Trang 11 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 301 đến 330 của 802

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx6 Hoard or horde

    Hoard (n): /hɔːd / or horde (n): /hɔːd/ Là hai từ đồng âm nhưng dị nghĩa. Hoard là danh từ có nghĩa: kho chứa, nơi cất giữ. Hoard là động từ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-14-2013 12:27 AM
    hoard or horde
    • Trả lời: 0
    • Xem: 664
    05-14-2013, 12:27 AM Đến bài cuối
  2. xx11 Historic or historical

    Historic (adj): /hɪˈstɒrɪk / or historical (adj): /hɪˈstɒrɪkl/ Là hai tính từ đề cập đến những chuyện liên quan đến lịch sử. 1. Historic được...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-14-2013 12:12 AM
    historic or historical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 860
    05-14-2013, 12:12 AM Đến bài cuối
  3. xx4 Let or charter

    Let (v): /let / or charter (n): /ˈtʃɑːtə(r)/ Let thông dụng ở Anh hơn là ở Mỹ, thường dùng khi thuê mướn nhà hoặc đất. Let là động từ bất quy tắc...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 11:51 PM
    let or charter
    • Trả lời: 0
    • Xem: 508
    05-13-2013, 11:51 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Here or there

    Here (adv): /hɪə(r)/ or there (adv): /ðeə(r)/ Là hai từ đồng âm nhưng dị nghĩa. Here có nghĩa: nơi đây, ở đây, chốn này. Ta dùng here để chỉ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 11:36 PM
    here or there
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,064
    05-13-2013, 11:36 PM Đến bài cuối
  5. xx6 Heave or help

    Heave (v): /hiːv/ or help (v): /help/ 1. Khi là động từ thì heave có nghĩa là: nâng lên, cố sức kéo lên, ném. Về hàng hải, heave có nghĩa: hiện...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 11:19 PM
    heave or help
    • Trả lời: 0
    • Xem: 591
    05-13-2013, 11:19 PM Đến bài cuối
  6. xx1 Hear or listen

    Hear (v): /hɪə(r)/ or listen (v): /ˈlɪsn/ Cả hai từ đều có nghĩa là: nghe thấy. 1. Hear là từ thường dùng để chỉ sự nhận biết âm thanh bằng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 10:07 PM
    hear or listen
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,488
    05-13-2013, 10:07 PM Đến bài cuối
  7. xx6 Heap & stack & pile

    Heap (n): /hiːp /, stack (n): /stæk/ & pile (n): /paɪl/ Là những từ với nghĩa: đống, chồng lên thành đống; ngụ ý nhiều đồ vật chất chồng lên...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 09:30 PM
    heap & stack & pile
    • Trả lời: 0
    • Xem: 806
    05-13-2013, 09:30 PM Đến bài cuối
  8. xx6 He and I or him and me

    He and I or him and me Nhiều người đã gặp lúng túng dẫn đến việc sử dụng sai đại từ nhân xưng một khi trong câu lại liên quan đến hai đại từ này...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 09:11 PM
    he and i or him and me
    • Trả lời: 0
    • Xem: 770
    05-13-2013, 09:11 PM Đến bài cuối
  9. xx6 Healthful or healthy

    Healthful (adj): /ˈhelθfl / or healthy (adj): /ˈhelθi/ Là hai từ đề cập đến sức khỏe. Healthful có nghĩa: lành mạnh, có lợi cho sức khỏe. A...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 02:12 PM
    healthful or healthy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,146
    05-13-2013, 02:12 PM Đến bài cuối
  10. xx13 Headmaster or principal

    Headmaster (n): /ˌhedˈmɑːstə(r)/ or principal (adj): /ˈprɪnsəpl/ Ở Anh, giáo viên phụ trách một trường học thì được gọi là headmaster (ông hiệu...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 01:57 PM
    headmaster or principal
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,032
    05-13-2013, 01:57 PM Đến bài cuối
  11. xx4 Have or take

    Have (v): /həv/ or take (v): /teɪk / Đây là hai động từ thông dụng trong Anh ngữ khi dùng với các bổ ngữ là danh từ để nói về các hành động hay...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 01:45 PM
    have or take
    • Trả lời: 0
    • Xem: 716
    05-13-2013, 01:45 PM Đến bài cuối
  12. xx4 Barely , hardly & scarcely

    Hardly (adv): /ˈhɑːdli/ , barely (advb): /ˈbeəli/ & scarcely (adv): /ˈskeəsli / 1. Hardly thường dùng chung với: any, ever và trợ động từ can. ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 01:25 PM
    barely, hardly & scarcely
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,301
    05-13-2013, 01:25 PM Đến bài cuối
  13. xx6 Hard & hardly

    Hard (adj): /hɑːd/ & hardly (adv): /ˈhɑːdli / Hard có thể là một tính từ hay một trạng từ với nghĩa: khó, cứng rắn, khắc nghiệt... It is hard for...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 01:04 PM
    hard & hardly
    • Trả lời: 0
    • Xem: 645
    05-13-2013, 01:04 PM Đến bài cuối
  14. xx6 Harangue & tirade

    Harangue (v): /həˈræŋ / & tirade (n): /taɪˈreɪd/ Hai từ này có nghĩa là: bài diễn thuyết, diễn văn, nhưng ngữ nghĩa có khác nhau. Harangue...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 12:53 PM
    harangue & tirade
    • Trả lời: 0
    • Xem: 576
    05-13-2013, 12:53 PM Đến bài cuối
  15. xx5 Hangar or hanger

    Hangar (n): /ˈhæŋə(r) / or hanger (n): /ˈhæŋə(r)/ Là hai từ đồng âm nhưng dị nghĩa. Hangar là nhà để máy bay ở trong sân bay. Hanger là cái...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-13-2013 12:21 PM
    hangar or hanger
    • Trả lời: 0
    • Xem: 549
    05-13-2013, 12:21 PM Đến bài cuối
  16. xx6 Hung & hanged

    Hang, hung & hanged Động từ hang có hai hình thức quá khứ và phân từ quá khứ tùy theo ngữ nghĩa. 1. Khi hang có nghĩa: treo cổ, hoặc là với...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-12-2013 12:35 AM
    hung & hanged
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,456
    05-12-2013, 12:35 AM Đến bài cuối
  17. xx13 Hair or hand

    Hair (n): /heə(r)/ or hand (n): /hænd/ Hair có nghĩa là lông , tóc. Khi là danh từ đếm được, hair chỉ những sợi tóc nhỏ mọc trên khắp cơ thể,...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 11:47 PM
    hair or hand
    • Trả lời: 0
    • Xem: 764
    05-11-2013, 11:47 PM Đến bài cuối
  18. xx6 Hail or hale

    Hail (v): /heɪl/ or hale (adj): /heɪl/ Là hai từ đồng âm dị nghĩa nên có sự nhầm lẫn khi dùng hai từ này. Hale là danh từ thì có nghĩa: tráng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 11:26 PM
    hail or hale
    • Trả lời: 0
    • Xem: 575
    05-11-2013, 11:26 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Habit, custom & practice

    Habit (n): /ˈhæbɪt/ , custom (n): /ˈkʌstəm/ & practice (n): /ˈpræktɪs/ Là những danh từ nói về tập quán, thói quen; tức những gì người ta thường...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 08:32 PM
    custom & practice, habit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 941
    05-11-2013, 08:32 PM Đến bài cuối
  20. xx6 Grow up or bring up

    Grow /ɡrəʊ/ up or bring /brɪŋ/ up Grow up có nghĩa, lớn lên, trưởng thành. Khi một người hay động vật grow up thì có nghĩa là người hay vật đó...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 08:12 PM
    grow up or bring up
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,706
    05-11-2013, 08:12 PM Đến bài cuối
  21. xx4 Goods or possessions

    Goods (n): /ɡʊdz/ or possessions (n): /pəˈzeʃn/ Good là danh từ số nhiều, có nghĩa: hàng hóa, tài sản, động sản. Ta không dùng mạo từ " a " trước...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 07:57 PM
    goods or possessions
    • Trả lời: 0
    • Xem: 656
    05-11-2013, 07:57 PM Đến bài cuối
  22. xx5 Glad or happy

    Glad (adj): /ɡlæd / or happy (adj): /ˈhæpi/ Là hai từ đề cập đến sự hài lòng, ưa thích. Glad đồng nghĩa với pleased. Nếu ta glad về một việc gì...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 07:48 PM
    glad or happy
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,844
    05-11-2013, 07:48 PM Đến bài cuối
  23. xx3 Girl or young woman

    Girl (n): /ɡɜːl/ or young woman 1. Girl là danh từ có nghĩa: cô gái, con gái; ám chỉ một đứa bé, một thiếu niên, thanh niên thuộc phái nữ. Girl...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 07:35 PM
    girl or young woman
    • Trả lời: 0
    • Xem: 640
    05-11-2013, 07:35 PM Đến bài cuối
  24. xx4 Get or gotten

    Get (v): /ɡet/ or gotten Get là một trong những động từ quan trọng trong tiếng Anh, get thông dụng với rất nhiều nghĩa với rất nhiều cách dùng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 07:17 PM
    get or gotten
    • Trả lời: 0
    • Xem: 680
    05-11-2013, 07:17 PM Đến bài cuối
  25. xx10 Geographic or geographical

    Geographic (n): /dʒiˈɒɡrəfi/ or geographical (adj) Là hai tính từ đề cập tới những gì liên quan hay thuộc về địa lí. Geographical thông dụng...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 07:00 PM
    geographic or geographical
    • Trả lời: 0
    • Xem: 774
    05-11-2013, 07:00 PM Đến bài cuối
  26. xx6 Gently or politely

    Gently (adv): /ˈdʒentli/ or politely (adj): /pəˈlaɪt/ Gently có nghĩa: một cách nhẹ nhàng, từ tốn. Nếu ta làm một việc gì gently thì có nghĩa...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-11-2013 06:44 PM
    gently or politely
    • Trả lời: 0
    • Xem: 642
    05-11-2013, 06:44 PM Đến bài cuối
  27. xx4 Gaze or stare

    Gaze (v): /ɡeɪz /, stare (v): /steə(r)/ or gape (v): /ɡeɪp/ Đều là những động từ mô tả cài nhìn chằm chằm, nhìn đăm đắm và kéo dài. 1. Gaze là...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-10-2013 11:51 PM
    gaze or stare
    • Trả lời: 0
    • Xem: 648
    05-10-2013, 11:51 PM Đến bài cuối
  28. xx9 Gas or petrol

    Gas (n): /ɡæs/ or petrol (n): /ˈpetrəl/ Gas là chất khí,khí đốt, ga; tức là chất khí hay hỗn hợp các chất khí dùng để nấu nướng, để sưởi ấm hay...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-10-2013 11:23 PM
    gas or petrol
    • Trả lời: 0
    • Xem: 720
    05-10-2013, 11:23 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Front. in front of & opposite

    Front (n): /frʌnt/ , in front of & opposite (adj): /ˈɒpəzɪt/ 1. Front là phần hoặc phía nhìn ra đằng trước, tức phần quan trọng nhất của cái gì. ...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-10-2013 11:11 PM
    front. in front of & opposite
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,976
    05-10-2013, 11:11 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Fun or funny

    Fun (n): /fʌn/ or funny (adj): /ˈfʌni/ Là hai từ liên quan đến sự thích thú, vui thích, trò vui, và thỉnh thoảng bị dùng lẫn lộn. 1. Fun có...

    Bắt đầu bởi vip.englishwords, 05-10-2013 07:38 PM
    fun or funny
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,086
    05-10-2013, 07:38 PM Đến bài cuối

Trang 11 của 27 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng