
    renew or renovate, repair, restore
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,812
    07-24-2013, 07:25 PM Đến bài cuối
  11. xx1 Restful or restless

    Restful (adj): /ˈrestfl / or restless / ˈrestləs/ Hai tính từ này có nghĩa trái ngược nhau. 1. Restful là: yên tĩnh, thư thái, nhẹ nhàng,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 07:03 PM
    restful or restless
    • Trả lời: 0
    • Xem: 693
    07-24-2013, 07:03 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Research or search

    Research (n): /rɪˈsɜːtʃ / or search (n): /sɜːtʃ/ 1. Research là danh từ và động từ với nghĩa: nghiên cứu. Research là công trình liên quan đến...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 06:16 PM
    research or search
    • Trả lời: 0
    • Xem: 630
    07-24-2013, 06:16 PM Đến bài cuối
  13. xx1 Require or rest

    Require (v): /rɪˈkwaɪər/ or rest (n): /rest/ 1. Require là động từ có nghĩa: cần, đòi hỏi, cần phải có. The situation requires that we should...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-24-2013 06:05 PM
    require or rest
    • Trả lời: 0
    • Xem: 596
    07-24-2013, 06:05 PM Đến bài cuối
  14. xx1 Remain or stay

    Remain (v): /rɪˈmeɪn/ or stay ( v): /steɪ/ Cả hai động từ đều có nghĩa: vẫn còn, tức ám chỉ vẫn tiếp tục trong trạng thái cũ. Remain là từ trang...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-30-2013 08:40 AM
    remain or stay
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,730
    05-30-2013, 08:40 AM Đến bài cuối
  15. xx1 Release or let go; Respectable or respectful

    Release (v): /rɪˈliːs/ or let go; Respectable (adj): / rɪˈspektəbl/ or respectful (adj): / rɪˈspektfl/ 1. Release or let go có cách dùng tương tự...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 11:25 AM
    release or let go; respectable or respectful
    • Trả lời: 0
    • Xem: 9,798
    05-29-2013, 11:25 AM Đến bài cuối
  16. xx6 Relation, relative, relationship or related to

    Relation (n): /rɪˈleɪʃn/ , relative (adj): / ˈrelətɪv/, relationship (n): / rɪˈleɪʃnʃɪp/ or related to Đây là những từ nói về mối quan hệ. 1....

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 11:06 AM
    relation, relationship or related to, relative
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,539
    05-29-2013, 11:06 AM Đến bài cuối
  17. xx6 Refuse or reject

    Refuse (v): / rɪˈfjuːz/ or reject (v): / rɪˈdʒekt/ 1. Refuse là động từ thì có nghĩa: từ chối, khước từ. Nếu ta từ chối làm một việc gì, thì ta...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 10:44 AM
    refuse or reject
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,296
    05-29-2013, 10:44 AM Đến bài cuối
  18. xx1 Recognize or realize

    Recognize (v): / ˈrekəɡnaɪz or realize (v): / ˈriːəlaɪz/ 1. Recognize có nghĩa: nhận ra ( ai hay cái gì mà ta đã từng biết, từng nghe thấy trước...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 10:27 AM
    recognize or realize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,945
    05-29-2013, 10:27 AM Đến bài cuối
  19. xx1 Receipt or recipe; Receive or get

    Receipt (n): / rɪˈsiːt/ or recipe (n ): / ˈresəpi/; Receive (v): / rɪˈsiːv/ or get (v): / ɡet/ 1. Receipt or recipe Hai từ này ngữ nghĩa dị...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 10:06 AM
    receipt or recipe; receive or get
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,065
    05-29-2013, 10:06 AM Đến bài cuối
  20. xx1 Reasonable or rational

    Reasonable (adj): / ˈriːznəbl/ or rational (adj): / ˈræʃnəl/ 1. Reasonable có nghĩa: biết lẽ phải, biết điều, hợp lý, chính đáng, chấp nhận được....

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 09:50 AM
    reasonable or rational
    • Trả lời: 0
    • Xem: 768
    05-29-2013, 09:50 AM Đến bài cuối
  21. xx6 Readable or legible; Reason

    Readable (adj): / ˈriːdəbl/ or legible (adj): / ˈledʒəbl/ ; Reason (n): / ˈriːzn/ 1. Readable có nghĩa: hay, đọc dược. She has written a highly...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 09:34 AM
    readable or legible; reason
    • Trả lời: 0
    • Xem: 619
    05-29-2013, 09:34 AM Đến bài cuối
  22. xx1 Ravage or ravish

    Ravage (v): / ˈrævɪdʒ/ or ravish (v): / ˈrævɪʃ/ Là hai từ có cách phát âm hơi giống nhau. Cả hai đều bắt nguồn từ một động từ của tiếng Pháp "...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 09:17 AM
    ravage or ravish
    • Trả lời: 0
    • Xem: 621
    05-29-2013, 09:17 AM Đến bài cuối
  23. xx1 Rain or reign or rein

    Rain (n): / reɪn/ or reign (n): /reɪn/ or rein (n): /reɪn/ Là ba từ đồng âm nhưng dị nghĩa. Rain là cơn mưa khi là danh từ, khi là động từ thì có...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 09:06 AM
    rain or reign or rein
    • Trả lời: 0
    • Xem: 685
    05-29-2013, 09:06 AM Đến bài cuối
  24. xx6 Quotation or quote

    Quotation (n): / kwəʊˈteɪʃn/ or quote (v): / kwəʊt/ Quotation có nghĩa: sự trích dẫn, lời trích dẫn, đoạn trích dẫn. The speaker read a...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-29-2013 08:51 AM
    quotation or quote
    • Trả lời: 0
    • Xem: 948
    05-29-2013, 08:51 AM Đến bài cuối
  25. xx1 Quarrel or fight

    Quarrel (n): / ˈkwɒrəl/ or fight (v): / faɪt/ 1. Quarrel là danh từ và động từ có nghĩa: cãi lộn, cãi nhau, tranh chấp. There wasn't any evidence...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 12:37 PM
    quarrel or fight
    • Trả lời: 0
    • Xem: 658
    05-28-2013, 12:37 PM Đến bài cuối
  26. xx6 Proved or proven

    Proved (v): /pruːv/ or proven (adj): /ˈpruːvn/ 1. Cách dùng hiện nay hậu thuẫn cho proved trong vai trò phân từ quá khứ của động từ prove. The...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 12:24 PM
    proved or proven
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,521
    05-28-2013, 12:24 PM Đến bài cuối
  27. xx1 Prove or test

    Prove (v): / pruːv/ or test (n): / test/ 1. Prove có nghĩa: chứng tỏ, chứng minh, tỏ ra. Nếu ta prove rằng một việc gì đúng, là thật thì ta cung...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 12:07 PM
    prove or test
    • Trả lời: 0
    • Xem: 660
    05-28-2013, 12:07 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Propose or intend

    Propose (v): / prəˈpəʊz/ or intend (v): /ɪnˈtend/ Propose có nghĩa: đề nghị, tiến cử. She proposed that a messenger be sent. (Cô ấy đề nghị là...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 11:54 AM
    propose or intend
    • Trả lời: 0
    • Xem: 795
    05-28-2013, 11:54 AM Đến bài cuối
  29. xx6 Programme or program

    Programme (n): / ˈprəʊɡræm/ or program (n): /ˈprəʊɡræm/ Hai từ trên có nghĩa là: chương trình, tiết mục phát thanh hay truyền hình, kế hoạch hay...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 11:18 AM
    programme or program
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,025
    05-28-2013, 11:18 AM Đến bài cuối
  30. xx6 Professor or teacher

    Professor (n): /prəˈfesər/ or teacher (n): / ˈtiːtʃər/ 1. Professor là cấp hàm giáo sư cao nhất, là danh hiệu cao nhất phụ trách bộ môn trong các...

    Bắt đầu bởi vip.lannguyen.pro, 05-28-2013 10:30 AM
    professor or teacher
    • Trả lời: 0
    • Xem: 714
    05-28-2013, 10:30 AM Đến bài cuối

Trang 4 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng