Trang 13 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 361 đến 390 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx4 Excuse, forgive & apologize

    Excuse (n): /ɪkˈskjuːs /, forgive (v): /fəˈɡɪv / & apologize (v): /əˈpɒlədʒaɪz/ Là những từ nói về xin lỗi, miễn lỗi, thứ lỗi. 1. Excuse ngoài...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-08-2013 11:26 AM
    excuse, forgive & apologize
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,693
    05-08-2013, 11:26 AM Đến bài cuối
  2. xx6 Excited or exciting

    Excited (adj): /ɪkˈsaɪtɪd/ or exciting (adj): /ɪkˈsaɪtɪŋ/ 1. Excited có nghĩa: cảm thấy hay biểu lộ sự kích thích. Excited dùng để diễn tả cảm...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-08-2013 11:04 AM
    excited or exciting
    • Trả lời: 0
    • Xem: 11,016
    05-08-2013, 11:04 AM Đến bài cuối
  3. xx6 Examination, inspection & scrutiny

    Examination (n): /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/, inspection (n): /ɪnˈspekʃn / & scrutiny (n): /ˈskruːtəni/ Examination là từ có nhiều nghĩa, trong đó có nghĩa...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 05:24 PM
    examination, inspection & scrutiny
    • Trả lời: 0
    • Xem: 618
    05-07-2013, 05:24 PM Đến bài cuối
  4. xx6 exam or examination

    exam (n): /ɪɡˈzæm/ or examination (n): /examination/ Exam là hình thức viết tắt,rút ngắn của examination. Cả hai đều đề cập đến những cuộc thi,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 05:02 PM
    exam or examination
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,087
    05-07-2013, 05:02 PM Đến bài cuối
  5. xx4 Evidence, exhibit, testimony & proof

    Evidence (n): /ˈevɪdəns /, exhibit (v): /ɪɡˈzɪbɪt /, testimony (n): /'testɪməni/ & proof (n): /pruːf/ Đều là những từ đề cập tới chứng cứ, tang...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 04:42 PM
    evidence, exhibit, testimony & proof
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,733
    05-07-2013, 04:42 PM Đến bài cuối
  6. xx6 Every other & every second

    Every other & every second Nếu một sự việc diễn ra theo kiểu khoảng cách, thí dụ như diễn ra ngày hôm nay, ngày mai nghỉ, ngày mốt lại tái diễn và...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 04:20 PM
    every other & every second
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,393
    05-07-2013, 04:20 PM Đến bài cuối
  7. xx5 Every other & every second

    Every other & every second

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 04:14 PM
    every other & every second
    • Trả lời: 0
    • Xem: 539
    05-07-2013, 04:14 PM Đến bài cuối
  8. xx3 Everyday or every day

    Everyday or every day Cần phân biệt ngữ nghĩa các từ này. Everyday có nghĩa: hàng ngày, thường nhật, tức ám chỉ những gì được sử dụng hay xảy...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 04:10 PM
    everyday or every day
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,129
    05-07-2013, 04:10 PM Đến bài cuối
  9. xx4 Ever or before

    Ever (adv): /ˈevə(r)/ or before (pre): /bɪˈfɔːr./ Cả hai từ đều có thể dùng với nghĩa: vào bất cứ thời điểm nào trong quá khứ, nhưng cần để ý đến...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 01:04 PM
    ever or before
    • Trả lời: 0
    • Xem: 659
    05-07-2013, 01:04 PM Đến bài cuối
  10. xx3 Eventually or finally

    Eventually (adv): /ɪˈventʃuəli/ or finally (adv): /ˈfaɪnəli/ Ta cần tránh dùng lầm lẫn giữa hai từ này. 1. Eventually là: rốt cuộc, cuối cùng....

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 12:50 PM
    eventually or finally
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,828
    05-07-2013, 12:50 PM Đến bài cuối
  11. xx10 Event, incident & occurrence

    Event (n): /ɪˈvent/, incident (n): /ˈɪnsɪdənt/ & occurrence (n): /əˈkʌrəns/ Là những từ đề cập đến những sự kiện xảy ra. 1. Event thường là...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 12:27 PM
    event, incident & occurrence
    • Trả lời: 0
    • Xem: 678
    05-07-2013, 12:27 PM Đến bài cuối
  12. xx13 Ethic, ethics & ethical

    Ethic (n): /ˈeθɪk/, ethics & ethical (adj): /ˈeθɪkl/ 1. Danh từ ethic có nghĩa: đức tin, đạo lý ảnh hưởng đến lối sống của một cộng đồng; là hệ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 12:06 PM
    ethic, ethics & ethical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 941
    05-07-2013, 12:06 PM Đến bài cuối
  13. xx6 Error, mistake, blunder & slip

    Error (n): /ˈerə(r)/, mistake (n): /mɪˈsteɪk/, blunder (n): /ˈblʌndə(r/ & slip (v): /slɪp/ Là những từ ám chỉ đến những sai sót lệch lạc, những...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 11:20 AM
    blunder & slip, error, mistake
    • Trả lời: 0
    • Xem: 814
    05-07-2013, 11:20 AM Đến bài cuối
  14. xx8 envelop or envelope

    envelop (v): /ɪnˈveləp/ or envelope (n): /ˈenvələʊp/ Hai từ này phát âm khác nhau. Envelop có nghĩa: bao bọc, bao phủ, vây quanh. danh từ là...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 11:02 AM
    envelop or envelope
    • Trả lời: 0
    • Xem: 721
    05-07-2013, 11:02 AM Đến bài cuối
  15. xx6 Enter, go into & come into

    Enter (v): /ˈentə(r)/, go into & come into Đều có nghĩa là đi vào. Ngoài nghĩa thông dụng là đến hoặc đi vào , enter còn dùng với khá nhiều...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 10:53 AM
    enter, go into & come into
    • Trả lời: 0
    • Xem: 801
    05-07-2013, 10:53 AM Đến bài cuối
  16. xx14 Engaged, engineer & engine driver

    Engaged (adj): /ɪnˈɡeɪdʒd/, engineer (n): /ˌendʒɪˈnɪə/ & engine driver 1. Engaged Ở đây ta cần chú ý tới ngữ nghĩa đính hôn của từ này. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 10:39 AM
    engaged, engineer & engine driver
    • Trả lời: 0
    • Xem: 680
    05-07-2013, 10:39 AM Đến bài cuối
  17. xx11 Endemic, epidemic & pandemic

    Endemic (adj): /enˈdemɪk /, epidemic (n): /ˌepɪˈdemɪk/ & pandemic (n): /pænˈdemɪk/ Cả ba đều nói về dịch bệnh, nhưng ở mức độ khác nhau. ...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 10:07 AM
    endemic, epidemic & pandemic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 588
    05-07-2013, 10:07 AM Đến bài cuối
  18. Ended or ending

    Ended (n): /end/ or ending (n): /ˈendɪŋ / Hai từ này gây nhiều tranh cãi về cách dùng. Một số người cho rằng, ended thích hợp khi mô tả một...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-07-2013 12:15 AM
    ended or ending
    • Trả lời: 0
    • Xem: 587
    05-07-2013, 12:15 AM Đến bài cuối
  19. xx6 Enable or allow

    Enable v): /ɪˈneɪbl / or allow (v): /əˈlaʊ/ Hai từ này đễ bị dùng lẫn lộn. Enable có nghĩa: giúp cho, tạo cho; Enable một người nào làm một...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 11:56 PM
    enable or allow
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,189
    05-06-2013, 11:56 PM Đến bài cuối
  20. xx13 Employ or use

    Employ (v): /ɪmˈplɔɪ / or use (v): /juːz/ Employ ngoài nghĩa thuê mướn ai làm việc gì, thì còn cò nghĩa: sử dụng, dùng; như khi ta nói sử dụng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 11:38 PM
    employ or use
    • Trả lời: 0
    • Xem: 571
    05-06-2013, 11:38 PM Đến bài cuối
  21. xx4 Eminent or imminent

    Eminent (adj): /ˈemɪnənt/ or imminent (adj): /ˈɪmɪnənt/ Hai từ này vừa khác biệt ngữ nghĩa, lại chẳng giống nhau về phát âm, nhưng một số người...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 11:26 PM
    eminent or imminent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 543
    05-06-2013, 11:26 PM Đến bài cuối
  22. xx13 Emigration, immigration & migration

    Emigration (v): /ˈemɪɡreɪt/, immigration (n): /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ & migration (n): /maɪˈɡreɪʃn/ Đây là những từ nói về vấn đề di trú và rất dễ bị dùng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 08:15 PM
    emigration, immigration & migration
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,523
    05-06-2013, 08:15 PM Đến bài cuối
  23. xx9 elicit or illicit

    elicit (v): /iˈlɪsɪt / or illicit (adj): /ɪˈlɪsɪt/ Là hai từ đồng âm dị nghĩa. Elicit có nghĩa: luận ra, moi ra một câu trả lời, một manh mối...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 06:39 PM
    elicit or illicit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 575
    05-06-2013, 06:39 PM Đến bài cuối
  24. xx1 Electric, electrical & electronic

    Electric (adj): /ɪˈlektrɪk/, electrical (adj): /ɪˈlektrɪkl / & electronic (adj): /ɪˌlekˈtrɒnɪk/ Cả ba đều liên quan đến điện, điện tử. Ta dùng...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 06:28 PM
    electric, electrical & electronic
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,929
    05-06-2013, 06:28 PM Đến bài cuối
  25. xx3 Elder, eldest & older, oldest

    Elder (adj): /ˈeldə(r)/, eldest (adj): /ˈeldɪst/ & older (adj): /əʊld/, oldest 1. Nếu giữa hai người, người nào ra đời trước thì nói người đó...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 06:11 PM
    elder, eldest & older, oldest
    • Trả lời: 0
    • Xem: 9,213
    05-06-2013, 06:11 PM Đến bài cuối
  26. xx5 Frugal, thrifty, parsimonious & penny-pinching

    Frugal (adj): /ˈfruːɡl /, thrifty (adj): /ˈθrɪfti /, parsimonious (adj)" /ˌpɑːsɪˈməʊniəs/ & penny-pinching Ngoài ra còn : Economical, miserly,...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 05:38 PM
    frugal, parsimonious & penny-pinching, thrifty
    • Trả lời: 0
    • Xem: 723
    05-06-2013, 05:38 PM Đến bài cuối
  27. xx11 Easy or easily

    Easy (adj): /ˈiːzi/ or easily (adv): /ˈiːzəli/ 1. Easy có nghĩa: dễ, dễ dàng; ám chỉ sự thực hiện một việc gì đó không khó , không cần nỗ lực lớn...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 05:11 PM
    easy or easily
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,583
    05-06-2013, 05:11 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Eastward, westward, southward & northward

    Eastward (adv): /ˈiːstwədz/, westward (adv): /ˈwestwədz/, southward (adv): /ˈsaʊθwədz / & northward (adv): /ˈnɔːθwədz / Là những từ chỉ các động...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 04:57 PM
    eastward, southward & northward, westward
    • Trả lời: 0
    • Xem: 561
    05-06-2013, 04:57 PM Đến bài cuối
  29. xx11 Each other or one another

    Each other or one another Đây là hai đại từ hỗ tương có nghĩa: lẫn nhau, với nhau; dùng để diễn tả sự chia sẻ cảm nghĩ hay hành động. Each...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 12:32 PM
    each other or one another
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,030
    05-06-2013, 12:32 PM Đến bài cuối
  30. xx3 Dull or blunt

    Dull (adj): /d^l/ or blunt (adj): /blʌnt / Nếu ta nói vật náo đó là dull, tức có nghĩa là thứ chán ngắt, không thú vị gì. The meeting was...

    Bắt đầu bởi vip.words.pro., 05-06-2013 12:05 PM
    dull or blunt
    • Trả lời: 0
    • Xem: 596
    05-06-2013, 12:05 PM Đến bài cuối

Trang 13 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng