Trang 17 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 481 đến 510 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx3 prune,pare & trim

    Trim (v): /trɪm/, pare (v): / peə(r)/ & prune (n0: /pruːn/ 1. Trim là tỉa, cắt chút ít cho gọn hơn, như cắt tỉa tóc, râu, xén tỉa cây... Now is a...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 04:15 PM
    pare & trim, prune
    • Trả lời: 0
    • Xem: 610
    04-27-2013, 04:15 PM Đến bài cuối
  2. xx5 Clip or shave

    Clip (n): /klɪp/ or shave (v): /ʃeɪv/ 1. Clip là cắt, xén, tỉa...cho ngắn đi (nhất là bằng kéo), như cắt xén hàng rào, lông cừu bằng kéo xén. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 03:58 PM
    clip or shave
    • Trả lời: 0
    • Xem: 620
    04-27-2013, 03:58 PM Đến bài cuối
  3. xx4 Climactic or climatic

    Climactic (adj): /klaɪˈmæktɪk/ or climatic (adj): /klaɪˈmætɪk/ Là hai từ với ngữ nghĩa hoàn toàn khác nhau. Climatic xuất phát từ danh từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 03:34 PM
    climactic or climatic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 609
    04-27-2013, 03:34 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Clear or clearly

    Clear (adj): /klɪə(r)/ or clearly (adv): / ˈklɪəli/ Cần phân biệt rõ ngữ nghĩa khi cả hai đều đóng vai trò trạng từ để không sử dụng trùng lặp. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 03:17 PM
    clear or clearly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,455
    04-27-2013, 03:17 PM Đến bài cuối
  5. xx5 Clean or cleanse

    Clean (adj): /kliːn/ or cleanse (v): /klenz/ Cả hai từ đều có nghĩa: làm cho sạch, chùi sạch. Từ cleanse ra đời sớm hơn,còn clean xuất hiện từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 01:14 PM
    clean or cleanse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 546
    04-27-2013, 01:14 PM Đến bài cuối
  6. xx6 classic or classical

    classic (adj): /ˈklæsɪk/ or classical (adj): /ˈklæsɪkl / Hai từ này xuất hiện trong thế kỉ thứ 17 và có thể thay thế cho nhau trong giai đoạn đầu....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 12:50 PM
    classic or classical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 622
    04-27-2013, 12:50 PM Đến bài cuối
  7. xx7 Class, form & grade

    Class (n): /klɑːs/, form (n): /fɔːm/ & grade (n): /ɡreɪd/ Cả ba từ đều nói về lớp học (ngoài những nghĩa khác). Một class là một nhóm học sinh...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 12:25 PM
    class, form & grade
    • Trả lời: 0
    • Xem: 989
    04-27-2013, 12:25 PM Đến bài cuối
  8. xx6 Christian name, forename, first name & middle name

    Christian name, forename, first name & middle name 1. Tại Anh, Christian name (tên thánh) của môt người là tên đặt lúc mới sinh ra hay tên đặt...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 12:09 PM
    christian name, first name & middle name, forename
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,354
    04-27-2013, 12:09 PM Đến bài cuối
  9. xx7 Choose, select & pick

    Choose (v): /tʃuːz/, select (v): /sɪˈlekt/ & pick (v): /pik/ Cả ba từ đều có nghĩa là lựa chọn. 1. Choose chỉ một quyết định dựa trên chất...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 11:39 AM
    choose, select & pick
    • Trả lời: 0
    • Xem: 781
    04-27-2013, 11:39 AM Đến bài cuối
  10. xx3 Choice, alternative & option

    Choice (n): /tʃɔɪs/, alternative (n): /ɔːlˈtɜːnətɪv/ & option (n): /ˈɒpʃn / Ba từ này đều đề cập đến quyền được lựa chọn giữa người và vật. 1....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 11:15 AM
    alternative & option, choice
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,470
    04-27-2013, 11:15 AM Đến bài cuối
  11. xx13 Chips, crisps, chord & cord

    Chips (n): /tʃɪp/, crisps (adj): /krɪsp/, chord (n): /kɔːd / & cord (n): /kɔːd/ 1. Ở Anh, chips là nhữ ng miếng khoai tây thái lát mỏng và dài rồi...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 10:50 AM
    chips, chord & cord, crisps
    • Trả lời: 0
    • Xem: 636
    04-27-2013, 10:50 AM Đến bài cuối
  12. xx11 Childish or childlike

    Childish (adj): /ˈtʃaɪldɪʃ/ or childlike (adj): /childlike/ Cả hai từ đều ám chỉ tới những gì đặc trưng của trẻ con hoặc có những đặc trưng giống...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 12:31 AM
    childish or childlike
    • Trả lời: 0
    • Xem: 800
    04-27-2013, 12:31 AM Đến bài cuối
  13. xx6 Cheque, check & chicano

    Cheque (n): /tʃek/, check (n): /tʃek/ & chicano (n): /tʃɪˈkɑːnəʊ/ 1. Cheque và check đều có nghĩa là phi chiếu, séc, là một mẫu in sẵn có trên đó...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 12:12 AM
    check & chicano, cheque
    • Trả lời: 0
    • Xem: 730
    04-27-2013, 12:12 AM Đến bài cuối
  14. xx1 Chemist's, drugstore & pharmacy

    Chemist's (n): /ˈkemɪst /, drugstore(n): /ˈdrʌɡstɔː(r) / & pharmacy (n): /ˈfɑːməsi / Ở Anh, một "chemist's" hoặc "chemist" là nơi ta có thể mua...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 11:54 PM
    chemist's, drugstore & pharmacy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 729
    04-26-2013, 11:54 PM Đến bài cuối
  15. xx6 chemist, pharmacist & chief

    chemist (n): / ˈkemɪst/ , pharmacist (n): / ˈfɑːməsɪst / & chief (adj): /tʃiːf/ Ở Anh, chemist là dược sĩ, người bán dược phẩm, tức là người được...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 10:36 PM
    chemist, pharmacist & chief
    • Trả lời: 0
    • Xem: 812
    04-26-2013, 10:36 PM Đến bài cuối
  16. xx7 Cheers, cheerio & chef

    Cheers /tʃɪəz /, cheerio /ˌtʃɪəriˈəʊ / & chef (n): /ʃef / Là những thán từ. Người ta thường nói "cheers" với nhau khi cụng ly chúc mừng trong các...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 10:21 PM
    cheerio & chef, cheers
    • Trả lời: 0
    • Xem: 692
    04-26-2013, 10:21 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Change, alter, adapt & adjust

    Change (v): /tʃeɪndʒ /, alter (v): /ˈɔːltə(r)/, adapt (v): /əˈdæpt /& adjust (v): / əˈdʒʌst / 1. Change và alter có nghĩa là tạo ra một sự khác...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 10:06 PM
    adapt & adjust, alter, change
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,052
    04-26-2013, 10:06 PM Đến bài cuối
  18. xx4 Chance, by chance & luck

    Chance (n): / tʃɑːns /, by chance & luck (n): / lʌk / 1. Nếu có việc gì có thế xảy ra, ta nói "there is a chance" (có cơ hội) cho việc đó xảy ra....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 09:40 PM
    by chance & luck, chance
    • Trả lời: 0
    • Xem: 734
    04-26-2013, 09:40 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Chair, chairman, chairwoman, chairlady & chairperson

    Chair (n): / tʃeə(r) /, chairman (n): / ˈtʃeəmən /, chairwoman (n): /ˈtʃeəwʊmən/, chairlady & chairperson (n): / ˈtʃeəpɜːsn/ Chairman là người...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 09:14 PM
    chair, chairlady & chairperson, chairman, chairwoman
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,957
    04-26-2013, 09:14 PM Đến bài cuối
  20. xx7 Chair or armchair

    Chair (n): /tʃeə(r) / or armchair (n): /ˈɑːrmtʃer/ Chair là ghế, thường cò bốn chân dành cho một người ngồi, dịch chuyển dễ dàng, có lưng tựa và...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 08:46 PM
    chair or armchair
    • Trả lời: 0
    • Xem: 744
    04-26-2013, 08:46 PM Đến bài cuối
  21. xx7 Certain or sure

    Certain (adj): /ˈsɜːtn / or sure (adj): / ʃʊə(r)/ Đều có nghĩa: chắc chắn, tin chắc, không nghi ngờ về một điếu gì đó. Thông thường hai tính từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-26-2013 08:29 PM
    certain or sure
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,046
    04-26-2013, 08:29 PM Đến bài cuối
  22. xx3 Ceremonial or ceremonious

    Ceremonial (adj): /ˌserɪˈməʊniəl/ or ceremonious (adj): /ˌserəˈməʊniəs/ Cả hai từ đều đề cập tới nghi thức, nghi lễ. Ceremonial còn là danh từ với...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 03:04 PM
    ceremonial or ceremonious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 637
    04-25-2013, 03:04 PM Đến bài cuối
  23. xx13 Reason, cause & motive

    Cause (n): /kɔːz/, reason (n): /ˈriːzn/ & motive (n): /ˈməʊtɪv/ Là những từ nói về nguyên nhân, lý do. 1. Cause là nguyên nhân-tức là cái làm...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 02:39 PM
    cause & motive, reason
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,216
    04-25-2013, 02:39 PM Đến bài cuối
  24. xx6 Carry or bear

    Carry (v): /ˈkæri/, bear (v): /beə(r)/ 1. Carry và bear đều có nghĩa: mang, vác, đem đi, tức là đem (ai hoặc cái gì) từ chỗ này sang chỗ khác. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 01:57 PM
    carry or bear
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,313
    04-25-2013, 01:57 PM Đến bài cuối
  25. xx4 Carriage, truck, car & wagon

    Carriage(n): /ˈkærɪdʒ/, car (n): /kɑːr/, truck (n): /trʌk/ & wagon (n): /ˈwæɡən/ Carriage là một trong nhiều danh từ dùng để chỉ các loại xe được...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 01:16 PM
    car & wagon, carriage, truck
    • Trả lời: 0
    • Xem: 613
    04-25-2013, 01:16 PM Đến bài cuối
  26. xx6 instance , example & illustration

    instance (n): /instance/, example (n): /ɪɡˈzɑːmpl/ & illustration (n): /ˌɪləˈstreɪʃn/ 1. Case và instance gần nghĩa nhau hơn, nhưng case là từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 12:46 PM
    example & illustration, instance
    • Trả lời: 0
    • Xem: 853
    04-25-2013, 12:46 PM Đến bài cuối
  27. xx12 Caretaker or janitor

    Caretaker (n): /ˈkeəteɪkə(r)/ or janitor (n): /ˈdʒænɪtə(r)/ Cả hai từ đều có nghĩa: người được thuê mướn để bảo quản, chăm sóc một tòa nhà, một...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 12:02 PM
    caretaker or janitor
    • Trả lời: 0
    • Xem: 623
    04-25-2013, 12:02 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Careful, careless & carefree

    Careful (adj): /ˈkeəfl /, careless (adj): /ˈkeələs/ & carefree (adj): /ˈkeəfriː/ Careful có nghĩa: cẩn thận, thận trọng. Be careful in...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 11:46 AM
    careful, careless & carefree
    • Trả lời: 0
    • Xem: 694
    04-25-2013, 11:46 AM Đến bài cuối
  29. xx14 care for, care & take care of

    Care (n): /keə(r)/, care for & take care of Care chỉ hành động quan tâm, lo lắng hoặc chú ý về việc gì. Khi bạn care về một việc gì, bạn cảm thấy...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-25-2013 12:03 AM
    care & take care of, care for
    • Trả lời: 0
    • Xem: 9,431
    04-25-2013, 12:03 AM Đến bài cuối
  30. xx3 Canvas or canvass

    Canvas (n): /ˈkænvəs/ or canvass (v): /ˈkænvəs / Phát âm giống nhau, về chính tả chỉ khác biệt chữ "s". Canvas có nghĩa: vải bạt, một loại vải...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-24-2013 11:35 PM
    canvas or canvass
    • Trả lời: 0
    • Xem: 640
    04-24-2013, 11:35 PM Đến bài cuối

Trang 17 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng