Trang 14 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 391 đến 420 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx5 Due to, owing to & because of

    Due to, owing to & because of Đều là những cụm từ có nghĩa: do ai, vì ai, vì cái gì. 1. Due to thường dùng sau động từ " be " diễn tả mối...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 11:56 AM
    due to, owing to & because of
    • Trả lời: 0
    • Xem: 40,870
    05-06-2013, 11:56 AM Đến bài cuối
  2. xx4 Drunk, drunken, intoxicated & inebriated

    Drunk (adj): /drʌŋk/, drunken (adj): /ˈdrʌŋkən/, intoxicated (adj): /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/ & inebriated (adj): /ɪˈniːbrieɪtɪd/ 1. Drunk là phân từ quá...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 11:22 AM
    drunk, drunken, intoxicated & inebriated
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,144
    05-06-2013, 11:22 AM Đến bài cuối
  3. xx5 Dress, dress in & dress up

    Dress (n): /dres/, dress in & dress up Động từ nói về mặc quần áo này có nhiều cách dùng cần lưu ý. 1. Dress thường dùng nhiều trong văn kể...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 10:54 AM
    dress, dress in & dress up
    • Trả lời: 0
    • Xem: 766
    05-06-2013, 10:54 AM Đến bài cuối
  4. xx5 Draught, draughts & draft

    Draught (n): /drɑːft/ , draughts & draft (n): /drɑːft/ Draught và draft phát âm giống nhau. 1. Ở Anh, Draught dùng để chỉ luồng gió, tức một...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 10:37 AM
    draught, draughts & draft
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,367
    05-06-2013, 10:37 AM Đến bài cuối
  5. xx13 Downstairs or Upstairs

    Downstairs (adv): /ˌdaʊnˈsteəz/ or Upstairs (adv): /ˌʌpˈsteəz/ Đều có thể đóng vai trạng từ, tính từ và danh từ. Downstairs có nghĩa: xuống...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 10:14 AM
    downstairs or upstairs
    • Trả lời: 0
    • Xem: 552
    05-06-2013, 10:14 AM Đến bài cuối
  6. xx4 Doubtful, dubious & sceptical

    Doubtful (adj): /ˈdaʊtfl/, dubious(adj): /ˈdjuːbiəs/ & sceptical (adj): /ˈskeptɪkl/ Đều là những từ mô tả sự nghi ngờ. 1. Doubtful có nghĩa:...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 10:00 AM
    doubtful, dubious & sceptical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 956
    05-06-2013, 10:00 AM Đến bài cuối
  7. xx6 Distinct, distinctive & distinguished

    Distinct (adj): /dɪˈstɪŋkt /, distinctive (adj): /dɪˈstɪŋktɪv/ & distinguished (adj): /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ 1. Distinct có nghĩa: riêng biệt, khác loại....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 09:35 AM
    distinct, distinctive & distinguished
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,737
    05-06-2013, 09:35 AM Đến bài cuối
  8. xx6 Dispute, argument & controversy

    Dispute (n): /dɪˈspjuːt /, argument (n): /ˈɑːɡjumənt/ & controversy (n): /ˈkɒntrəvɜːsi/ Là những từ ám chỉ sự biểu lộ, diễn đạt những ý kiến của...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:11 PM
    argument & controversy, dispute
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,249
    05-05-2013, 10:11 PM Đến bài cuối
  9. xx13 Disinterested or uninterested

    Disinterested (adj); /dɪsˈɪntrəstɪd / or uninterested (adj): /ʌnˈɪntrəstɪd/ Disinterested có nghĩa: vô tưu, bàng quan, không vụ lợi, không thiên...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 09:46 PM
    disinterested or uninterested
    • Trả lời: 0
    • Xem: 643
    05-05-2013, 09:46 PM Đến bài cuối
  10. xx6 Disinformation or misinformation

    Disinformation (n): /ˌdɪsˌɪnfəˈmeɪʃn/ or misinformation (v): /ˌmɪsɪnˈfɔːm/ 1. Disinformation là tình báo giả mạo, tức là những tin tức cố tình làm...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 09:19 PM
    disinformation or misinformation
    • Trả lời: 0
    • Xem: 596
    05-05-2013, 09:19 PM Đến bài cuối
  11. xx13 Discuss, argue & debate

    Discuss (v): /dɪˈskʌs /, argue (v): /ˈɑːɡjuː/ & debate (n): /dɪˈbeɪt / Đều ám chỉ đến việc sử dụng lí lẽ hoặc chứng cứ để bảo vệ hay bẻ lại một...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 09:01 PM
    argue & debate, discuss
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,592
    05-05-2013, 09:01 PM Đến bài cuối
  12. xx6 Discover, invent & originate

    Discover (v): /dɪˈskʌvə(r) /, invent (v): /ɪnˈvent/ & originate (v): /əˈrɪdʒɪneɪt / Cả ba từ đều ám chỉ việc đem ra ánh sáng một việc gì, việc gì...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 08:41 PM
    discover, invent & originate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 665
    05-05-2013, 08:41 PM Đến bài cuối
  13. xx4 Discreet or discrete

    Discreet (adj): /dɪˈskriːt / or discrete (adj): /dɪˈskriːt/ Là hai từ đồng âm nhưng dị nghĩa. Discreet ám chỉ đến tính cách thận trọng, dè dặt,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 08:11 PM
    discreet or discrete
    • Trả lời: 0
    • Xem: 586
    05-05-2013, 08:11 PM Đến bài cuối
  14. xx2 Disc or disk

    Disc (n): /dɪsk/ or disk (n): /dɪsk/ Ở Anh, disc có nghĩa: vật hình đĩa, vật dẹt hình tròn. He has an identity disc on his key ring. (Anh ấy...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 08:00 PM
    disc or disk
    • Trả lời: 0
    • Xem: 716
    05-05-2013, 08:00 PM Đến bài cuối
  15. xx13 Disaster, catastrophe, calamity & cataclysm

    Disaster (n): /dɪˈzɑːstə(r)/, catastrophe (n): /kəˈtæstrəfi/, calamity (n): /kəˈlæməti/ & cataclysm (n): /ˈkætəklɪzəm/ Đều ám chỉ đến những gì...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 07:51 PM
    calamity & cataclysm, catastrophe, disaster
    • Trả lời: 0
    • Xem: 575
    05-05-2013, 07:51 PM Đến bài cuối
  16. xx4 Disassemble or dissemble

    Disassemble (v): /ˌdɪsəˈsembl/ or dissemble (v): /dɪˈsembl / Dissemble có nghĩa là: giả vờ, che giấu, che đậy (ý nghĩ, cảm nghĩ của mình). ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 07:30 PM
    disassemble or dissemble
    • Trả lời: 0
    • Xem: 716
    05-05-2013, 07:30 PM Đến bài cuối
  17. xx3 Disagree or refuse

    Disagree (v): /ˌdɪsəˈɡriː/ or refuse (v): /rɪˈfjuːz/ 1. Disagree là không đồng ý, tức có ý kiến khác với ai đó hoặc không đồng ý với một tuyên...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 06:48 PM
    disagree or refuse
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,298
    05-05-2013, 06:48 PM Đến bài cuối
  18. xx8 direct or directly

    direct (adj): /dəˈrekt/ or directly (adv): /dəˈrektli/ 1. Directly rất thông dụng khi nói đến một vật, việc gì không thông qua một cấp, một hành...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 06:28 PM
    direct or directly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 595
    05-05-2013, 06:28 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Dinner, supper, lunch & luncheon

    Dinner (n): /ˈdɪnə(r)/, supper (n): /ˈsʌpə(r) /, lunch (n): /lʌntʃ / & luncheon (n): /ˈlʌntʃən / Dinner là bữa ăn chính trong ngày, có thể là bữa...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 06:03 PM
    dinner, lunch & luncheon, supper
    • Trả lời: 0
    • Xem: 661
    05-05-2013, 06:03 PM Đến bài cuối
  20. xx13 Different from, Different to & Different than

    Different from, Different to & Different than Giữa người Anh và người Mỹ có sự khác biệt trong việc sử dụng giới từ sau tính từ different. Ở...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 05:51 PM
    different from, different to & different than
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,227
    05-05-2013, 05:51 PM Đến bài cuối
  21. xx6 Device or devise

    Device (n): /dɪˈvaɪs/ or devise (v): /dɪˈvaɪz / Device có nghĩa là một vật được chế tạo cho một mục đích đặc biệt. They had a device that...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 05:19 PM
    device or devise
    • Trả lời: 0
    • Xem: 875
    05-05-2013, 05:19 PM Đến bài cuối
  22. xx6 Vandalize, spoil & ruin

    Vandalize (v): /ˈvændəlaɪz/ , spoil (v): /spɔɪl/ & ruin (v): /ˈruːɪn / Vandalize là hành động phá hủy có chủ ý nhắm vào các công trình công cộng,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 05:06 PM
    spoil & ruin, vandalize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 648
    05-05-2013, 05:06 PM Đến bài cuối
  23. xx6 Destroy, devastate, demolish & raze

    Destroy (v): /dɪˈstrɔɪ/, devastate (v): /ˈdevəsteɪt /, demolish (v): /dɪˈmɒlɪʃ/ & raze (v): /reɪz/ Để chỉ hành động phá hoại. tiêu hủy, tàn phá......

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 04:42 PM
    demolish & raze, destroy, devastate
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,038
    05-05-2013, 04:42 PM Đến bài cuối
  24. xx6 Desert, deserts & dessert

    Desert (n): /ˈdezət/, deserts (n): /dɪˈzɜːts/ & dessert (n): /dɪˈzɜːt / Đây là ba từ thật sự gây nhầm lẫn trong cách viết chính tả, không những...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 12:38 PM
    desert, deserts & dessert
    • Trả lời: 0
    • Xem: 698
    05-05-2013, 12:38 PM Đến bài cuối
  25. xx3 Descend, go down & come down

    Descend (v): /dɪˈsend /, go down /daʊn / & come down Cả ba đều chỉ hành động đi xuống, hạ xuống, leo xuống - tức ngụ ý một sự di chuyển xuống mức...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 12:02 PM
    descend, go down & come down
    • Trả lời: 0
    • Xem: 666
    05-05-2013, 12:02 PM Đến bài cuối
  26. xx4 Derisive or derisory

    Derisive (adj): /dɪˈraɪsɪv/ or derisory (adj): /dɪˈraɪsəri / Cả hai đều đề cập đến sự giễu cợt, nhạo báng, nhưng ý nghĩa có khác biệt. Đầu...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 11:52 AM
    derisive or derisory
    • Trả lời: 0
    • Xem: 524
    05-05-2013, 11:52 AM Đến bài cuối
  27. xx11 Depositary or depository

    Depositary (n) or depository (n): /dɪˈpɒzɪtri/ Cả hai đều là danh từ nhưng khác biệt ở chỗ, depositary là ngưởi nhận đồ gửi hay người buôn, đại lí...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 11:08 AM
    depositary or depository
    • Trả lời: 0
    • Xem: 556
    05-05-2013, 11:08 AM Đến bài cuối
  28. xx6 Depend on, depend upon & depending on

    Depend (v): /dɪˈpend/ on, depend upon & depending on 1. Depend on hoặc depend upon đều có nghĩa: tùy thuộc, lệ thuộc, dựa vào ai. Nếu ta depend on...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:37 AM
    depend on, depend upon & depending on
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,698
    05-05-2013, 10:37 AM Đến bài cuối
  29. xx14 Dependent or dependant

    Dependent (adj): /dɪˈpendənt / or dependant (n): /dɪˈpendənt/ Dependent có nghĩa: dựa vào, lệ thuộc vào, cần sự trợ giúp của ai. Điểm cần nhớ ở...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:32 AM
    dependent or dependant
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,500
    05-05-2013, 10:32 AM Đến bài cuối
  30. xx9 Demand, claim & require

    Demand (n): /dɪˈmɑːnd/, claim (v): /kleɪm/ & require (v): /rɪˈkwaɪə(r)/ Đều đề cập đến yêu cầu, đòi hỏi có căn cứ quyền lực. 1. Demand là đòi...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-05-2013 10:18 AM
    claim & require, demand
    • Trả lời: 0
    • Xem: 757
    05-05-2013, 10:18 AM Đến bài cuối

Trang 14 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng