Trang 15 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 421 đến 450 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx14 Dependent or dependant

    Dependent (adj): /dɪˈpendənt / or dependant (n): /dɪˈpendənt/ Dependent có nghĩa: dựa vào, lệ thuộc vào, cần sự trợ giúp của ai. Điểm cần nhớ ở...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:32 AM
    dependent or dependant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,678
    05-05-2013, 10:32 AM Đến bài cuối
  2. xx9 Demand, claim & require

    Demand (n): /dɪˈmɑːnd/, claim (v): /kleɪm/ & require (v): /rɪˈkwaɪə(r)/ Đều đề cập đến yêu cầu, đòi hỏi có căn cứ quyền lực. 1. Demand là đòi...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:18 AM
    claim & require, demand
    • Trả lời: 0
    • Xem: 780
    05-05-2013, 10:18 AM Đến bài cuối
  3. xx3 Delusion, illusion & hallucination

    Delusion (n): /dɪˈluːʒn/ , illusion (n): /ɪˈluːʒn / & hallucination (n): /həˌluːsɪˈneɪʃn / Là những từ nói về ảo giác, tức ám chỉ những sự đánh...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:03 AM
    delusion, illusion & hallucination
    • Trả lời: 0
    • Xem: 630
    05-05-2013, 10:03 AM Đến bài cuối
  4. xx13 Delighted or delightful

    Delighted (adj): /dɪˈlaɪtɪd/ or delightful (adj): /dɪˈlaɪtfl/ Cả hai từ với nghĩa tương tự nhau, nhưng cần tránh dùng lẫn lộn. 1. Delighted là...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 09:45 AM
    delighted or delightful
    • Trả lời: 0
    • Xem: 642
    05-05-2013, 09:45 AM Đến bài cuối
  5. xx6 Delay, defer, postpone & cancel

    Delay (n): /dɪˈleɪ/ , defer (v): /dɪˈfɜː(r)/, postpone (v): /pəˈspəʊn / & cancel (v): /ˈkænsl/ 1. Cả ba từ delay, defer, postpone đều ám chỉ đến...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 09:18 AM
    defer, delay, postpone & cancel
    • Trả lời: 0
    • Xem: 867
    05-05-2013, 09:18 AM Đến bài cuối
  6. xx6 Defuse or diffuse

    Defuse (v): /ˌdiːˈfjuːz/ or diffuse (adj); /dɪˈfjuːs/ Hai từ này đồng âm nhưng dị nghĩa. Defuse có nghĩa: vô hiệu hóa một thiết bị phát nổ, có...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 08:56 AM
    defuse or diffuse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 564
    05-05-2013, 08:56 AM Đến bài cuối
  7. xx6 deform, distort, contort & warp

    deform (v): /dɪˈfɔːm /, distort (v): /dɪˈstɔːt/, contort (v): /kənˈtɔːt / & warp (v); /wɔːp / Là những từ nói đến sự biến dạng, làm méo mó, làm...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 12:14 AM
    contort & warp, deform, distort
    • Trả lời: 0
    • Xem: 736
    05-05-2013, 12:14 AM Đến bài cuối
  8. xx9 Defective or deficient

    Defective (adj): /dɪˈfektɪv/ or deficient (adj): /dɪˈfɪʃnt/ Cả hai từ này đều có nghĩa: thiếu sót, không đầy đủ, không hoàn hảo, khiếm khuyết;...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 11:50 PM
    defective or deficient
    • Trả lời: 0
    • Xem: 740
    05-04-2013, 11:50 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Defect, imperfection, blemish & flaw

    Defect (n): /ˈdiːfekt /, imperfection (n): /ˌɪmpəˈfekʃn/, blemish (n): /ˈblemɪʃ / & flaw (n): /flɔː/ Cả bốn từ này đều nói về sự thiếu sót, không...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 11:33 PM
    blemish & flaw, defect, imperfection
    • Trả lời: 0
    • Xem: 662
    05-04-2013, 11:33 PM Đến bài cuối
  10. xx10 Defame or deform

    Defame (v): /dɪˈfeɪm/ or deform (v): /dɪˈfɔːm/ Hai từ này hoàn toàn khác nhau về nghĩa nhưng vẫn dùng lẫn lộn. Defame có nghĩa: công kích, phỉ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 10:20 PM
    defame or deform
    • Trả lời: 0
    • Xem: 591
    05-04-2013, 10:20 PM Đến bài cuối
  11. xx3 decrease, dwindle, reduce, diminish & shrink

    decrease (v): /dɪˈkriːs /, dwindle (v): /ˈdwɪndl/, reduce (v): /rɪˈdjuːs /, diminish (v): /dɪˈmɪnɪʃ/ & shrink (v): /ʃrɪŋk / Là những từ ám chỉ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 09:55 PM
    decrease, diminish & shrink, dwindle, reduce
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,006
    05-04-2013, 09:55 PM Đến bài cuối
  12. xx11 Decide, determine & resolve

    Decide (v): /dɪˈsaɪd/, determine (v): /dɪˈtɜːmɪn / & resolve (v): /rɪˈzɒlv/ Là những từ nói về việc giải quyết một vấn đề hay khả năng thực hiện...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 09:27 PM
    decide, determine & resolve
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,126
    05-04-2013, 09:27 PM Đến bài cuối
  13. xx13 Dear or dearly

    Dear (adj): /dɪə(r)/ or dearly (adv): /ˈdɪəli/ Ta xét hai từ này trong vai trò trạng từ. Dear và dearly có thể thay thế cho nhau chỉ trong ngữ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 09:11 PM
    dear or dearly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 632
    05-04-2013, 09:11 PM Đến bài cuối
  14. xx6 Dead or died

    Dead (adj): /ded/ or died (v): /daɪ/ Hai từ này dễ lầm lẫn. Dead là danh từ có nghĩa là những người đã chết. Là tính từ dead rất thông dụng với...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 09:00 PM
    dead or died
    • Trả lời: 0
    • Xem: 720
    05-04-2013, 09:00 PM Đến bài cuối
  15. xx6 Data or datum

    Data (n): /ˈdeɪtə/ or datum (n): /ˈdeɪtəm/ Đây là hai từ gốc La tinh có nghĩa: dữ liệu, số liệu. Ban đấu data là số nhiều của datum, nhưng danh từ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 08:45 PM
    data or datum
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,176
    05-04-2013, 08:45 PM Đến bài cuối
  16. xx13 obscure, gloomy & murky

    Dark (adj): /dɑːk/, dim (adj): /dɪm/, obscure (adj): /əbˈskjʊə(r) /, gloomy (adj): /ˈɡluːmi/ & murky (adj): /ˈmɜːki / Là các từ nói về sự tối tăm,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 08:30 PM
    gloomy & murky, obscure
    • Trả lời: 0
    • Xem: 593
    05-04-2013, 08:30 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Jeopardy & dare

    Jeopardy (n): /ˈdʒepədi/ & dare (v): /deə(r) / 1. Jeopardy ngụ ý đến những nguy cơ lớn hoặc nói về một hiểm họa những nhấn mạnh đến sự tình cờ,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 08:06 PM
    jeopardy & dare
    • Trả lời: 0
    • Xem: 635
    05-04-2013, 08:06 PM Đến bài cuối
  18. xx6 danger, hazard, risk & peril

    Risk (n): /rɪsk/, danger (n): /ˈdeɪndʒə(r)/, hazard (n): /ˈhæzəd/ & peril (n): /ˈperəl/ 1. Risk nói đến trường hợp sẽ gặp hiểm nguy. Is there any...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 07:40 PM
    danger, hazard, risk & peril
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,518
    05-04-2013, 07:40 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Damage or harm

    Damage (n): /ˈdæmɪdʒ/ or harm (n): /hɑːm/ Là hai danh từ vừa là động từ thường dùng nhất để chỉ hành động gây hư hại, thiệt hại cho ai. cho cái...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 07:20 PM
    damage or harm
    • Trả lời: 0
    • Xem: 683
    05-04-2013, 07:20 PM Đến bài cuối
  20. xx1 Customer or client

    Customer (n): /ˈkʌstəmə(r)/ or client (n): /ˈklaɪənt/ Cả hai từ đều ám chỉ đến khách hàng, nhưng ta cần phải phân biệt. Customer là người...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 07:07 PM
    customer or client
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,795
    05-04-2013, 07:07 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Curious, inquisitive , nosy & prying

    Curious (adj): /ˈkjʊəriəs/ , inquisitive (adj): /ɪnˈkwɪzətɪv/, nosy (adj): /ˈnəʊzi/ & prying (v): /praɪ/ Tất cả đều nói về sự tò mò, hiếu kì. Các...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 06:52 PM
    curious, inquisitive, nosy & prying
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,442
    05-04-2013, 06:52 PM Đến bài cuối
  22. xx4 Cupboard, wardrobe & closet

    Cupboard (n): /ˈkʌbəd/ , wardrobe (n): /ˈwɔːdrəʊb/ & closet (n): /ˈklɒzɪt/ 1. Cupboard là tủ nhỏ có ngăn bên trong, có cửa phía trước, tủ búp...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 06:31 PM
    cupboard, wardrobe & closet
    • Trả lời: 0
    • Xem: 782
    05-04-2013, 06:31 PM Đến bài cuối
  23. xx7 Cup or glass

    Cup (n): /kʌp/, glass (n): /ɡlɑːs/ & mug (n): /mʌɡ/ Cả ba đều là những danh từ chỉ dụng cụ dùng để uống. 1. Cup là tách, chén nhỏ, hình tròn,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 06:13 PM
    cup or glass
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,880
    05-04-2013, 06:13 PM Đến bài cuối
  24. xx6 weep & wail

    Cry (v): /craɪ/ , weep (v): /wiːp/, wail (v): /wiːp/ & sob (v): /sob/ 1. Cry là từ thông dụng nhất. Khi ta cry,nước mắt tuôn trào ra vì ta gặp...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-04-2013 05:56 PM
    weep & wail
    • Trả lời: 0
    • Xem: 583
    05-04-2013, 05:56 PM Đến bài cuối
  25. xx13 Critic, critical & critique

    Critic (n): /ˈkrɪtɪk/ , critical (adj): /ˈkrɪtɪkl / & critique (n): /krɪˈtiːk/ Critic là danh từ có nghĩa: nhà phê bình, người chỉ trích, phê...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 10:50 PM
    critic, critical & critique
    • Trả lời: 0
    • Xem: 656
    05-02-2013, 10:50 PM Đến bài cuối
  26. xx6 Criterion, criteria & criterions

    Criterion (n): /kraɪˈtɪəriən / , criteria : /kraɪˈtɪəriə/ & criterions Criterion là từ gốc Hi Lạp du nhập vào tiếng Anh từ thế kỉ thứ 17....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 10:28 PM
    criteria & criterions, criterion
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,124
    05-02-2013, 10:28 PM Đến bài cuối
  27. xx6 Crippled, disabled, handicapped & physically handicapped

    Crippled (v): /ˈkrɪpl/ , disabled (adj): /dɪsˈeɪbld /, handicapped (adj): /ˈhændikæpt/ & physically handicapped Trước đây, khi một người nào đó...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 06:22 PM
    crippled, disabled, handicapped & physically handicapped
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,270
    05-02-2013, 06:22 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Credible, credulous & creditable

    Credible (adj): /ˈkredəbl/, credulous (adj): /ˈkredjələs / & creditable (adj): /ˈkredɪtəbl/ Những nhà phê bình đã từng chỉ trích các nhà văn khi...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 05:56 PM
    credible, credulous & creditable
    • Trả lời: 0
    • Xem: 706
    05-02-2013, 05:56 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Country, state & nation

    Country (n): /ˈkʌntri/, state (n): /steɪt/ & nation (n): /ˈneɪʃn/ Cả ba từ đều có thể dùng để nói về quốc gia, đất nước, tổ quốc, tức là những...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 11:55 AM
    country, state & nation
    • Trả lời: 0
    • Xem: 856
    05-02-2013, 11:55 AM Đến bài cuối
  30. xx3 Council or counsel

    Council (n): /ˈkaʊnsl/ or counsel (n): /ˈkaʊnsl / Là hai từ đồng âm dị nghĩa. 1. Council có nghĩa: hội đồng, tức một nhóm người được bầu lên...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-02-2013 11:27 AM
    council or counsel
    • Trả lời: 0
    • Xem: 633
    05-02-2013, 11:27 AM Đến bài cuối

Trang 15 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng