Trang 34 của 58 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 CuốiCuối
Chủ đề từ 991 đến 1020 của 1726

Diễn đàn: English exercises

Tổng hợp bài tập mẫu tiếng Anh

  1. xx6 Key: Very / too ( part 3 )

    Free response. (Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar . Understanding and Using English. 3rd ed.) Review exerciseĐẶT CÂU HỎI /1.56/

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:37 PM
    key: very / too ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 447
    06-09-2013, 11:37 PM Đến bài cuối
  2. xx6 Exercise: Very / too ( part 3 )

    Write answers to the questions. 1. What school subjects are very hard for you ? _____________________________________ 2. What school...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:36 PM
    exercise: very / too ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 637
    06-09-2013, 11:36 PM Đến bài cuối
  3. xx6 Key: Very / too ( part 2 )

    1. A 5. A 2. A 6. A 3. B 7. B

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:24 PM
    key: very / too ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 466
    06-09-2013, 11:24 PM Đến bài cuối
  4. xx6 Exercise: Very / too ( part 2 )

    Choose the best completion for each sentence. 1. Do you like this book ? A. Yes, it's very interesting. B. Yes, it's too interesting.

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:23 PM
    exercise: very / too ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 555
    06-09-2013, 11:23 PM Đến bài cuối
  5. xx1 Key: Stative vs. progressive verbs- Part 2

    1. imagine 2. aren't you forgetting 3. forget 4. is costing/ costs 5. costs 6. am smelling... smells

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 11:11 PM
    key: stative vs. progressive verbs- part 2
    • Trả lời: 0
    • Xem: 605
    06-09-2013, 11:11 PM Đến bài cuối
  6. xx1 Exercise: Stative vs. progressive verbs- Part 2

    (Exercise 2) Use either the simple present or the present progressive of the verbs in parentheses. (Sử dụng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn...

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 11:10 PM
    exercise: stative vs. progressive verbs- part 2
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,029
    06-09-2013, 11:10 PM Đến bài cuối
  7. xx6 Key: Very / too ( part 1 )

    1. too 5. too 2. very 6. too 3. very 7. very

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:07 PM
    key: very / too ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 718
    06-09-2013, 11:07 PM Đến bài cuối
  8. xx6 Exercise: Very / too ( part 1 )

    Complete the sentences with very or too. ( Hoàn thành câu với very hoặc too. ) 1. This leather coat is too expensive. I can't buy it. 2. The...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 11:06 PM
    exercise: very / too ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 632
    06-09-2013, 11:06 PM Đến bài cuối
  9. xx1 Key: Stative vs. progressive verbs-Part 1

    1. has 2. having 3. weighs 4. is weighing...needs 5. am doing...consists 6. am thinking...think

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 10:44 PM
    key: stative vs. progressive verbs-part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 753
    06-09-2013, 10:44 PM Đến bài cuối
  10. xx1 Exercise: Stative vs. progressive verbs-Part 1

    (Exercise 1) Use either the simple present or the present progressive of the verbs in parentheses. (Sử dụng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn...

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 10:43 PM
    exercise: stative vs. progressive verbs- part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,873
    06-09-2013, 10:43 PM Đến bài cuối
  11. xx1 Key: The simple past and the present perfect

    1. knew...have known 2. agreed...have agreed 3. took... has taken 4. has played... played 5. wrote... has written 6. sent... have sent

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 10:07 PM
    key: the simple past and the present perfect
    • Trả lời: 0
    • Xem: 708
    06-09-2013, 10:07 PM Đến bài cuối
  12. xx1 Exercise: The simple past and the present perfect

    Complete the sentences with the simple past or the present perfect of the verbs in parentheses. (Hoàn thành câu với thì quá khứ đơn hoặc hiện tại...

    Bắt đầu bởi vip.exercise, 06-09-2013 10:07 PM
    exercise: the simple past and the present perfect
    • Trả lời: 0
    • Xem: 709
    06-09-2013, 10:07 PM Đến bài cuối
  13. xx8 Bài tập thì quá khứ đơn

    Exercise 1 Exercise 2 Exercise 3 Exercise 4 Exercise 5 Exercise 6 Exercise 7 Exercise 8

    Bắt đầu bởi Adminpro, 06-09-2013 12:05 PM
    bai tap thi qua khu don
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,449
    06-09-2013, 12:05 PM Đến bài cuối
  14. xx5 Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn

    Exercise 1 Exercise 2 Exercise 3 Exercise 4 Exercise 5 ĐẶT CÂU HỎI/1.65/

    Bắt đầu bởi Adminpro, 06-09-2013 11:55 AM
    bai tap thi hien tai tiep dien
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,401
    06-09-2013, 11:55 AM Đến bài cuối
  15. xx1 Bài tập thì Hiện tại đơn

    Exercise 1 Exercise 2 Exercise 3 Exercise 4 Exercise 5 Exercise 6 Exercise 7 Exercise 8

    Bắt đầu bởi Adminpro, 06-09-2013 11:50 AM
    bai tap thi hien tai don
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,668
    06-09-2013, 11:50 AM Đến bài cuối
  16. xx1 Bài tập tổng hợp các Thì tiếng Anh

    Bài tập Ôn các thì Exercise 1 Exercise 2 Exercise 3 Exercise 4 Exercise 5

    Bắt đầu bởi Adminpro, 06-09-2013 11:34 AM
    bai tong hop thi tieng anh
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,393
    06-09-2013, 11:34 AM Đến bài cuối
  17. xx6 Key: Be able to ( part 4 )

    1. b 2. a 3. b 4. c

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 01:26 AM
    key: be able to ( part 4 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 457
    06-09-2013, 01:26 AM Đến bài cuối
  18. xx6 Exercise: Be able to ( part 4 )

    Choose the sentence that is closet in meaning to the given sentence. 1. James can run very fast. a. He will be able to run very fast. b. He...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 01:25 AM
    exercise: be able to ( part 4 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 588
    06-09-2013, 01:25 AM Đến bài cuối
  19. xx6 Key: Be able to ( part 3 )

    1. wasn't able to speak 2. wasn't able to ask 3. weren't able to give 4. wasn't able to visit

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 01:13 AM
    key: be able to ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 628
    06-09-2013, 01:13 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Exercise: Be able to ( part 3 )

    Rewrite the boldfaced verbs with the correct form of be able to . Five years ago, Chang was in Australia. He (1) couldn't speak => wasn't able to...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 01:09 AM
    exercise: be able to ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 510
    06-09-2013, 01:09 AM Đến bài cuối
  21. xx6 Key: Be able to ( part 2 )

    1. wasn't able to 2. wasn't able to 3. was able to / wasn't able to 4. was able to / wasn't able to

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:54 AM
    key: be able to ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 535
    06-09-2013, 12:54 AM Đến bài cuối
  22. xx6 Exercise: Be able to ( part 2 )

    Make sentences with the present and past form of be able to. 1. When I was a newborn baby, I wasn't able to walk. 2. When I was a newborn...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:53 AM
    exercise: be able to ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 496
    06-09-2013, 12:53 AM Đến bài cuối
  23. xx6 Key: Be able to ( part 1 )

    Present Past Future 1. I am able to run. I was able to run. I will be able to run.

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:44 AM
    key: be able to ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 541
    06-09-2013, 12:44 AM Đến bài cuối
  24. xx6 Exercise: Be able to ( part 1 )

    Make sentences with the present, past and future forms of be able to. ABLE TO ( PRESENT ) ABLE TO ( PAST ) ABLE TO ( FUTURE )

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:43 AM
    exercise: be able to ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 471
    06-09-2013, 12:43 AM Đến bài cuối
  25. xx6 Key: Can / Could ( part 3 )

    1. couldn't 5. can 2. couldn't 6. can / can't 3. could / couldn't 7. can / can't

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:12 AM
    key: can / could ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 485
    06-09-2013, 12:12 AM Đến bài cuối
  26. xx6 Exercise: Can / Could ( part 3 )

    Complete the sentences with can, can't , could or couldn't. ( Hoàn thành câu với can, can't, could hoặc couldn't. ) 1. When I was a newborn baby,...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-09-2013 12:11 AM
    exercise: can / could ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 578
    06-09-2013, 12:11 AM Đến bài cuối
  27. xx6 Key: Can / Could ( part 2 )

    Order will vary. 1. he couldn't drive a car ... he can drive a car. 2. he couldn't go swimming ...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-08-2013 11:49 PM
    key: can / could ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 526
    06-08-2013, 11:49 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Exercise: Can / Could ( part 2 )

    Two months ago, Arturo fell off his bike and broke his leg. He was in a cast for six weeks. Now he is okay. Write what he couldn't do two months ago...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-08-2013 11:48 PM
    exercise: can / could ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 613
    06-08-2013, 11:48 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Key: Can / Could ( part 1 )

    1. couldn't 5. could 2. can't 6. Could 3. Could 7. can't

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-08-2013 11:36 PM
    key: can / could ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 511
    06-08-2013, 11:36 PM Đến bài cuối
  30. xx6 Exercise: Can / Could ( part 1 )

    Choose the correct answer in each sentence. ( Chọn từ đúng cho mỗi câu. ) 1. Yesterday we can't , couldn't go to the beach. It rained all day. ...

    Bắt đầu bởi vip.thu.pro23, 06-08-2013 11:35 PM
    exercise: can / could ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 566
    06-08-2013, 11:35 PM Đến bài cuối

Trang 34 của 58 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng