Trang 18 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 511 đến 540 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx4 Called or named

    Called (adj): /kɔːld/ or named (n): /neɪm/ Ta dùng called và named khi đưa ra tên gọi của một người hay một vật nào đó. Called thông dụng trong...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-24-2013 10:53 PM
    called or named
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,372
    04-24-2013, 10:53 PM Đến bài cuối
  2. xx13 Cache or cachet

    Cache (n): /kæʃ/ or cachet (n): /ˈkæʃeɪ/ Danh từ và động từ cache-phát âm giống cash (tiền mặt)- có nguồn gốc từ động từ tiếng Pháp cacher có...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-24-2013 10:39 PM
    cache or cachet
    • Trả lời: 0
    • Xem: 635
    04-24-2013, 10:39 PM Đến bài cuối
  3. xx1 active and pasive - câu chủ động & câu bị động

    active and pasive - câu chủ động & câu bị động (Phần 1) 1.Tìm hiểu về ý nghĩa của câu active and pasive Active (chủ động): Bell invented the...

    Bắt đầu bởi vip.pro.01, 04-24-2013 03:09 PM
    active and pasive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,078
    04-24-2013, 03:09 PM Đến bài cuối
  4. xx3 Bus or coach

    Bus (n): /bʌs/ or coach (n): /kəʊtʃ / Bus là loại xe buýt chở khách loại lớn, thông dụng trong các tuyến đường thành phố và các vùng phụ cận, ở...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 12:00 PM
    bus or coach
    • Trả lời: 0
    • Xem: 743
    04-24-2013, 12:00 PM Đến bài cuối
  5. xx6 Burgle or burglarize

    Burgle (v): /ˈbɜːɡl / or burglarize Ở Anh, người ta dùng burgle nếu bạn bị ăn trộm "you are burgled" hoặc nếu nhà bạn bị kẻ trộm cạy cửa "your...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 11:46 AM
    burgle or burglarize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 567
    04-24-2013, 11:46 AM Đến bài cuối
  6. xx6 Bundle or bunch

    Bundle (n): /ˈbʌndl/ or bunch (n): /bʌntʃ / Hai từ này ám chỉ tới một số đồ vật được cột chung hay được gói chung lại với nhau. Bundle có...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 11:30 AM
    bundle or bunch
    • Trả lời: 0
    • Xem: 630
    04-24-2013, 11:30 AM Đến bài cuối
  7. xx9 Bring up, raise & educate

    Bring /brɪŋ / up, raise (v): /ʃaɪn/ & educate (v): /ˈedʒukeɪt/ 1. Bring up lá nuôi nấng, dạy dỗ. Khi ta dùng bring up một đứa trẻ, tức là ta nuôi...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 11:18 AM
    bring up, raise & educate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,358
    04-24-2013, 11:18 AM Đến bài cuối
  8. xx8 Brief or debrief

    Brief (V,n): /briːf / or debrief (v): /ˌdiːˈbriːf / Ta xét đến ngữ nghĩa hai từ này trong chức năng động từ. Debrief trước đây chỉ thông dụng...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 10:56 AM
    brief or debrief
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,376
    04-24-2013, 10:56 AM Đến bài cuối
  9. xx8 Bright, brilliant, radiant & shining

    Bright (adj): /braɪt/ , brilliant (adj): /ˈbrɪliənt / , radiant (adj): /ˈreɪdiənt/ & shining (adj): /ʃaɪn/ 1. Bright hàm nghĩa tổng quát: chiếu...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 10:51 AM
    bright, brilliant, radiant & shining
    • Trả lời: 0
    • Xem: 810
    04-24-2013, 10:51 AM Đến bài cuối
  10. xx3 Breast, bust & bosom

    Breast (n): /brest/ , bust (v): /bʌst/ & bosom (n); /ˈbʊzəm/ Breastngoài nghĩa là ngực trên cơ thể, nó còn chỉ cặp nhũ hoa của phái nữ, nơi tạo ra...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 09:57 AM
    breast, bust & bosom
    • Trả lời: 0
    • Xem: 627
    04-24-2013, 09:57 AM Đến bài cuối
  11. xx4 Break, crush, shatter & smash

    Break (v): /breɪk /, crush (v): /krʌʃ/, shatter (v): /ˈʃætər/ & smash (v): /smæʃ/ Cả bốn từ đều diễn tả hành động đập vỡ, phá vỡ. Break có...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 09:41 AM
    break, crush, shatter & smash
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,036
    04-24-2013, 09:41 AM Đến bài cuối
  12. xx5 Brave, courageous, fearless, valiant & gallant

    Brave (adj): /breɪv/, courageous (adj): /kəˈreɪdʒəs/, fearless (adj): /ˈfɪələs/, valiant (adj): /ˈvæliənt/ & gallant (adj): /ˈɡælənt/ Các từ trên...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 09:17 AM
    brave, courageous, fearless, valiant & gallant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 702
    04-24-2013, 09:17 AM Đến bài cuối
  13. xx13 Bother, annoy, disturb &plague

    Bother (v): / ˈbɑːðər/ , annoy (n): /əˈnɔɪ/, disturb (v): / dɪˈstɜːb /&plague (v): / pleɪɡ/ Là những động từ đề cập đến việc gây phiền phức, rắc...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-24-2013 08:55 AM
    annoy, bother, disturb &plague
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,959
    04-24-2013, 08:55 AM Đến bài cuối
  14. xx3 Border, boundary & frontier

    Border (n): /ˈbɔːrdər/, boundary (n): /ˈbaʊndri / & frontier (n): /frʌnˈtɪr/ 1. Khi nói về biên giới-tức đường phân chia lãnh thổ giữa các nước,...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 01:07 PM
    border, boundary & frontier
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,819
    04-23-2013, 01:07 PM Đến bài cuối
  15. xx13 Bonnet or hood

    Bonnet (n): /ˈbɒnɪt / or hood (n): /hʊd / Cả hai đều có nghĩa: nắp đậy động cơ của xe hơi, ca-pô. Bonnet được dùng ở Anh, còn hood thông dụng ở...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 12:39 PM
    bonnet or hood
    • Trả lời: 0
    • Xem: 606
    04-23-2013, 12:39 PM Đến bài cuối
  16. xx5 Carcass, corpse, body & cadaver

    Body (n): /ˈbɒdi/, carcass (n): /ˈkɑːkəs/, corpse (n): /kɔːps/ & cadaver (n): /kəˈdævər/ Cả bốn từ đều nói vè cơ thể người và động vật. 1. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 12:29 PM
    body & cadaver, carcass, corpse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 634
    04-23-2013, 12:29 PM Đến bài cuối
  17. Boast or brag

    Boast (v): /bəʊst or brag (v): /bræɡ/ Cả hai đều hàm nghĩa: khoe khoang quá đáng, khoác lác. nổ. 1. Boast thường ngụ ý tới một khả năng đặc...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 11:59 AM
    boast or brag
    • Trả lời: 0
    • Xem: 602
    04-23-2013, 11:59 AM Đến bài cuối
  18. xx4 Blond or blonde

    Blond (adj) or blonde (n): /blɒnd/ 1. Blonde là danh từ, chỉ một cô gái, một người phụ nữ da trắng, tóc vành hoe. Nhưng blonde đóng vai trò là một...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 11:38 AM
    blond or blonde
    • Trả lời: 0
    • Xem: 613
    04-23-2013, 11:38 AM Đến bài cuối
  19. xx6 Large, great & big

    Large (adj): /lɑːdʒ/, great (adj): /ɡreɪt & big (adj): /bɪɡ / Đều nói về kích thước, có nghĩa là: to, lớn. Cả ba đều có thể dùng trước những danh...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 11:23 AM
    great & big, large
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,508
    04-23-2013, 11:23 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Check or bill

    Check (v): /tʃek/ or bill (n): /bɪl/ Ở Anh, khi ta đi nhà hàng, ăn xong, người hầu bàn đem hóa đơn lại thanh toán, thì ta gọi đó là hóa đơn thanh...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 10:57 AM
    check or bill
    • Trả lời: 0
    • Xem: 676
    04-23-2013, 10:57 AM Đến bài cuối
  21. Bias or prejudice

    Bias (n): /ˈbaɪəs / or prejudice (n): /ˈpredʒudɪs/ Cả hai đều nói về thành kiến, dự kiến, xu hướng...ám chỉ đến một khuynh hướng mạnh hoặc một...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 10:37 AM
    bias or prejudice
    • Trả lời: 0
    • Xem: 643
    04-23-2013, 10:37 AM Đến bài cuối
  22. xx13 Beneath or underneath

    Beneath (pre): /bɪˈniːθ/ or underneath (pre): /ˌʌndəˈniːθ/ 1. Beneath có thể đóng vai giới từ hay trạng từ với nghĩa: thấp hơn, dưới. We could...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 10:10 AM
    beneath or underneath
    • Trả lời: 0
    • Xem: 734
    04-23-2013, 10:10 AM Đến bài cuối
  23. Below or under

    Below (pre): /bɪˈləʊ / or under (pre): /ˈʌndər/ Cả hai là những giới từ và trạng từ có nghĩa: thấp hơn, dưới. 1. Below để chỉ một vật không...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 09:53 AM
    below or under
    • Trả lời: 0
    • Xem: 722
    04-23-2013, 09:53 AM Đến bài cuối
  24. Behind & in front of

    Behind: /bɪˈhaɪnd / & in front of Là những giới từ và trạng từ chỉ nơi chốn, vị trí tương quan giữa người và vật. Behind là sau, phía sau. ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 09:30 AM
    behind & in front of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 752
    04-23-2013, 09:30 AM Đến bài cuối
  25. xx6 Begin or initiate

    Begin (v): /bɪˈɡɪn / or initiate (v): /ɪˈnɪʃieɪt/ 1. Begin có nghĩa:bắt đấu, xuất phát, khởi hành. Her mother started...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 09:16 AM
    begin or initiate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 695
    04-23-2013, 09:16 AM Đến bài cuối
  26. xx13 Start or commence

    Start (v): /stɑːt / or commence (v): /kəˈmens/ Cà hai động từ đều cò nghĩa: bắt đầu, xuất phát, khởi hành. 1. Commence không khác biệt ngữ...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 01:19 AM
    start or commence
    • Trả lời: 0
    • Xem: 860
    04-23-2013, 01:19 AM Đến bài cuối
  27. behaviour, conduct & deportment

    behaviour (n): /bɪˈheɪvjər/, conduct (v): /kənˈdʌkt/ & deportment (n): /dɪˈpɔːtmənt/ Là những danh từ nói về thái độ, cách ứng xử, tức hành động...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-23-2013 12:46 AM
    behaviour, conduct & deportment
    • Trả lời: 0
    • Xem: 944
    04-23-2013, 12:46 AM Đến bài cuối
  28. xx7 Handsome, good-looking, attractive & gorgeous

    Handsome (adj): /ˈhænsəm/, good-looking (adj), attractive (adj): /əˈtræktɪv/ & gorgeous (adj): /ˈɡɔːdʒəs/ 1. Handsome thường để mô tả đàn ông (đẹp...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 11:51 PM
    attractive & gorgeous, good-looking, handsome
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,475
    04-22-2013, 11:51 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Beautiful, lovely, pretty & stunning

    Beautiful (adj): /ˈbjuːtɪfl/, lovely (adj): /ˈlʌvli/, pretty (adj): /ˈprɪti/ & stunning (adj): /ˈstʌnɪŋ/ 1. Beautiful, lovely, pretty thường...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 11:50 PM
    beautiful, lovely, pretty & stunning
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,341
    04-22-2013, 11:50 PM Đến bài cuối
  30. xx7 Because or for

    Because /bɪˈkɒz/ or for /fər/ Hai liên từ này có nghĩa tương tự nhau, nhưng cách dùng có nhiều điểm dị biệt. Tuy nhiên, dùng because an toàn hơn...

    Bắt đầu bởi vip.distinguish.pro33, 04-22-2013 09:31 PM
    because or for
    • Trả lời: 0
    • Xem: 803
    04-22-2013, 09:31 PM Đến bài cuối

Trang 18 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng