Trang 2 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 31 đến 60 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx1 Suit or suite

    Suit (n): /suːt/ or suite (n): /swiːt/ 1. Suit có thể là danh từ hay động từ. Là danh từ, suit thông dụng với nghĩa: bộ quần áo, com-lê, trang...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 03:50 PM
    suit or suite
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,625
    08-01-2013, 03:50 PM Đến bài cuối
  2. xx6 Suffer, put up with, bear or stand or endure

    Suffer (v): /ˈsʌfə(r)/ , put up with, bear (v): /ber/, stand (v): /stænd/ or endure (v): /ɪnˈdʊr / Là những từ và cụm từ có nghĩa: chịu đựng, đau...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 03:36 PM
    bear or stand or endure, put up with, suffer
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,378
    08-01-2013, 03:36 PM Đến bài cuối
  3. xx1 Such or very

    Such /sʌtʃ or very (adv): /ˈveri / Cùng để nhấn mạnh với nghĩa: rất, cực kì. Very thường được dùng khi ta muốn đưa ra một thông tin, trong khi...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 03:22 PM
    such or very
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,654
    08-01-2013, 03:22 PM Đến bài cuối
  4. xx1 Subconscious or unconscious

    Subconscious (adj): /ˌsʌbˈkɒnʃəs/ or unconscious (adj): /ʌnˈkɒnʃəs/ 1. Subconscious có thể là danh từ hay tính từ với nghĩa: tiềm thức, tức những...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 03:09 PM
    subconscious or unconscious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,447
    08-01-2013, 03:09 PM Đến bài cuối
  5. xx1 Stranger, alien or foreigner

    Stranger (n): /ˈstreɪndʒə(r)/, alien (adj): /ˈeɪliən/ or foreigner (n): /ˈfɒrənə(r)/ Là từ chỉ người xa lạ hoặc ngoại quốc. 1. Stranger có...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 02:59 PM
    alien or foreigner, stranger
    • Trả lời: 0
    • Xem: 785
    08-01-2013, 02:59 PM Đến bài cuối
  6. xx1 Strange or unusual

    Strange (adj): /streɪndʒ/ or unusual (adj): /ʌnˈjuːʒuəl/ 1. Strange có nghĩa: lạ, xa lạ; tức là những gì mà từ trước tới giờ ta chưa biết đến,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 02:48 PM
    strange or unusual
    • Trả lời: 0
    • Xem: 724
    08-01-2013, 02:48 PM Đến bài cuối
  7. xx1 Storey or floor

    Storey (n): /ˈstɔːri / or floor (n(: /flɔː(r)/ Hai danh từ này đều ám chỉ đến tầng nhà. 1. Khi muốn đề cập đến một toà nhà có bao nhiêu tầng,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 02:41 PM
    storey or floor
    • Trả lời: 0
    • Xem: 747
    08-01-2013, 02:41 PM Đến bài cuối
  8. xx1 Sting or bite

    Sting (v): /stɪŋ/ or bite (v): /baɪt / Đều là động từ chỉ hành động đốt, cắn, chích...của các loài động vật. 1. Sting có nghĩa: chích, đốt,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 06:56 PM
    sting or bite
    • Trả lời: 0
    • Xem: 755
    07-31-2013, 06:56 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Still or any more

    Still (adv): /stɪl / or any more Still có nghĩa "vẫn còn" còn any more có nghĩa " (không) còn ". Cả hai trạng từ này đều mang ý nghĩa " tiếp tục...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 06:45 PM
    still or any more
    • Trả lời: 0
    • Xem: 835
    07-31-2013, 06:45 PM Đến bài cuối
  10. xx1 Statue or statute

    Statue (n): /ˈstætʃuː/ or statute (n): /ˈstætʃuːt/ Hai từ này dễ bị dùng lẫn lộn do cách viết khá giống nhau mặc dù ngữ nghĩa khác biệt. 1....

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 06:35 PM
    statue or statute
    • Trả lời: 0
    • Xem: 756
    07-31-2013, 06:35 PM Đến bài cuối
  11. xx1 Statistics or statistical

    Statistics (n): /stəˈtɪstɪk/ or statistical (n): /stəˈtɪstɪk/ 1. Statistics có nghĩa: thống kê, tức những số liệu thu thập được từ những phân tích...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 06:27 PM
    statistics or statistical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 940
    07-31-2013, 06:27 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Stationary, stationery or stationer

    Stationary (adj): /ˈsteɪʃənri/ , stationery (n): /ˈsteɪʃənri/ or stationer (n): /ˈsteɪʃənə(r)/ 1. Stationary và stationery là hai từ đồng âm dị...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 05:50 PM
    stationary, stationery or stationer
    • Trả lời: 0
    • Xem: 723
    07-31-2013, 05:50 PM Đến bài cuối
  13. xx1 So that or in order that

    So that or in order that Cấu trúc này thường dùng để chỉ mục đích, khi ta nói về một sự việc gì được tiến hành cho một mục đích nào đó. So that...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 04:21 PM
    so that or in order that
    • Trả lời: 2
    • Xem: 6,390
    07-31-2013, 05:36 PM Đến bài cuối
  14. xx1 Stair or step

    Stair (n): /steə(r)/ or step (n): /step/ 1. Stair là cầu thang, tức một loạt các bậc dùng để đi lên hay đi xuống từ tầng này sang tầng khác trong...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 05:35 PM
    stair or step
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,320
    07-31-2013, 05:35 PM Đến bài cuối
  15. xx1 Speed or speed up

    Speed (n): /spiːd/ or speed up 1. Speed có thể là danh từ hay động từ. Là danh từ , speed có nghĩa: vận tốc, tốc độ vận động; sự mau lẹ, nhanh...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 05:26 PM
    speed or speed up
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,158
    07-31-2013, 05:26 PM Đến bài cuối
  16. xx1 Specie or species

    Specie (n): /ˈspiːʃiː/ or species (n): /ˈspiːʃiːz/ Hai danh từ này hoàn toàn riêng biệt, không liên quan gì với nhau. Nhiều người lầm tưởng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 05:14 PM
    specie or species
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,211
    07-31-2013, 05:14 PM Đến bài cuối
  17. xx6 Speak or talk

    Speak (v): /spiːk/ or talk (v): /tɔːk/ Cả hai đều có nghĩa: nói, phát biểu. Speak là động từ bất quy tắc (speak-spoke-spoken) và trang trọng hơn...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 05:02 PM
    speak or talk
    • Trả lời: 0
    • Xem: 888
    07-31-2013, 05:02 PM Đến bài cuối
  18. xx1 Souvenir or memory

    Souvenir (n): /ˌsuːvəˈnɪr/ or memory (n): /ˈmeməri / 1. Souvenir là những gì ta mua hoặc nhận để ghi nhớ hay nhắc ta nhớ đến một người, một sự...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 04:39 PM
    souvenir or memory
    • Trả lời: 0
    • Xem: 807
    07-31-2013, 04:39 PM Đến bài cuối
  19. xx1 Sound or noise

    Sound (n): /saʊnd/ or noise (n): /nɔɪz/ Là những từ ám chỉ đến những gì mà ta nghe được với nghĩa: âm thanh, tiếng, tiếng động. Sound và noise...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 04:31 PM
    sound or noise
    • Trả lời: 0
    • Xem: 783
    07-31-2013, 04:31 PM Đến bài cuối
  20. xx6 Sort of, kind of or type of

    Sort (n): /sɔːt / of, kind (n): /kaɪnd/ of or type (n): /taɪp/ of Đều là những cụm từ với nghĩa: loại, thứ, hạng, tức chỉ những nhóm có đặc tính...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-31-2013 04:09 PM
    kind of or type of, sort of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,415
    07-31-2013, 04:09 PM Đến bài cuối
  21. xx1 Soon or early

    Soon (adv): /suːn/ or early (adj): /ˈɜːli/ 1. Soon được dùng khi nói đến những gì xảy ra trong thời gian sắp tới. Soon lúc đó có nghĩa: sắp, ngay,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 04:31 PM
    soon or early
    • Trả lời: 0
    • Xem: 981
    07-30-2013, 04:31 PM Đến bài cuối
  22. xx1 So much or so many

    So much /mʌtʃ/ or so many /ˈmeni/ So much được dùng với những danh từ số ít, không đếm được. There was so much traffic that I was stationary for...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 04:18 PM
    so much or so many
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,368
    07-30-2013, 04:18 PM Đến bài cuối
  23. xx1 Sometime or sometimes

    Sometime (adv): /ˈsʌmtaɪm/ or sometimes (adv): /ˈsʌmtaɪmz/ 1. Sometime khi là trạng từ thì có nghĩa: một lúc nào đó, một thời điểm nào đó trong...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 04:11 PM
    sometime or sometimes
    • Trả lời: 0
    • Xem: 869
    07-30-2013, 04:11 PM Đến bài cuối
  24. xx1 Social or sociable

    Social (adj): /ˈsəʊʃl/ or sociable (adj): /ˈsəʊʃəbl/ 1. Social có nghĩa: thuộc về hay liên quan đến xã hội. Social đứng trước danh từ trong vai...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 03:58 PM
    social or sociable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 718
    07-30-2013, 03:58 PM Đến bài cuối
  25. xx1 So or very or too

    So (adv): /səʊ/ or very or too (adv): /tuː / Đều được dùng để nhấn mạnh nghĩa của một tính từ, trạng từ, hoặc những từ như many, much, nhưng có...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 03:46 PM
    so or very or too
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,826
    07-30-2013, 03:46 PM Đến bài cuối
  26. xx1 Small or little

    Small (adj): /smɔːl/ or little (adj): /ˈlɪtl/ Cả hai từ đều có nghĩa: nhỏ bé, yếu, ngắn, ít, không quan trọng, tầm thường. Tuy nhiên có một số...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 03:32 PM
    small or little
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,453
    07-30-2013, 03:32 PM Đến bài cuối
  27. xx1 Sleep or asleep

    Sleep (v): /sliːp / or asleep (adj): /əˈsliːp / 1. Sleep là động từ bất quy tắc (sleep-slept-slept) có nghĩa: ngủ. She had not slept or eaten...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 03:15 PM
    sleep or asleep
    • Trả lời: 0
    • Xem: 951
    07-30-2013, 03:15 PM Đến bài cuối
  28. xx1 Skilled, skilful or expert

    Skilled (adj): /skɪld /, skilful (adj): /ˈskɪlfl/ or expert (n): /ˈekspɜːt/ Là những từ nói đến sự khéo tay, lành nghề, sự tinh thông, lão...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 03:01 PM
    skilful or expert, skilled
    • Trả lời: 0
    • Xem: 816
    07-30-2013, 03:01 PM Đến bài cuối
  29. xx1 Skid or slide

    Skid (v): /skɪd/ or slide (v): /slaɪd / Cả hai đều nói về sự trượt. Slide mô tả sự chuyển động êm thắm, nhẹ nhàng trên bề mặt bằng phẳng, trơn...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 02:42 PM
    skid or slide
    • Trả lời: 0
    • Xem: 791
    07-30-2013, 02:42 PM Đến bài cuối
  30. xx1 Sink or sunken

    Sink (v): /sɪŋk/ or sunken (adj): /ˈsʌŋkən/ Sink là động từ bất quy tắc (sink-sank-sunk) có nghĩa: chìm, đánh chìm, lún xuống. The boat sank to...

    Bắt đầu bởi vip.program, 07-30-2013 02:34 PM
    sink or sunken
    • Trả lời: 0
    • Xem: 661
    07-30-2013, 02:34 PM Đến bài cuối

Trang 2 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng