Trang 16 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 451 đến 480 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx11 Corner, corn & sweetcorn

    Corner (n): /ˈkɔːnə(r)/, corn (n): /kɔːn/ & sweetcorn (n): /ˈswiːtkɔːn/ 1. Corner khi là danh từ có nghĩa là góc, tức là nơi hai đường, hai...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 11:11 AM
    corn & sweetcorn, corner
    • Trả lời: 0
    • Xem: 640
    05-02-2013, 11:11 AM Đến bài cuối
  2. xx6 steam, boil & poach

    Boil (v): /bɔɪl/, steam (n): /stiːm/ & poach (v): /pəʊtʃ/ Để luộc, đun sôi, hấp...ta dùng từ boil, steam và poach. Khi ta boil một vật gì, tức...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 10:53 AM
    boil & poach, steam
    • Trả lời: 0
    • Xem: 726
    05-02-2013, 10:53 AM Đến bài cuối
  3. xx13 Roast, cook & bake

    Cook (v): /kʊk/, bake (v): /beɪk / & roast (v): /rəʊst / Là danh từ, cook có nghĩa là người thợ nấu ăn, đầu bếp. Là động từ, cook chỉ hành động...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 10:33 AM
    cook & bake, roast
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,698
    05-02-2013, 10:33 AM Đến bài cuối
  4. xx4 Convince, persuade & induce

    Convince (v): /kənˈvɪns/, persuade (v): /pəˈsweɪd/ & induce (v): /ɪnˈdjuːs / Ba từ này đều ngụ ý thuyết phục, xui khiến ai đó làm việc gì bằng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 05:37 PM
    convince, persuade & induce
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,954
    05-01-2013, 05:37 PM Đến bài cuối
  5. xx6 Contemptible or contemptuous

    Contemptible (adj): /kənˈtemptəbl/ or contemptuous (adj): /kənˈtemptʃuəs / Đây là hai từ rất dễ dùng lẫn lộn Contemptible có nghĩa: đáng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 05:05 PM
    contemptible or contemptuous
    • Trả lời: 0
    • Xem: 649
    05-01-2013, 05:05 PM Đến bài cuối
  6. xx10 Contagious or infectious

    Contagious (adj): /kənˈteɪdʒəs/ or infectious (adj): /ɪnˈfekʃəs/ Rất nhiều sách và từ điển lưu ý người sử dụng tiếng Anh tránh dùng lẫn lộn hai từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 04:53 PM
    contagious or infectious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,423
    05-01-2013, 04:53 PM Đến bài cuối
  7. xx3 Constant, continual & continuous

    Constant (adj): /ˈkɒnstənt/, continual (adj): /kənˈtɪnjuəl / & continuous (adj): /kənˈtɪnjuəs / Chúng ta có thể dùng ba từ này để diễn tả sự việc...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 04:35 PM
    constant, continual & continuous
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,774
    05-01-2013, 04:35 PM Đến bài cuối
  8. xx13 Consciousness or conscience

    Consciousness (n): /ˈkɒnʃəsnəs / or conscience (n): /ˈkɒnʃəns / Consciousness là danh từ, có nghĩa: Sự nhận thức, ý thức, trạng thái tỉnh táo. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 04:33 PM
    consciousness or conscience
    • Trả lời: 0
    • Xem: 590
    05-01-2013, 04:33 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Conscious or conscientious

    Conscious (adj): /ˈkɒnʃəs/ or conscientious (adj): /ˌkɒnʃiˈenʃəs/ Conscious là hiểu rõ, biết rõ, tỉnh táo, có ý thức. He became conscious of...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 04:04 PM
    conscious or conscientious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 577
    05-01-2013, 04:04 PM Đến bài cuối
  10. xx4 Confidant or confident

    Confidant (n): /ˈkɒnfɪdænt/ or confident (adj): /ˈkɒnfɪdənt / Confidant - bạn tâm tình - là danh từ, nói đến một người mà ta có thể tin cậy để ta...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 03:53 PM
    confidant or confident
    • Trả lời: 0
    • Xem: 765
    05-01-2013, 03:53 PM Đến bài cuối
  11. xx13 Comprise, consist of, compose, include & constitute.

    Comprise (v): /kəmˈpraɪz /, consist (v): /kənˈsɪst / of, compose (adj): /kəmˈpəʊzd/, include (v): /ɪnˈkluːd / & constitute (v): /ˈkɒnstɪtjuːt/. 1....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 03:39 PM
    composes, comprise, consist of, include & constitute.
    • Trả lời: 0
    • Xem: 7,237
    05-01-2013, 03:39 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Comprehension or understanding

    Comprehension (n): /ˌkɒmprɪˈhenʃn/ or understanding (n): /ˌʌndəˈstændɪŋ/ Đều có nghĩa là sự hiểu biết. Ta có thể dùng chúng để nói về khả năng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 03:12 PM
    comprehension or understanding
    • Trả lời: 0
    • Xem: 782
    05-01-2013, 03:12 PM Đến bài cuối
  13. xx6 Comprehensible or comprehensive

    Comprehensible (adj): /ˌkɒmprɪˈhensəbl / or comprehensive (adj): /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ Comprehensible là tính từ có nghĩa: có thể hiểu được. The...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 03:01 PM
    comprehensible or comprehensive
    • Trả lời: 0
    • Xem: 774
    05-01-2013, 03:01 PM Đến bài cuối
  14. xx11 Complement or supplement

    Complement (v): /ˈkɒmplɪment/ or supplement (n): /ˈsʌplɪmənt/ Cả hai đều có nghĩa là bổ sung, phụ thêm vào. Complement ám chỉ việc đưa cái gì...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-01-2013 02:50 PM
    complement or supplement
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,189
    05-01-2013, 02:50 PM Đến bài cuối
  15. xx6 complement và compliment

    complement (v): /ˈkɑːmplɪment / và compliment (n): /ˈkɒmplɪmənt/ Cả hai vừa là động từ, vừa là danh từ và là hai từ đồng âm dị nghĩa. Là hai từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-30-2013 12:06 AM
    complement và compliment
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,016
    04-30-2013, 12:06 AM Đến bài cuối
  16. xx4 Complain, grumble, growl & murmur

    Complain (v): /kəmˈpleɪn/, grumble (v): /ˈɡrʌmbl/ , growl (v): /ɡraʊl/ & murmur (v): /ˈmɜːrmər / Là những từ diễn tả sự không bằng lòng, sự bất...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 11:46 PM
    complain, growl & murmur, grumble
    • Trả lời: 0
    • Xem: 608
    04-29-2013, 11:46 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Competence or competency

    Competence (n): /ˈkɒmpɪtəns/ or competency (n): /ˈkɒmpɪtənsi/ Cả hai đều có nghĩa là năng lực, khả năng; về tòa án thì có nghĩa: thẩm quyền pháp...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 11:24 PM
    competence or competency
    • Trả lời: 0
    • Xem: 660
    04-29-2013, 11:24 PM Đến bài cuối
  18. xx6 Compare to or compare with

    Compare to or compare with Động từ compare có nghĩa là so sánh, nhưng việc dùng cụm từ " compare to " và " compare with " đã gây nhiều tranh cãi....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 11:00 PM
    compare to or compare with
    • Trả lời: 0
    • Xem: 788
    04-29-2013, 11:00 PM Đến bài cuối
  19. xx3 Common, general, popular & universal

    Common (adj): /ˈkɒmən/, general (adj): /ˈdʒenrəl /, popular (adj): /ˈpɒpjələ(r)/ & universal (adj): /universal/ Là những từ có nghĩa chung: không...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 10:34 PM
    common, general, popular & universal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 4,507
    04-29-2013, 10:34 PM Đến bài cuối
  20. xx4 Comment, mention or remark

    Comment (n): /ˈkɒment/, mention (v): /ˈmenʃn/ or remark (n): /rɪˈmɑːk/ Ngoài nghĩa là lời bình, lời nhận xét, comment còn là một động từ có nghĩa:...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 10:10 PM
    comment, mention or remark
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,244
    04-29-2013, 10:10 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Comment or commentary

    Comment (n): /ˈkɒment/ or commentary (n): /ˈkɒməntri/ Comment là lời bình, lời nhận xét, phê phán. Khi ta đưa ra một comment tức là ta bày tỏ ý...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 09:44 PM
    comment or commentary
    • Trả lời: 0
    • Xem: 667
    04-29-2013, 09:44 PM Đến bài cuối
  22. xx4 Comic or comical

    Comic (adj): /ˈkɒmɪk/ or comical (adj): /ˈkɒmɪkl/ Cả hai đều là tính từ ám chỉ gây cười, hài hước, vui nhộn. Trước đây hai từ comic và comical...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 08:56 PM
    comic or comical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 575
    04-29-2013, 08:56 PM Đến bài cuối
  23. xx6 College or university

    College (n): / ˈkɒlɪdʒ/ or university (n): /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ University là trường đại học, viện đại học, tức là học viện, cơ sở giảng dạy, nghiên...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 02:25 PM
    college or university
    • Trả lời: 0
    • Xem: 689
    04-29-2013, 02:25 PM Đến bài cuối
  24. xx5 Collectable & collectible, colombia & columbia

    Collectable & collectible, colombia & columbia 1. Collectable & collectible. Cả hai đều vừa là danh từ và là tính từ, có nghĩa giống nhau. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 01:59 PM
    collectable & collectible, colombia & columbia
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,072
    04-29-2013, 01:59 PM Đến bài cuối
  25. xx6 Collaborate or cooperate

    Collaborate (v): /kəˈlæbəreɪt / or cooperate (v): /kəʊˈɒpəreɪt/ Collaborate cò nghĩa: cùng làm việc với ai, cộng tác với ai. Khi người ta...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 01:36 PM
    collaborate or cooperate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,153
    04-29-2013, 01:36 PM Đến bài cuối
  26. xx3 Freezing, chilly, cold & cool

    Cold (adj): /kəʊld/, freezing (adj): /ˈfriːzɪŋ/, cool (adj): / kuːl / & Chilly (adj): /ˈtʃɪli/ Là các từ chỉ mức độ lạnh khác nhau. Cold chỉ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 12:41 AM
    chilly, cold & cool, freezing
    • Trả lời: 0
    • Xem: 743
    04-29-2013, 12:41 AM Đến bài cuối
  27. xx4 Coiffeur & coiffure, Cold-slaw & cole-slaw

    Coiffeur & coiffure, Cold-slaw & cole-slaw 1. Coiffeur và coiffure. Hai danh từ này du nhập từ tiếng Pháp, coiffeur vào thế kỉ thứ 19 và...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-29-2013 12:10 AM
    coiffeur & coiffure, cold-slaw & cole-slaw
    • Trả lời: 0
    • Xem: 619
    04-29-2013, 12:10 AM Đến bài cuối
  28. xx5 Cloth, clothes & coat

    Coat (n): /kəʊt /, Cloth (n): /klɒθ/ & clothes (n): /kləʊðz/ 1. Cloth có nghĩa: vải, tức chất liệu làm từ sợi bông, len...Dùng để may quần áo,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-28-2013 11:53 PM
    cloth, clothes & coat
    • Trả lời: 0
    • Xem: 725
    04-28-2013, 11:53 PM Đến bài cuối
  29. xx11 Close or shut

    Close (v): / kləʊz/ or shut (v): /ʃʌt/ 1. Hai động từ close và shut thường được dùng với nghĩa tương tự nhau: đóng lại. Close/shut the door,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 05:00 PM
    close or shut
    • Trả lời: 0
    • Xem: 833
    04-27-2013, 05:00 PM Đến bài cuối
  30. xx7 Cloakroom or checkroom

    Cloakroom (n): /ˈkləʊkruːm / or checkroom (n): /ˈtʃekruːm/ Ở Anh, Cloakroom là phòng giữ mũ, áo (cloak là danh từ, có nghĩa: áo choàng, áo khoác...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 04-27-2013 04:32 PM
    cloakroom or checkroom
    • Trả lời: 0
    • Xem: 595
    04-27-2013, 04:32 PM Đến bài cuối

Trang 16 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng