Trang 21 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 601 đến 630 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx13 Aggravate & annoy

    Aggravate (v): / ˈæɡrəveɪt/ & annoy (v): / əˈnɔɪ/ Aggravate là làm cho một tình huống, một bệnh tật...tầm trọng thêm, tồi tệ hơn. Trong văn...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 11:48 PM
    aggravate & annoy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 765
    04-17-2013, 11:48 PM Đến bài cuối
  2. xx6 Afraid, frightened và fear

    Afraid (adj): / əˈfreɪd/, frightened (adj): / ˈfraɪtnd / và fear (n,v): / fɪr/ Cả ba đều có nghĩa là sợ. Afraid và frightened là tính từ, còn fear...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 12:17 PM
    afraid, frightened và fear
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,777
    04-17-2013, 12:17 PM Đến bài cuối
  3. xx8 Aesthetic & ascetic

    Aesthetic (adj): / iːsˈθetɪk/ & ascetic (adj): /əˈsetɪk / Hai tính từ này thường bị dùng lẫn lộn dù ngữ nghĩa hoàn toàn khác nhau. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 11:26 AM
    aesthetic & ascetic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 839
    04-17-2013, 11:26 AM Đến bài cuối
  4. xx1 Advice hay advise

    Advice (n): /ədˈvaɪs / hay advise (v): /ədˈvaɪz / 1. Advice là danh từ,có nghĩa là lời khuyên. Khi bạn cho ai một lời khuyên thì bạn nói với họ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 10:53 AM
    advice hay advise
    • Trả lời: 0
    • Xem: 10,280
    04-17-2013, 10:53 AM Đến bài cuối
  5. xx14 Adverse hay averse

    Adverse (adj): /ˈædvɜːs/ hay averse (adj): /əˈvɜːs/ Nhiều nhà văn đã cảnh giác chúng ta đừng lẫn lộn việc dùng tính từ adverse và averse trong...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 10:17 AM
    adverse hay averse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 949
    04-17-2013, 10:17 AM Đến bài cuối
  6. xx13 Advantage, benefit và profit

    Advantage (n): /ədˈvɑːntɪdʒ/, benefit (n): / ˈbenɪfɪt / và profit (n): / ˈprɒfɪt / 1. Advantage có nghĩa: lợi thế, tức những gì có thể cải tiến...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 09:47 AM
    advantage, benefit và profit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,334
    04-17-2013, 09:47 AM Đến bài cuối
  7. xx5 Advance và advanced

    Advance (adj): / ədˈvɑːns/ và advanced (adj): / ədˈvɑːnst/ Ở đây ta chỉ bàn đến cách dùng advance trong chức năng tính từ để so sánh với tính từ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 09:24 AM
    advance và advanced
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,489
    04-17-2013, 09:24 AM Đến bài cuối
  8. xx4 Adopted và adoptive

    Adopted (adj): / əˈdɒptɪd/ và adoptive (adj): / əˈdɒptɪv / Cả hai tính từ đều liên quan tới việc nhận làm con nuôi. Thông thường hai từ này...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 02:04 AM
    adopted và adoptive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 737
    04-17-2013, 02:04 AM Đến bài cuối
  9. xx13 Adapter và adaptor

    Adapter (n) & adaptor (n): /əˈdæptər/ Tại Anh, cả hai danh từ này đều dùng chỉ thiết bị dùng để liên kết các bộ phận lại với nhau chứ không riêng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 01:43 AM
    adapter và adaptor
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,221
    04-17-2013, 01:43 AM Đến bài cuối
  10. xx2 Addition, accessory và adjunct

    Addition (n): / əˈdɪʃn/, accessory (n): / əkˈsesəri/ và adjunct (n): / ˈædʒʌŋkt/ Ba danh từ này đều nói đến một cái gì thêm vào hoặc sử dụng với...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 01:21 AM
    accessory và adjunct, addition
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,516
    04-17-2013, 01:21 AM Đến bài cuối
  11. xx13 Adapt, adopt hay adept

    Adapt (v): / əˈdæpt/, adopt (v): /əˈdɒpt/ hay adept (adj): / əˈdept/ Adept là danh từ, tính từ, có nghĩa là (người) thạo việc, thạo nghề, thành...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 12:20 AM
    adapt, adopt hay adept
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,999
    04-17-2013, 12:20 AM Đến bài cuối
  12. xx6 Actual & current

    Actual (adj): / ˈæktʃuəl/ & current (adj): /ˈkʌrənt/ 1. Tính từ actual có nghĩa: trên thực tế, thực tại, dùng để nhấn mạnh rằng môt người. một sự...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 11:53 PM
    actual & current
    • Trả lời: 0
    • Xem: 736
    04-16-2013, 11:53 PM Đến bài cuối
  13. xx6 Activate hay Actuate

    Activate (v): / ˈæktɪveɪt/ hay Actuate (v): / ˈæktʃueɪt/ Cả hai đều có nghĩa: kích hoạt, làm cho (máy móc, dụng cụ, một hệ thống, một quá...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 02:20 PM
    activate hay actuate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 708
    04-16-2013, 02:20 PM Đến bài cuối
  14. xx1 Action, act hay deed

    Act (n): /ækt /, action (n): / ˈækʃn/ hay deed (n): /diːd/ Cả ba đều là danh từ. Nghĩa là: hành động, hành vi, hoạt động (act còn là động từ)....

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 01:47 PM
    act hay deed, action
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,568
    04-16-2013, 01:47 PM Đến bài cuối
  15. xx6 Acquit

    Acquit (v): /əˈkwɪt / Động từ này khi dùng với nghĩa tha bổng mà trong câu có đề cập đến người được tha tha thì thường dùng với giới từ "of" theo...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 01:01 PM
    acquit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 725
    04-16-2013, 01:01 PM Đến bài cuối
  16. xx13 Acquaintance, associate và companion

    Acquaintance (n): /əˈkweɪntəns/, associate (n): /əˈsəʊʃieɪt / và companion (n): /kəmˈpæniən/ Cả ba danh từ đều nói về người mà người ta quan hệ. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 12:15 PM
    acquaintance, associate và companion
    • Trả lời: 0
    • Xem: 829
    04-16-2013, 12:15 PM Đến bài cuối
  17. xx6 Acoustics

    Acoustics (n): /əˈkuːstɪks/ Danh từ này khi dùng với nghĩa: độ vang âm, truyền âm, tức chất lượng về âm thanh thì động từ theo nó phải ở hình thức...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 11:48 AM
    acoustics
    • Trả lời: 0
    • Xem: 629
    04-16-2013, 11:48 AM Đến bài cuối
  18. xx6 Acoustics

    Acoustics (n): /əˈkuːstɪks/ Danh từ này khi dùng với nghĩa: độ vang âm, truyền âm, tức chất lượng về âm thanh thì động từ theo nó phải ở hình thức...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 11:46 AM
    acoustics
    • Trả lời: 0
    • Xem: 650
    04-16-2013, 11:46 AM Đến bài cuối
  19. xx6 Accede hay exceed

    Accede (v): /əkˈsiːd/ hay exceed (v): / ɪkˈsiːd/ Hai từ này bị dùng lẫn lộn là do cách phát âm tương tự nhau. 1. Accede có nghĩa: nhậm chức,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 10:43 AM
    accede hay exceed
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,941
    04-16-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  20. xx4 Abysmal & abyssal

    Abysmal (adj): /əˈbɪzməl/ & abyssal (adj): / əˈbɪsl/ Hai tính từ này đều phát sinh từ danh từ. Abysmal (danh từ: abysm) và abyssal (danh từ:...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 10:18 AM
    abysmal & abyssal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 661
    04-16-2013, 10:18 AM Đến bài cuối
  21. xx7 Absent-minded, abstracted hay oblivious

    Absent-minded (adj): / ˈæbsənt-ˈmaɪndɪd /, abstracted (adj): / æbˈstræktɪd/ và oblivious (adj): / əˈblɪviəs/ Là những tính từ nói về sự đãng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 09:40 AM
    absent-minded, abstracted hay oblivious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 789
    04-16-2013, 09:40 AM Đến bài cuối
  22. xx11 Above hay over

    Above (pre): /əˈbʌv/ hay over(adv): /ˈoʊvər/ Cả above và over đều dùng để nói về vị trí và chiều cao: ở trên, cao hơn. Khi một vật cao hơn một...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 09:09 AM
    above hay over
    • Trả lời: 0
    • Xem: 905
    04-16-2013, 09:09 AM Đến bài cuối
  23. xx3 About & on

    About (adv): /əˈbaʊt/ & on (pre): /ɑːn/ Cả hai đều có thể mang nghĩa "về chủ đề". Khi nói về sách, chúng ta dùng about khi đề cập đến những...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 08:12 AM
    about & on
    • Trả lời: 0
    • Xem: 744
    04-16-2013, 08:12 AM Đến bài cuối
  24. xx3 Cách dùng abolish, eradicate và stamp out

    Abolish (v): /əˈbɒlɪʃ/, eradicate (v): /ɪˈrædɪkeɪt / và stamp out (v): /stæmp/ Đều hàm ý bãi bỏ, hủy bỏ, triệt tiêu. 1. Abolish có nghĩa: hủy...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 01:55 AM
    cach dung abolish, cách dùng abolish, eradicate và stamp out
    • Trả lời: 0
    • Xem: 706
    04-16-2013, 01:55 AM Đến bài cuối
  25. xx13 Phân biệt able và capable

    Able (adj): ˈ/eɪbl/ và capable (adj): ˈ/keɪpəbl/ Hai tính từ này dùng để chỉ khả năng làm một việc gì. 1. Able thông dụng trong cấu trúc " be...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 01:22 AM
    phan biet able và capable, phân biệt able và capable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,233
    04-16-2013, 01:22 AM Đến bài cuối
  26. xx6 Phân biệt abjure và adjure

    Abjure (v): /əbˈdʒʊə(r)/ và adjure(v): /əˈdʒʊə(r) / Hai từ này thỉnh thoảng dễ bị sử dụng lẫn lộn nhau do cách viết khá giống nhau (chỉ khác...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 12:37 AM
    phan biet abjure và adjure, phân biệt abjure và adjure
    • Trả lời: 0
    • Xem: 732
    04-16-2013, 12:37 AM Đến bài cuối
  27. xx1 phân biệt ability, capability và capacity

    Ability (n): /əˈbɪləti/, capability (n): /ˌkeɪpəˈbɪləti/ và capacity (n): /kəˈpæsəti/ Cả ba đều có nghĩa là: khả năng, tài năng, năng lực, nhưng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-16-2013 12:02 AM
    capability và capacity, capability và capacity. phan biet ability, phân biệt ability
    • Trả lời: 0
    • Xem: 7,598
    04-16-2013, 12:02 AM Đến bài cuối
  28. xx13 abhorrence và abhorrent

    Abhorrence (n) /əbˈhɒrəns/ và abhorrent (adj) /əbˈhɒrənt / Danh từ abhorrence và tính từ abhorrent phát sinh từ động từ abhor có nghĩa: căm ghét,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-15-2013 11:15 PM
    abhorrence và abhorrent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 743
    04-15-2013, 11:15 PM Đến bài cuối
  29. xx1 accidental hay casual

    accidental (adj) /ˌæksɪˈdentl/ & casual (adj) / ˈkæʒuəl / Đều là những tính từ mô tả những gì xảy ra ngoại những sự việc bình thường. 1....

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-15-2013 09:37 PM
    accidental hay casual
    • Trả lời: 0
    • Xem: 689
    04-15-2013, 09:37 PM Đến bài cuối
  30. xx1 Boot & Trunk

    Boot (n) /buːt/ & Trunk (n) /trʌŋk/ Ở Anh ngăn để hành lý trong xe hơi thường nằm phía sau xe thỉnh thoảng ở phía trước, do thiết kế của nhà sản...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-15-2013 09:08 PM
    boot & trunk, boot va trunk
    • Trả lời: 0
    • Xem: 696
    04-15-2013, 09:08 PM Đến bài cuối

Trang 21 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng