Trang 1 của 27 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 30 của 804

Diễn đàn: Vocabulary in use

Phân biệt từ, cụm từ, cách dùng từ.

  1. xx11 Accessible

    Accessible /ək'sesəbl/ Có thể tới được, gần gũi. 1. Able to be reached, used or seen (Đạt được, sử dụng hoặc nhìn thấy). Ex: Information...

    Bắt đầu bởi vip.pro.02, 02-06-2017 03:52 PM
    accessible, có thể tới được, gần gũi.
    • Trả lời: 0
    • Xem: 121
    02-06-2017, 03:52 PM Đến bài cuối
  2. xx11 Adoption và ambition.

    Adoption /ə´dɔpʃən/ sự chấp nhận, sự thông qua. 1. The act of accepting and using a particular idea, system or proposal, esp. (Các hành vi...

    Bắt đầu bởi vip.pro.02, 02-06-2017 01:55 PM
    adoption, ambition, mong muốn mạnh mẽ., sự chấp nhận, tham vọng
    • Trả lời: 0
    • Xem: 98
    02-06-2017, 01:55 PM Đến bài cuối
  3. xx6 Open và Turn on

    Phân biệt sự khác nhau giữa Open và Turn on Open: di chuyển hay điều chỉnh vật thể tạo không gian để truy cập, tiếp cận, xem. Ex: Please open...

    Bắt đầu bởi vip.program, 01-06-2017 02:21 PM
    open và turn on
    • Trả lời: 0
    • Xem: 275
    01-06-2017, 02:21 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Thought or idea

    Thought (n): /θɔːt / or idea (n): /aɪˈdɪə/ Thought có nghĩa: tư tưởng, ý nghĩ, tư duy, phản ánh những khái niệm ban đầu trong tư duy. Almost as...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 10:15 AM
    thought or idea
    • Trả lời: 0
    • Xem: 6,792
    08-04-2013, 10:15 AM Đến bài cuối
  5. xx1 Theory or hypothesis

    Theory (n): /ˈθɪəri/ or hypothesis (n): /haɪˈpɒθəsɪs/ Theory có nghĩa: lý thuyết, nguyên lý, học thuyết…là tập hợp những suy nghĩ và lập luận nhằm...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 10:12 AM
    theory or hypothesis
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,575
    08-04-2013, 10:12 AM Đến bài cuối
  6. xx1 There or their or they're

    Their /ðeə(r) /, there (adv): /ðeə(r)/ or they're /ðeə(r)/ Dù phát âm giống nhau, nhưng có chức năng khác nhau trong câu. 1. Their là hình...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 10:08 AM
    there or their or they're
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,360
    08-04-2013, 10:08 AM Đến bài cuối
  7. xx1 Than or then

    Than (pre): /ðən/ or then (adv): /ðen / Nhiều người viết tiếng Anh lẫn lộn giữa hai từ này là do cách phát âm khá giống nhau. Than được dùng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 10:03 AM
    than or then
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,439
    08-04-2013, 10:03 AM Đến bài cuối
  8. xx1 Text or article

    Text (n): /tekst/ or article (n): /ˈɑːtɪkl / 1. Text có nghĩa: bản văn, tức là phần viết chính tả của một cuốn sách, một tạp chí, một trang giấy...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 10:00 AM
    text or article
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,417
    08-04-2013, 10:00 AM Đến bài cuối
  9. xx1 Terror, horror, panic or fright

    Terror (n): /ˈterə(r) /, horror (n): /ˈhɒrə(r)/, panic (n): /ˈpænɪk / or fright (n): /fraɪt/ Đều là những từ ám chỉ sự sợ hãi cực độ khi đối diện...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 09:57 AM
    horror, panic or fright, terror
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,477
    08-04-2013, 09:57 AM Đến bài cuối
  10. xx1 Terrible, terribly or terrific

    Terrible (adj): /ˈterəbl /, terribly (adv): /ˈterəbli/ or terrific (adj): /təˈrɪfɪk/ 1. Terrible có nghĩa: khủng khiếp, ghê gớm, thậm tệ. ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-04-2013 09:51 AM
    terrible, terribly or terrific
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,862
    08-04-2013, 09:51 AM Đến bài cuối
  11. xx1 Renown or renowned

    Renown (n): /rɪˈnaʊn / or renowned (adj): /rɪˈnaʊnd/ Việc dùng lầm giữa hai từ này là chức năng. Renown là danh từ có nghĩa: danh tiếng, tiếng...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 05:38 PM
    renown or renowned
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,238
    08-02-2013, 05:38 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Tendency, trend or direction

    Tendency (n): /ˈtendənsi/ , trend (n): /trend/ or direction (n): /dəˈrekʃn/ Là những từ nói về khuynh hướng, sở thích hoặc đường lối, phương cách...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 05:33 PM
    tendency, trend or direction
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,450
    08-02-2013, 05:33 PM Đến bài cuối
  13. xx1 Remove or move

    Remove (v): /rɪˈmuːv/ or move (v): /muːv/ Hai động từ này có nghĩa di chuyển, dời chỗ. Remove thiên về ý “ take away “ ( lấy đi, đem đi) hoặc bãi...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 05:09 PM
    remove or move
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,530
    08-02-2013, 05:09 PM Đến bài cuối
  14. xx1 Tenant or tenet

    Tenant (n): /ˈtenənt/ or tenet (n): /ˈtenɪt/ Là hai từ có chung từ gốc La tinh: to hold. Tenet có nghĩa: giáo lý, học thuyết của một tôn giáo,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:52 PM
    tenant or tenet
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,305
    08-02-2013, 04:52 PM Đến bài cuối
  15. xx6 Temporary, transient or transitory

    Temporary (adj): /ˈtemprəri/, transient (adj): /ˈtrænziənt / or transitory (adj): /ˈtrænsətri/ Cả ba đều dùng để mô tả những gì chỉ có tính chất...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:45 PM
    temporary, transient or transitory
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,256
    08-02-2013, 04:45 PM Đến bài cuối
  16. xx1 Tempt or seduce

    Tempt (v): /tempt/ or seduce (v): /sɪˈdjuːs/ Cả hai từ đều có nghĩa: quyến rũ, lôi kéo. Tempt ngụ ý xúi dục, lôi kéo làm việc gì với nghĩa xấu,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:36 PM
    tempt or seduce
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,297
    08-02-2013, 04:36 PM Đến bài cuối
  17. xx1 Technique or technology

    Technique (n): /tekˈniːk/ or technology (n): /tekˈnɒlədʒi / 1. Technique có nghĩa: kỹ xảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật, tức phương pháp hay...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:29 PM
    technique or technology
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,501
    08-02-2013, 04:29 PM Đến bài cuối
  18. xx6 Tear or rend or rip

    Tear (v): /teə(r)/ , rend (v): /rend/ or rip (v): /rɪp/ Là những từ có nghĩa: xé, xé rách. 1. Tear là động từ bất quy tắc (tear-tore-torn)...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:16 PM
    tear or rend or rip
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,390
    08-02-2013, 04:16 PM Đến bài cuối
  19. xx6 Teach, educate, coach or train

    Teach (v): /tiːtʃ/, educate (v): /ˈedʒukeɪt /, coach (n): /kəʊtʃ / or train ( n): /treɪn/ Là những từ liên quan đến huấn luyện, giáo dục, dạy dỗ,...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 04:05 PM
    coach or train, educate, teach
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,641
    08-02-2013, 04:05 PM Đến bài cuối
  20. xx1 Tasteless or distasteful

    Tasteless (adj): /ˈteɪstləs/ or distasteful (adj): /dɪsˈteɪstfl/ Ta dễ lầm tưởng distasteful là từ trái nghĩa với tasteful, nhưng không phải. ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 03:51 PM
    tasteless or distasteful
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,365
    08-02-2013, 03:51 PM Đến bài cuối
  21. xx1 Tasteful, tasty or delicious

    Tasteful (adj): /ˈteɪstfl /, tasty (adj): /ˈteɪsti/ or delicious (adj): /dɪˈlɪʃəs/ 1. Tasteful có nghĩa: trang nhã, có óc thẩm mỹ, ta dùng khi nói...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 03:43 PM
    tasteful, tasty or delicious
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,233
    08-02-2013, 03:43 PM Đến bài cuối
  22. xx1 Taste, flavour or savour

    Taste (n): /teɪst/, flavour (n): /ˈfleɪvə(r)/ or savour (v): /ˈseɪvə(r)/ Là những từ đề cập đến chất lượng cảm nhận được do vị giác của chúng ta....

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 03:31 PM
    flavour or savour, taste
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,479
    08-02-2013, 03:31 PM Đến bài cuối
  23. xx1 Discussion, conversation, chat or gossip

    Discussion (n): /dɪˈskʌʃn/, conversation (n): /ˌkɒnvəˈseɪʃn/, chat (v): /tʃæt/ or gossip (n): /ˈɡɒsɪp/ 1. Discussion có nghĩa: sự thảo luận, tranh...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 03:14 PM
    chat or gossip, conversation, discussion
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,878
    08-02-2013, 03:14 PM Đến bài cuối
  24. xx1 Talent, ability or faculty

    Talent (n): /ˈtælənt/, ability (n): /əˈbɪləti/ or faculty (n: /ˈfæklti/ Là những từ nói về tài năng, năng lực. Ability và talent là từ dùng phổ...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 02:59 PM
    ability or faculty, talent
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,673
    08-02-2013, 02:59 PM Đến bài cuối
  25. xx1 Taken aback or taken back

    Taken aback or taken back Cần chú ý đến cách sử dụng hai cụm từ này vì rất dễ lầm lẫn do cách viết tương tự nhau. Taken aback là sửng sốt, giật...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-02-2013 02:48 PM
    taken aback or taken back
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,433
    08-02-2013, 02:48 PM Đến bài cuối
  26. xx1 Remember or remind

    Remember (v): /rɪˈmembə(r)/ or remind (v): /rɪˈmaɪnd / 1. Động từ remember có nghĩa: nhớ, nhớ lại, hồi tưởng. Nếu ta “remember” một người hay một...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 04:44 PM
    remember or remind
    • Trả lời: 0
    • Xem: 15,724
    08-01-2013, 04:44 PM Đến bài cuối
  27. xx1 Taboo or inhibit

    Taboo (n): /təˈbuː/ or inhibit (v): /ɪnˈhɪbɪt/ Taboo có thể đóng vai trò làm tính từ, danh từ hoặc động từ với nghĩa: sự cấm kị, ngăn cấm, sự...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 04:31 PM
    taboo or inhibit
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,269
    08-01-2013, 04:31 PM Đến bài cuối
  28. xx1 Take or last

    Take (v): /teɪk/ or last /lɑːst/ 1. Take hàm nghĩa: mất một thời gian bao lâu. Take được dùng với từ ngữ nói về thời gian. How long will it take...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 04:22 PM
    take or last
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,581
    08-01-2013, 04:22 PM Đến bài cuối
  29. xx1 Surgery or office

    Surgery (n): /ˈsɜːdʒəri/ or office (n): /ˈɒfɪs/ 1. Surgery là sự trị liệu y học bằng cách phẫu thuật hoặc cắt bỏ các bộ phận cơ thể. Surgery có...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 04:11 PM
    surgery or office
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,290
    08-01-2013, 04:11 PM Đến bài cuối
  30. xx1 Suppose or assume

    Suppose (v): /səˈpəʊz/ or assume (v): /əˈsjuːm/ 1. Suppose có nghĩa: cho rằng, nghĩ rằng, hàm ý chấp nhận có thể có. I suppose he'll be there...

    Bắt đầu bởi vip.program, 08-01-2013 04:00 PM
    suppose or assume
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,934
    08-01-2013, 04:00 PM Đến bài cuối

Trang 1 của 27 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng