Trang 3 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 61 đến 90 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Shout, cry or yell

    Shout (v): /ʃaʊt/, cry (v): /kraɪ/ or yell (v): /jel/ Cry là từ tổng quát, thường đi với "out" ám chỉ động thái hét lên, như là phản ứng tự nhiên...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 02:01 PM
    cry or yell, shout
    • Trả lời: 0
    • Xem: 677
    07-30-2013, 02:01 PM Đến bài cuối
  2. xx1 Shrink or shrunken

    Shrink (v): /ʃrɪŋk/ or shrunken (adj): /ˈʃrʌŋkən/ Shrink là động từ bất quy tắc (shrink-shrank-shrunk) có nghĩa: co lại, giảm đi. Will my pants...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 10:50 PM
    shrink or shrunken
    • Trả lời: 0
    • Xem: 685
    07-29-2013, 10:50 PM Đến bài cuối
  3. xx1 Shout at or shout to

    Shout at or shout to Shout at ám chỉ hành động lớn tiếng với những người ở gần mình để tỏ thái độ tức giận. She shouted at them for spoiling...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 10:41 PM
    shout at or shout to
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,843
    07-29-2013, 10:41 PM Đến bài cuối
  4. xx1 Shortly or briefly

    Shortly (adv): /ˈʃɔːtli/ or briefly (adv): /ˈbriːfli/ 1. Shortly thường dùng với nghĩa: không lâu, sớm. He died shortly afterwards. (Ông ta đã...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 10:31 PM
    shortly or briefly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 681
    07-29-2013, 10:31 PM Đến bài cuối
  5. xx1 Shop or store

    Shop (n): /ʃɒp/ or store (n): /stɔːr / Hai từ có nghĩa: cửa hàng, cửa hiệu. Shop còn thông dụng trong vai trò làm động từ. 1. Ở Anh, một toà...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 10:18 PM
    shop or store
    • Trả lời: 0
    • Xem: 833
    07-29-2013, 10:18 PM Đến bài cuối
  6. xx1 Shamble or shuffle

    Shamble (v): /ˈʃæmbl / or shuffle (v): /ˈʃʌfl/ Là hai từ diễn tả dáng đi lê bước, tức đi mà không dở chân lên, không nhấc bàn chân lên khỏi mặt...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 08:06 PM
    shamble or shuffle
    • Trả lời: 0
    • Xem: 591
    07-29-2013, 08:06 PM Đến bài cuối
  7. xx1 Shadow or shade

    Shadow (n): /ˈʃædəʊ/ or shade (n): /ʃeɪd/ 1. Shadow có nghĩa: bóng, chỗ tối, tức là phần bóng tối tạo nên trên một bề mặt do một vật thể nào đó...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 07:39 PM
    shadow or shade
    • Trả lời: 0
    • Xem: 714
    07-29-2013, 07:39 PM Đến bài cuối
  8. xx1 Sensual or sensuous

    Sensual (adj): /ˈsenʃuəl / or sensuous (adj): /ˈsenʃuəs/ Nghĩa khác biệt giữa hai từ này là, sensuous nhấn mạnh đến sự thích thú liên quan đến mỹ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 07:29 PM
    sensual or sensuous
    • Trả lời: 0
    • Xem: 706
    07-29-2013, 07:29 PM Đến bài cuối
  9. xx1 Sensible or sensitive

    Sensible (adj): /ˈsensəbl/ or sensitive (adj): /ˈsensətɪv / Cả hai từ này đều liên quan đến ngữ nghĩa của sense: giác quan, sự nhạy cảm, óc phán...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 07:18 PM
    sensible or sensitive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,203
    07-29-2013, 07:18 PM Đến bài cuối
  10. xx1 Seldom or hardly ever

    Seldom (adv): /ˈseldəm/ or hardly ever /ˈhɑːdli / Seldom là từ trang trọng và thường dùng trong văn viết với nghĩa: hiếm khi, ít khi, dùng để chỉ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 07:06 PM
    seldom or hardly ever
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,249
    07-29-2013, 07:06 PM Đến bài cuối
  11. xx1 Seek or look for

    Seek (v): /siːk/ or look for Seek có nghĩa: tìm kiếm (cái gì), tìm, nhớ ai làm việc gì. Seek là động từ bất quy tắc (seek-sought-sought). She...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 06:52 PM
    seek or look for
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,070
    07-29-2013, 06:52 PM Đến bài cuối
  12. xx1 See or look at or watch

    See (v): /siː / or look at or watch (v): /wɒtʃ/ Là những từ liên quan đến hành động ngắm, nhìn, quan sát, xem xét. 1. See là động từ bất quy...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 06:41 PM
    see or look at or watch
    • Trả lời: 0
    • Xem: 821
    07-29-2013, 06:41 PM Đến bài cuối
  13. xx1 Seasonal or seasonable

    Seasonal (adj): /ˈsiːzənl/ or seasonable (adj): /ˈsiːznəbl/ Hai từ này rất dễ bị dùng lẫn lộn về ngữ nghĩa. 1. Seasonal có nghĩa: từng mùa,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 06:13 PM
    seasonal or seasonable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 634
    07-29-2013, 06:13 PM Đến bài cuối
  14. xx1 Scholar or scholarship

    Scholar (n): /ˈskɑːlər/or scholarship (n): /ˈskɑːlərʃɪp/ Scholarship là học bổng, còn scholar là người nhận được học bổng, thường là học viên hay...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 06:04 PM
    scholar or scholarship
    • Trả lời: 0
    • Xem: 763
    07-29-2013, 06:04 PM Đến bài cuối
  15. xx1 Sceptic or sceptical

    Sceptic (n): /ˈskeptɪk/ or sceptical (adj): /ˈskeptɪkl/ Sceptic có nghĩa: người hoài nghi, người hay hoài nghi, tức những người hay hoài nghi,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-29-2013 05:54 PM
    sceptic or sceptical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 597
    07-29-2013, 05:54 PM Đến bài cuối
  16. xx1 Landscape or scenery

    Landscape (n): /ˈlændskeɪp/ or scenery (n): /ˈsiːnəri / 1. Nếu như ta muốn diễn tả cảnh vật xung quanh mình, những cảnh thiên nhiên hấp dẫn của...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 12:01 PM
    landscape or scenery
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,654
    07-28-2013, 12:01 PM Đến bài cuối
  17. xx1 Scene, sight or view

    Scene (n): /siːn/, sight (n): /saɪt / or view (n): /vjuː/ 1. Scene có nhiều nghĩa. Trước hết, scene có thể ám chỉ cảnh trong một phim, vở kịch...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 11:43 AM
    scene, sight or view
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,890
    07-28-2013, 11:43 AM Đến bài cuối
  18. xx1 Scarce, scarcely or rare

    Scarce (adj): /skeəs /, scarcely (adv): /ˈskeəsli/ or rare (adj): /rer/ 1. Scarce và rare là hai tính từ đều có nghĩa: khan hiếm, hiếm, ít có. ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 11:26 AM
    scarce, scarcely or rare
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,665
    07-28-2013, 11:26 AM Đến bài cuối
  19. xx1 Satisfactory, satisfying or satisfied

    Satisfactory (adj): /ˌsætɪsˈfæktəri/, satisfying (adj): /ˈsætɪsfaɪɪŋ/ or satisfied (adj): /ˈsætɪsfaɪd / 1. Satisfactory có nghĩa: thoả đáng, vừa...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 11:08 AM
    satisfactory, satisfying or satisfied
    • Trả lời: 0
    • Xem: 9,212
    07-28-2013, 11:08 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Same or similar

    Same (adj): /seɪm/ or similar (adj): /ˈsɪmələr/ 1. Same hầu như luôn có mạo từ " the " đi trước. Nếu hai vật hoặc hơn nữa được xem là " the...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 10:39 AM
    same or similar
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,072
    07-28-2013, 10:39 AM Đến bài cuối
  21. xx1 Salute or greet

    Salute (v): /səˈluːt/ or greet (v): /ɡriːt/ Là hai động từ nói đến việc chào đón. 1. Salute là hành động chào đón một cách trịnh trọng, thường...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 10:20 AM
    salute or greet
    • Trả lời: 0
    • Xem: 585
    07-28-2013, 10:20 AM Đến bài cuối
  22. xx1 Sale or for sale or on sale

    Sale (n): /seɪl/, for sale or on sale 1. Sale là danh từ có nghĩa: sự bán hàng hoá, việc bán. He gets $5 commission on each sale. (Anh ta...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 10:08 AM
    sale or for sale or on sale
    • Trả lời: 0
    • Xem: 865
    07-28-2013, 10:08 AM Đến bài cuối
  23. xx1 Stipend, pay or income

    Stipend (n): /ˈstaɪpend/, pay (v): /peɪ/ or income (n): /ˈɪnkʌm/ Stipend là tiền lương trả theo định kì nhưng là tiền trả trong một thời gian giới...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 09:53 AM
    pay or income, stipend
    • Trả lời: 0
    • Xem: 992
    07-28-2013, 09:53 AM Đến bài cuối
  24. xx1 Salary or wages

    Salary (n): /ˈsæləri / or wages (n): /weɪdʒ/ Cả hai đều chỉ số tiền trả cho một người do những công việc mà người đó đã làm. Wages là tiền...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 09:38 AM
    salary or wages
    • Trả lời: 0
    • Xem: 739
    07-28-2013, 09:38 AM Đến bài cuối
  25. xx1 Salad or lettuce

    Salad (n): /ˈsæləd/ or lettuce (n): /ˈletɪs/ 1. Salad thường để chỉ món rau sống (chưa luộc hay nấu) hỗn hợp nhiều loại rau mà ta có thể ăn riêng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 09:25 AM
    salad or lettuce
    • Trả lời: 0
    • Xem: 626
    07-28-2013, 09:25 AM Đến bài cuối
  26. xx1 Sahara or sahara desert

    Sahara (adj): / səˈhɑːrə/ or sahara desert Một số nhà ngôn ngữ học cho rằng việc dùng cụm từ Sahara desert để chỉ sa mạc ở Sahara ở Châu Phi là...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-28-2013 09:14 AM
    sahara or sahara desert
    • Trả lời: 0
    • Xem: 578
    07-28-2013, 09:14 AM Đến bài cuối
  27. xx1 Sack or bag

    Sack (n): /sæk / or bag (n): /bæɡ/ 1. Sack có nghĩa: bao tải, tức là túi lớn làm bằng chất liệu thô, nhưng bền và chắc, dùng để đựng, tồn trữ hay...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:58 PM
    sack or bag
    • Trả lời: 0
    • Xem: 689
    07-27-2013, 10:58 PM Đến bài cuối
  28. xx1 Rubbish, garbage, trash or refuse

    Rubbish (n): /ˈrʌbɪʃ/, garbage (n): /ˈɡɑːbɪdʒ/, trash (n): /træʃ/ or refuse (n): /rɪˈfjuːz / Là những từ nói đến rác rưởi, đồ thừa, vật bỏ đi. ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:42 PM
    garbage, rubbish, trash or refuse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,121
    07-27-2013, 10:42 PM Đến bài cuối
  29. xx1 Room or seat, space or place

    Room (n): /ruːm/ or seat (n): /siːt/, space (n): /speɪs/ or place (n): /pleɪs/ Là những danh từ ám chỉ đến một nơi, một chỗ, một diện tích trong...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:27 PM
    room or seat, space or place
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,604
    07-27-2013, 10:27 PM Đến bài cuối
  30. xx1 Role or roll

    Role (n): /roʊl/ or roll (n): /rəʊl/ Là hai danh từ đồng âm nhưng dị nghĩa. 1. Role có nghĩa: vai trò, vị trí, tức nói đến chức năng hay sự...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-27-2013 10:12 PM
    role or roll
    • Trả lời: 0
    • Xem: 713
    07-27-2013, 10:12 PM Đến bài cuối

Trang 3 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng