Trang 20 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 571 đến 600 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx8 Apartment, condominium, flat và condo

    Apartment (n): / əˈpɑːtmənt /, flat (adj): / flæt/, condominium (n): / ˌkɒndəˈmɪniəm / và condo (n): / ˈkɒndəʊ/ Với người Anh, flat có nghĩa là...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 02:40 AM
    apartment, condominium, flat và condo
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,621
    04-21-2013, 02:40 AM Đến bài cuối
  2. xx8 Anti-social và unsociable

    Antisocial (adj): / ˌæntiˈsəʊʃl / và unsociable (adj): /ʌnˈsəʊʃəbl / 1. Antisocial có nghĩa: phản xã hội, không ưa giao du, xa rời xã hội. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 02:02 AM
    anti-social và unsociable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,443
    04-21-2013, 02:02 AM Đến bài cuối
  3. xx4 Announcement và advertisement

    Announcement (n): / əˈnaʊnsmənt / và advertisement (n): / ədˈvɜːtɪsmənt / 1. Announcement là thông cáo, lời tuyên bố, cáo thị nhằm cung cấp thông...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 01:26 AM
    announcement và advertisement
    • Trả lời: 0
    • Xem: 609
    04-21-2013, 01:26 AM Đến bài cuối
  4. xx4 Announce, declare và proclaim

    announce (v): / əˈnaʊns/, declare (v): /dɪˈkleə(r)/ và proclaim (v): / prəˈkleɪm/ Là những động từ nói đến việc truyền đạt một điều gì một cách...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 12:50 AM
    announce, declare và proclaim
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,148
    04-21-2013, 12:50 AM Đến bài cuối
  5. xx3 Anniversary or birthday

    Anniversary (n): / ˌænɪˈvɜːsəri/or birthday (n): / ˈbɜːθdeɪ / Anniversary là ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm hàng năm, tức là ngày ghi nhớ hàng năm về...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 12:28 AM
    anniversary or birthday
    • Trả lời: 0
    • Xem: 723
    04-21-2013, 12:28 AM Đến bài cuối
  6. xx3 Animate, invigorate & stimulate

    Animate (v): /ˈænɪmeɪt /, invigorate (v): / ɪnˈvɪɡəreɪt / & stimulate (v): / ˈstɪmjuleɪt / Cả ba động từ đều hàm nghĩa: làm sôi nổi, chấn hưng. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 12:11 AM
    animate, invigorate & stimulate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 721
    04-21-2013, 12:11 AM Đến bài cuối
  7. xx6 Animal, beast & brute

    Animal (n): / ˈænɪml/, beast (n): / biːst / & brute (n): / bruːt / Cả ba danh từ đều ám chỉ đến động vật không có tri giác, nhằm phân biệt với...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-20-2013 11:52 PM
    animal, beast & brute
    • Trả lời: 0
    • Xem: 645
    04-20-2013, 11:52 PM Đến bài cuối
  8. xx6 Angry, furious, annoyed và irritated

    Angry (adj): / ˈæŋɡri/, furious (adj): / ˈfjʊəriəs/, (adj): /, annoyed (adj): / əˈnɔɪd/ và irritated (adj):/ ˈɪrɪteɪtɪd / Tất cả đều là tính từ mô...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-20-2013 11:17 PM
    angry, annoyed và irritated, furious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,218
    04-20-2013, 11:17 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Ancient, antiquated, antique và old-fashioned

    Ancient (adj): / ˈeɪnʃənt /, antiquated (adj): / ˈæntɪkweɪtɪd /, antique (adj): / ænˈtiːk /và old-fashioned (adj) Là những tính từ đề cập đến...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 11:15 PM
    ancient, antiquated, antique và old-fashioned
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,099
    04-18-2013, 11:15 PM Đến bài cuối
  10. xx9 Amusing, comical và droll

    Amusing (adj): / əˈmjuːzɪŋ /, comical (adj): / ˈkɒmɪkl/ và droll (adj): /drəʊl/ Là những tính từ nói đến sự vui cười, hài hước. 1. Amusing là...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 10:43 PM
    amusing, comical và droll
    • Trả lời: 0
    • Xem: 694
    04-18-2013, 10:43 PM Đến bài cuối
  11. xx6 Amuse hay entertain

    Amuse (v): / əˈmjuːz / hay entertain (v): / ˌentəˈteɪn/ Cả hai động từ đều hàm ý gây sự chú ý bằng những gì vui thú, hấp dẫn. 1. Amusse có...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 10:20 PM
    amuse hay entertain
    • Trả lời: 0
    • Xem: 690
    04-18-2013, 10:20 PM Đến bài cuối
  12. xx6 Amount & number

    Amount (n): /əˈmaʊnt/ & number (n): / ˈnʌmbər/ Cả hai đều chỉ về số lượng. 1. Amount nói về số lượng không đếm được và thường đề cập đến tổng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 10:05 PM
    amount & number
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,560
    04-18-2013, 10:05 PM Đến bài cuối
  13. xx3 Amend or emend

    Amend (v): / əˈmend / or emend (v): / iˈmend / Cả hai đều là động từ. 1. Amend thông dụng với nghĩa: sửa đổi, bổ sung, tu chính...(một đạo...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 09:40 PM
    amend or emend
    • Trả lời: 0
    • Xem: 689
    04-18-2013, 09:40 PM Đến bài cuối
  14. xx4 Ambitious, aspiring và enterprising

    Ambitious (adj): /æmˈbɪʃəs/ , aspiring (adj): / əˈspaɪərɪŋ/ và enterprising (adj): / ˈentəpraɪzɪŋ/ Là những tính từ mô tả tính cách của con người...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 09:22 PM
    ambitious, aspiring và enterprising
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,259
    04-18-2013, 09:22 PM Đến bài cuối
  15. xx3 Ambiguous, ambivalent và indifferent

    Ambiguous (adj): / æmˈbɪɡjuəs/, ambivalent (adj): /æmˈbɪvələnt/ và indifferent (adj): / ɪnˈdɪfrənt/ 1. Ambiguous có nghĩa: mơ hồ, không rõ ràng,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 08:55 PM
    ambiguous, ambivalent và indifferent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 861
    04-18-2013, 08:55 PM Đến bài cuối
  16. xx4 Alternate or alternative

    Alternate (adj): / ɔːlˈtɜːnət / or alternative (n): / ɔːlˈtɜːnətɪv/ Hai từ này dễ bị lẫn lộn do cách viết khá giống nhau. 1. Alternate là tính...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 07:52 PM
    alternate or alternative
    • Trả lời: 0
    • Xem: 843
    04-18-2013, 07:52 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Alternately hay alternatively

    Alternately (adv): / ɔːlˈtɜːnət/ hay alternatively (adv): / ɔːlˈtɜːnətɪvli/ Đây là hai hình thức trạng từ của tính từ alternate và alternative. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 07:20 PM
    alternately hay alternatively
    • Trả lời: 0
    • Xem: 826
    04-18-2013, 07:20 PM Đến bài cuối
  18. xx13 Lonely, alone và lonesome

    Alone (adj): / əˈləʊn/, lonely (adj): / ˈləʊnli /, lonesome (adj): / ˈləʊnsəm/ 1. Alone có nghĩa: một mình, đơn độc. Alone mô tả một người hay một...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 05:01 PM
    alone và lonesome, lonely
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,346
    04-18-2013, 05:01 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Permit, allow và let

    Allow (v): / əˈlaʊ /, permit (v): / pəˈmɪt / và let (v): /let/ Cả ba động từ này đều dùng để nói cho phép một ai đó được làm một việc gì hoặc...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 04:17 PM
    allow và let, permit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 36,966
    04-18-2013, 04:17 PM Đến bài cuối
  20. xx6 Alliance, league và confederation

    Alliance (n): / əˈlaɪəns/, league (n): / liːɡ/ và confederation (n): / kənˌfedəˈreɪʃn/ Cả ba danh từ đều ám chỉ đến sự liên minh vì lợi ích chung....

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 12:09 PM
    alliance, league và confederation
    • Trả lời: 0
    • Xem: 591
    04-18-2013, 12:09 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Cách dùng ago, before và since

    Ago (adv): / əˈɡəʊ/, before (pre): /bɪˈfɔːr/ & since (pre): / sɪns / 1. Ago là trạng từ, có nghĩa là: cách đây, trước đây, về trước. Ago thường...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 11:40 AM
    before và since, cách dùng ago
    • Trả lời: 0
    • Xem: 13,137
    04-18-2013, 11:40 AM Đến bài cuối
  22. xx13 Agree with, agree to, agree on

    Agree with / əˈɡriː wɪð/, agree to /əˈɡriː tu/, agree on /əˈɡriː ɒn/ 1. Agree with: đồng ý, tán thành, thỏa thuận. Một khi bạn "agree with...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 10:43 AM
    agree on, agree to, agree with
    • Trả lời: 0
    • Xem: 8,303
    04-18-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  23. xx4 Alive, living và live

    Alive (adj): / əˈlaɪv / và living (adj): / ˈlɪvɪŋ /, live (v): / lɪv/ Alive có nghĩa: đang còn sống, đang tồn tại. Alive là tính từ dùng để nhấn...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 02:02 AM
    alive, living và live
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,078
    04-18-2013, 02:02 AM Đến bài cuối
  24. xx6 Alight và burning

    Alight (adj): /əˈlaɪt/ và burning (adj): / ˈbɜːnɪŋ / Tính từ alight có nghĩa: bùng cháy, nghĩa bóng là sáng ngời. Alight chỉ dùng trong vai trò vị...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 01:38 AM
    alight và burning
    • Trả lời: 0
    • Xem: 666
    04-18-2013, 01:38 AM Đến bài cuối
  25. xx3 Alert, vigilant và watchful

    Alert (adj): /əˈlɜːt/, vigilant (adj): / ˈvɪdʒɪlənt/ và watchful (adj): / ˈwɒtʃfl / 1. Alert có nghĩa: cảnh giác, tỉnh táo, cẩn thẩn. His...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 01:11 AM
    alert, vigilant và watchful
    • Trả lời: 0
    • Xem: 663
    04-18-2013, 01:11 AM Đến bài cuối
  26. xx11 Aisle và isle

    Aisle (n): / aɪl/ và isle (n): / aɪl / Hai danh từ phát âm giống nhau nhưng ngữ nghĩa hoàn toàn khác biệt (đồng âm dị nghĩa). Aisle là lối đi...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 12:50 AM
    aisle và isle
    • Trả lời: 0
    • Xem: 704
    04-18-2013, 12:50 AM Đến bài cuối
  27. xx4 Agree, consent, accede và concur

    Agree (v): / əˈɡriː/, consent (n): / kənˈsent/, accede (v): /əkˈsiːd / và concur (v): / kənˈkɜːr/ Là những động từ nói về sự chấp thuận, làm theo...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 12:34 AM
    accede và concur, agree, consent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,295
    04-18-2013, 12:34 AM Đến bài cuối
  28. xx13 Agitation và disturbance

    Agitation (n): / ˌædʒɪˈteɪʃn/ và disturbance (n): /dɪˈstɜːbəns / Agitation ám chỉ trạng thái lung lay, sự khích động, bối rối mà thường là dễ nhận...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-18-2013 12:09 AM
    agitation và disturbance
    • Trả lời: 0
    • Xem: 598
    04-18-2013, 12:09 AM Đến bài cuối
  29. xx13 Aggravate & annoy

    Aggravate (v): / ˈæɡrəveɪt/ & annoy (v): / əˈnɔɪ/ Aggravate là làm cho một tình huống, một bệnh tật...tầm trọng thêm, tồi tệ hơn. Trong văn...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 11:48 PM
    aggravate & annoy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 704
    04-17-2013, 11:48 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Afraid, frightened và fear

    Afraid (adj): / əˈfreɪd/, frightened (adj): / ˈfraɪtnd / và fear (n,v): / fɪr/ Cả ba đều có nghĩa là sợ. Afraid và frightened là tính từ, còn fear...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-17-2013 12:17 PM
    afraid, frightened và fear
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,445
    04-17-2013, 12:17 PM Đến bài cuối

Trang 20 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng