Trang 21 của 58 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 CuốiCuối
Chủ đề từ 601 đến 630 của 1726

Diễn đàn: English exercises

Tổng hợp bài tập mẫu tiếng Anh

  1. xx1 Exercise: Punctuating adjective clauses-Part 5

    (Exercise 5) Circle yes if the adjective clause requires commas and add them in the appropriate places. Circle no if the the adjective clause does...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:39 AM
    exercise: punctuating adjective clauses-part 5
    • Trả lời: 0
    • Xem: 866
    06-20-2013, 11:39 AM Đến bài cuối
  2. xx1 Key: Punctuating adjective clauses-Part 3

    1. NO 2. YES… I made an appointment with Dr. Raven, who is considered an expert on eye disorders. 3. NO

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:30 AM
    key: punctuating adjective clauses-part 3
    • Trả lời: 0
    • Xem: 581
    06-20-2013, 11:30 AM Đến bài cuối
  3. xx1 Exercise: Punctuating adjective clauses-Part 3

    (Exercise 3) Circle yes if the adjective clause requires commas and add them in the appropriate places. Circle no if the the adjective clause does...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:29 AM
    exercise: punctuating adjective clauses-part 3
    • Trả lời: 0
    • Xem: 979
    06-20-2013, 11:29 AM Đến bài cuối
  4. xx1 Key: Punctuating adjective clauses-Part 2

    1. A 2. B 3.A 4.B 5. B

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:18 AM
    key: punctuating adjective clauses-part 2
    • Trả lời: 0
    • Xem: 517
    06-20-2013, 11:18 AM Đến bài cuối
  5. xx1 Exercise: Punctuating adjective clauses-Part 2

    (Exercise 2) Choose the correct explanation of the meaning of each sentence. (Chọn lời giải thích đúng cho mỗi câu). 1. The students, who...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:16 AM
    exerci: punctuating adjective clauses-part 2
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,092
    06-20-2013, 11:16 AM Đến bài cuối
  6. xx1 Key: Punctuating adjective clauses-Part 1

    1. YES Thirty people, two of whom were members of the crew, were killed in the ferry accident. 2. NO 3. YES Over 500...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:05 AM
    key: punctuating adjective clauses-part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 637
    06-20-2013, 11:05 AM Đến bài cuối
  7. xx1 Exercise: Punctuating adjective clauses-Part 1

    (Exercise 1) Circle yes if the adjective clause requires commas and add them in the appropriate places. Circle no if the the adjective clause does...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 11:01 AM
    exercise: punctuating adjective clauses-part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 950
    06-20-2013, 11:01 AM Đến bài cuối
  8. xx1 Key: : Subject-verb agreement-part 5

    1. suffer 2. have 3. have 4. are 5. state ... wish (Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar. Understanding and Using English Grammar .3rd...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:43 AM
    key: : subject-verb agreement-part 5
    • Trả lời: 0
    • Xem: 601
    06-20-2013, 10:43 AM Đến bài cuối
  9. xx1 Exercise: Subject-verb agreement-part 5

    Choose the correct verb in italics. (Chọn động từ thích hợp). 1. People who (suffers, suffer) from extreme shyness can sometimes overcome their...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:40 AM
    exercise: subject-verb agreement-part 5
    • Trả lời: 0
    • Xem: 581
    06-20-2013, 10:40 AM Đến bài cuối
  10. xx1 Key:Subject-verb agreement-Part 1

    1. speak 2. speaks 3. are ... don’t 4. offers are 5. measures ... walks (Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar. Understanding and Using...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:29 AM
    key:subject-verb agreement-part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 475
    06-20-2013, 10:29 AM Đến bài cuối
  11. xx1 Exercise:Subject-verb agreement-Part 1

    Choose the correct verb in italics. (Chọn động từ thích hợp). 1. There are three students in my class who (speaks, speak) Greek. 2. There...

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:25 AM
    exercise:subject-verb agreement-part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 688
    06-20-2013, 10:25 AM Đến bài cuối
  12. xx1 Key: Using verbs of perception

    1. practice 2. prevent 3. win 4. arrive 5. emerge

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:17 AM
    key: using verbs of perception
    • Trả lời: 0
    • Xem: 631
    06-20-2013, 10:17 AM Đến bài cuối
  13. xx1 Exercise: Using verbs of perception

    Complete the sentences with the words in the list. Use each word only one. Use the SIMPLE form or the –ing form, whichever seems better to you....

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-20-2013 10:14 AM
    exercise: using verbs of perception
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,280
    06-20-2013, 10:14 AM Đến bài cuối
  14. xx6 Key: Personal pronouns

    1. his 7. her 2. hers 8. my 3. ours 9. his

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 01:15 AM
    key: personal pronouns
    • Trả lời: 0
    • Xem: 483
    06-20-2013, 01:15 AM Đến bài cuối
  15. xx6 Exercise: Personal pronouns

    Complete the sentences with the correct possessive pronoun ( mine , yours, etc. ) or possessive adjective ( my , your , etc. ) ( Hoàn thành câu với...

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 01:14 AM
    exercise: personal pronouns
    • Trả lời: 0
    • Xem: 679
    06-20-2013, 01:14 AM Đến bài cuối
  16. xx6 Key: Regular and irregular possessives ( part 2)

    1. boy's truck 2. boys' trucks 3. girls' bikes 4. girl's bike

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:58 AM
    key: regular and irregular possessives ( part 2)
    • Trả lời: 0
    • Xem: 556
    06-20-2013, 12:58 AM Đến bài cuối
  17. xx6 Exercise: Regular and irregular possessives ( part 2)

    Make possessive phrases with the given words. ( Tạo cụm sở hữu với những từ cho trước. ) 1. (one) boy / truck the boy's truck

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:57 AM
    exercise: regular and irregular possessives part 2
    • Trả lời: 0
    • Xem: 734
    06-20-2013, 12:57 AM Đến bài cuối
  18. xx6 Key: Regular and irregular possessive ( part 1 )

    1. more than one 4. more than one 7. more than one 2. one 5. one 8. more than one

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:43 AM
    key: regular and irregular possessive ( part 1 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 482
    06-20-2013, 12:43 AM Đến bài cuối
  19. xx6 Exercise: Regular and irregular possessive ( part 1 )

    Circle the meaning of the boldfaced noun : "one" or "more than one." ( Chọn ý nghĩa của các từ in đậm là “một” hay “nhiều hơn một”. ) HOW MANY ?

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:42 AM
    exercise: regular and irregular possessive part 1
    • Trả lời: 0
    • Xem: 566
    06-20-2013, 12:42 AM Đến bài cuối
  20. xx6 Key: Possessive noun or is

    1. is 5. possessive 2. possessive 6. is 3. is 7. is

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:25 AM
    key: possessive noun or is
    • Trả lời: 0
    • Xem: 446
    06-20-2013, 12:25 AM Đến bài cuối
  21. xx6 Exercise: Possessive noun or is

    Circle the meaning of 's : possessive or is. ( Xác định nghĩa của “ ’s ” là hình thức sở hữu hay động từ “is”. ) 1. Bob's happy. possessive...

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:24 AM
    exercise: possessive noun or is
    • Trả lời: 0
    • Xem: 658
    06-20-2013, 12:24 AM Đến bài cuối
  22. xx6 Key: Possessive nouns ( part 5 )

    1. John's 5. Marie's 2. Jane's 6. Belle's 3. Mike's 7. John's

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:11 AM
    key: possessive nouns ( part 5 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 526
    06-20-2013, 12:11 AM Đến bài cuối
  23. xx6 Exercise: Possessive nouns ( part 5 )

    Read the story. Then complete the sentences with the correct possessive name. ( Đọc đoạn truyện, sau đó hoàn thành câu với cách sở hữu thích hợp. )...

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:11 AM
    exercise: possessive nouns ( part 5 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 687
    06-20-2013, 12:11 AM Đến bài cuối
  24. xx6 Key: Possessive nouns ( part 4 )

    1. Tom's 5. X 2. X 6. X 3. X 7. Olga's

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:02 AM
    key: possessive nouns ( part 4 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 513
    06-20-2013, 12:02 AM Đến bài cuối
  25. xx6 Exercise: Possessive nouns ( part 4 )

    Add 's where necessary or X ( nothing ) ( Thêm ’s nếu cần thiết, nếu không, dùng kí hiệu X. ) 1. Tom 's job is very interesting. 2. Tom X...

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-20-2013 12:01 AM
    exercise: possessive nouns ( part 4 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 458
    06-20-2013, 12:01 AM Đến bài cuối
  26. xx6 Key: Possessive nouns ( part 3 )

    1. Ben's 5. Smith's 2. Dan's 6. pets' 3. teacher's 7. neighbors'

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-19-2013 11:53 PM
    key: possessive nouns ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 487
    06-19-2013, 11:53 PM Đến bài cuối
  27. xx6 Exercise: Possessive nouns ( part 3 )

    Add an apostrophe ( ' ) where necessary. ( Thêm dấu ’ nếu cần thiết. ) 1. Where is Ben's grammar book ? 2. Dans daughter is a university...

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-19-2013 11:52 PM
    exercise: possessive nouns ( part 3 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 569
    06-19-2013, 11:52 PM Đến bài cuối
  28. xx6 Key: Possessive nouns ( part 2 )

    1. dog ... Jim 2. car ... Bill 3. desk ... the teacher 4. schedules ... the students

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-19-2013 11:38 PM
    key: possessive nouns ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 526
    06-19-2013, 11:38 PM Đến bài cuối
  29. xx6 Exercise: Possessive nouns ( part 2 )

    Complete the sentences with the correct nouns. ( Hoàn thành câu bằng danh từ thích hợp. ) 1. Jim's dog is active. The dog belongs to Jim. 2....

    Bắt đầu bởi vip.forever.pro, 06-19-2013 11:37 PM
    exercise: possessive nouns ( part 2 )
    • Trả lời: 0
    • Xem: 541
    06-19-2013, 11:37 PM Đến bài cuối
  30. xx1 Key: Verb tenses in adverb clauses of time

    1. C 2. C 3. D 4. C 5. C 6. D

    Bắt đầu bởi vip.hello.pro, 06-19-2013 03:23 PM
    key: verb tenses in adverb clauses of time
    • Trả lời: 0
    • Xem: 946
    06-19-2013, 03:23 PM Đến bài cuối

Trang 21 của 58 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 CuốiCuối

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Cho phép bạn chọn dữ liệu mà danh sách chủ đề sẽ được sắp xếp.

Hiện chủ đề theo...

Chú ý: khi sắp xếp bởi ngày, 'thứ tự giảm dần' sẽ hiển thị kết quả mới nhất trên cùng.

Chú giải biểu tượng

Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng