Trang 19 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 541 đến 570 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx7 Because or because of

    Because :/bɪˈkɒz/ or because /bɪˈkɒz/ of Đều có nghĩa: vì, bởi vì. Because là liên từ, thường dùng để khởi đầu một mệnh đề, hoặc đứng trước...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 08:46 PM
    because or because of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 661
    04-22-2013, 08:46 PM Đến bài cuối
  2. xx7 Beat or hit

    Beat (v): /biːt / or hit (v): /hɪt/ Note: Hình thức bất quy tắc "beat-beat-beaten" & " hit-hit-hit " Beat & hit đều có nghĩa: đánh, đập. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 08:23 PM
    beat or hit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 830
    04-22-2013, 08:23 PM Đến bài cuối
  3. xx7 Beach, shore & coast

    Beach (n): /biːtʃ /, shore (n): /ʃɔː(r)/ & coast (n): /kəʊst/ Ba từ này đều liên quan đến phần đất nằm cạnh những vùng nước lớn như biển hoặc hồ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 07:25 PM
    beach, shore & coast
    • Trả lời: 0
    • Xem: 901
    04-22-2013, 07:25 PM Đến bài cuối
  4. xx4 Base or bass

    Base (n): /beis/ or bass (n): /beis/ Đây là hai từ đồng âm dị nghĩa.. Cả hai cùng được phát âm là /beis/. 1. Bass có nghĩa: giọng trầm, bè...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 06:39 PM
    base or bass
    • Trả lời: 0
    • Xem: 665
    04-22-2013, 06:39 PM Đến bài cuối
  5. xx6 Foundation. base & basis

    Base (n): /beɪs/, basis (n): /ˈbeɪsɪs / & foundation (n): /faʊnˈdeɪʃn/ Là những danh từ ám chỉ đến phần nền, phần cơ bản, gốc gác. 1. Base...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 06:12 PM
    foundation. base & basis
    • Trả lời: 0
    • Xem: 788
    04-22-2013, 06:12 PM Đến bài cuối
  6. xx10 Barefaced or boldfaced

    Barefaced (n): /ˈbæriər/ or boldfaced (adj): /ˈboʊldfeɪs/ Trong hai từ này, tính từ được thừa nhận với nghĩa: vô liêm sỉ, mặt dày mày dạn, không...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 05:42 PM
    barefaced or boldfaced
    • Trả lời: 0
    • Xem: 637
    04-22-2013, 05:42 PM Đến bài cuối
  7. xx6 barrier, bar & barricade

    Bar (n):/bɑːr/ , barrier (n): /ˈbæriər/ & barricade (n): /ˌbærɪˈkeɪd/ Cả ba vật này đều nói đến vật cản, vật chướng ngại. 1. Bar có nhiều nghĩa...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 01:09 PM
    bar & barricade, barrier
    • Trả lời: 0
    • Xem: 727
    04-22-2013, 01:09 PM Đến bài cuối
  8. xx3 Banknote, note & bill

    Banknote (n): /ˈbæŋknəʊt /, note (n): /nəʊt / & bill (n): /bɪl / Banknote là danh từ chung, dùng tổng quát để chỉ tiền giấy, giấy bạc do ngân hàng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 12:33 PM
    banknote, note & bill
    • Trả lời: 0
    • Xem: 628
    04-22-2013, 12:33 PM Đến bài cuối
  9. xx7 Band or tape

    Band (n): /bænd / or tape (n): /teɪp/ Band có nghĩa là dải, băng, nẹp...tức những mảnh, dài bằng chất liệu như vải hoặc kim loại và thường được...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 12:16 PM
    band or tape
    • Trả lời: 0
    • Xem: 678
    04-22-2013, 12:16 PM Đến bài cuối
  10. xx3 Balmy or barmy

    Balmy (adj): /ˈbɑːmi/ or barmy (adj): /ˈbɑːmi / Nghĩa ban đầu của balmy là: êm dịu, dễ chịu (thường nói về thời tiết). Đây là một từ cổ, xuất hiện...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 11:58 AM
    balmy or barmy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 658
    04-22-2013, 11:58 AM Đến bài cuối
  11. xx13 Bad or badly

    Bad (adj): / bæd / or badly (adv): / ˈbædli / 1. Bad là tính từ với nghĩa: xấu, tệ, kém... She has some bad news. (Cô ấy có tin buồn). ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 02:58 AM
    bad or badly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,224
    04-22-2013, 02:58 AM Đến bài cuối
  12. xx6 Back or again

    Back (adv): / bæk/ or again (adv): /əˈɡen / Trong chức năng trạng từ, hai từ này được dùng với nghĩa khá tương tự nhau. Back có nghĩa: (trả)...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 02:10 AM
    back or again
    • Trả lời: 0
    • Xem: 977
    04-22-2013, 02:10 AM Đến bài cuối
  13. xx6 Awful or awfully

    Awful (adj):/ ˈɔːfl/ or awfully (adv): / ˈɔːfli/ 1. Awful là tính từ, có nghĩa: rất xấu, khủng khiếp, đáng kinh sợ. Tính từ awful được dùng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 01:37 AM
    awful or awfully
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,859
    04-22-2013, 01:37 AM Đến bài cuối
  14. xx6 Await, wait of for & expect

    Await (v): /əˈweɪt /, wait for & expect (v): /ɪkˈspekt/ 1. Await và wait for đều có nghĩa là chờ đợi. Nếu ta mong đợi một việc gì, thì ta mong...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 01:02 AM
    await, wait for & expect
    • Trả lời: 0
    • Xem: 842
    04-22-2013, 01:02 AM Đến bài cuối
  15. xx1 Aware of or familiar with

    Aware / əˈwer/ of or familiar / fəˈmɪliər/ with Aware có nghĩa là ý thức, nhận thức về ai, người nào, cái gì. Nếu ta aware of một vật gì tức là ta...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 12:36 AM
    aware of or familiar with
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,541
    04-22-2013, 12:36 AM Đến bài cuối
  16. xx4 Attribute or contribute

    Attribute(v): /əˈtrɪbjuːt/ or contribute (v): / kənˈtrɪbjuːt/ Attribute có nghĩa: quy cho, cho là, tức là coi một vật gì thuộc về ai, xem vật đó...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 11:59 PM
    attribute or contribute
    • Trả lời: 0
    • Xem: 873
    04-21-2013, 11:59 PM Đến bài cuối
  17. xx7 Attitude to & attitude toward

    Attitude/ˈætɪtjuːd / to & attitude toward /ˈætɪtjuːd təˈwɔːdz / Danh từ attitude với nghĩa thái độ, quan điểm, thường được theo sau bằng giới từ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 11:39 PM
    attitude to & attitude toward
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,625
    04-21-2013, 11:39 PM Đến bài cuối
  18. xx6 Attendant or shop assistant

    Attendant (n): / əˈtendənt/or shop assistant: /ʃɑːp əˈsɪstənt/. Attendant là người phục vụ ở những nơi công cộng, như giúp đỡ khách hàng tại nhà...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 11:23 PM
    attendant or shop assistant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,692
    04-21-2013, 11:23 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Athletics or athletic

    Athletics (n): /æθˈletɪks/ or athletic (adj): / æθˈletɪk / Athletics là danh từ, có nghĩa: điền kinh, bao gồm các môn thể thao như nhảy cao, chạy,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 10:59 PM
    athletics or athletic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 863
    04-21-2013, 10:59 PM Đến bài cuối
  20. xx6 Assure, ensure & insure

    Assure (v): / əˈʃʊə(r)/ , ensure (v): / ɪnˈʃʊə(r)/ & insure (v): / ɪnˈʃʊə(r)/ Assure có nghĩa: cam đoan, đoan chắc, bảo đảm. He assured me that...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 10:31 PM
    assure, ensure & insure
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,512
    04-21-2013, 10:31 PM Đến bài cuối
  21. xx1 assistance or assistants

    assistance (n) /əˈsɪstəns/ or assistants (n) /əˈsɪstənt/ Hai từ này phát âm tương tự nhau. assistance là danh từ có nghĩa là tự giúp đỡ, hỗ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 06:11 PM
    assistance or assistants
    • Trả lời: 0
    • Xem: 756
    04-21-2013, 06:11 PM Đến bài cuối
  22. xx4 Assignment và homework

    Assignment (n): / əˈsaɪnmənt/ và homework (n): / ˈhəʊmwɜːk / 1. Homework là bài tập, bài làm ở nhà. Homework là danh từ không đếm được và khi...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 04:24 PM
    assignment và homework
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,307
    04-21-2013, 04:24 PM Đến bài cuối
  23. xx3 Request, question và ask

    Ask (v): /ɑːsk/, request (n): / rɪˈkwest/ và question (n): / ˈkwestʃən/ 1. Ask: Hỏi, nhờ ai trả lới về việc gì, cái gì (ask somebody to tell...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 01:02 PM
    question và ask, request
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,877
    04-21-2013, 01:02 PM Đến bài cuối
  24. xx1 ashamed, humiliated và embarrassed

    Ashamed (adj): /əˈʃeɪmd /, humiliated (v): /hjuːˈmɪlieɪt / và embarrassed (adj): ɪmˈbærəst/ 1. Ashamed có nghĩa: xấu hổ, hổ thẹn, ngượng ngùng....

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 12:09 PM
    ashamed, humiliated và embarrassed
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,196
    04-21-2013, 12:09 PM Đến bài cuối
  25. xx4 Arrive và reach

    Arrive (v): /əˈraɪv/ và reach (v): / riːtʃ / Cả hai động từ đều dùng để nói rằng một ai đó đã đến nơi chốn, địa điểm cuối của cuộc hành trình. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 11:33 AM
    arrive và reach
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,480
    04-21-2013, 11:33 AM Đến bài cuối
  26. xx3 Arrange và organize

    Arrange (v): / əˈreɪndʒ/ và organize (v): / ˈɔːɡənaɪz / Ở đây ta chỉ bàn ý nghĩa hai từ này về việc dàn xếp, thu xếp, chuẩn bị 1. Arrange...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 10:49 AM
    arrange và organize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 764
    04-21-2013, 10:49 AM Đến bài cuối
  27. xx5 Arouse và rouse

    Arouse (v): /əˈraʊz / và rouse (v): /raʊz / Cả hai động từ này đều có nghĩa: đánh thức ai tỉnh dậy, khơi gợi, kích thích. 1. "To rouse" một...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 10:30 AM
    arouse và rouse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 581
    04-21-2013, 10:30 AM Đến bài cuối
  28. xx8 Arise & rise

    Arise (v): / əˈraɪz / & rise (n): /raɪz / Cả hai đều là động từ bất quy tắc với hình thức quá khứ và phân từ quá khứ tương tự nhau. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 09:55 AM
    arise & rise
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,476
    04-21-2013, 09:55 AM Đến bài cuối
  29. xx6 Apprehension, anxuety và misgiving

    Apprehension (n): / ˌæprɪˈhenʃn/, anxiety (n): / æŋˈzaɪəti/ và misgiving (n): / ˌmɪsˈɡɪvɪŋ / Cả ba danh từ đều ám chỉ đến nỗi lo sợ, mối âu la,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 09:29 AM
    anxuety và misgiving, apprehension
    • Trả lời: 0
    • Xem: 619
    04-21-2013, 09:29 AM Đến bài cuối
  30. xx13 Appendix và supplement

    Appendix (n): / əˈpendɪks/ và supplement (n): / ˈsʌplɪmənt / Cả hai danh từ này đều chỉ phần phụ thêm vào cuối các cuốn sách. 1. Appendix cung...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-21-2013 09:06 AM
    appendix và supplement
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,883
    04-21-2013, 09:06 AM Đến bài cuối

Trang 19 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng