Announcement

Collapse
No announcement yet.

Position, post or job, place or situation

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Position, post or job, place or situation

    Position (n); /pəˈzɪʃn/ or post (n): /pəʊst/ or job (n): / dʒɒb/, place (n): / pleɪs/ or (n): /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/

    Đây là những từ có rất nhiều nghĩa nhưng ta chỉ xét tới những nghĩa: việc làm, vị trí, công việc của một ai trong cơ quan.

    1. Position và post có nghĩa: địa vị, chức vụ, vị trí. Position ám chỉ đến bất kì công việc nào - mà thường là trên mức lao động phổ thông.

    Job có nghĩa: công việc, việc làm, hàm nghĩa tương đương với position post nhưng là thông dụng trong đàm thoại và là danh từ ám chỉ tới tất cả những công việc từ thấp cho đến cao nhất trong cơ quan, tổ chức.

    What is her position in the factory ?
    (Bà ấy giữ chức vụ gì trong nhà máy ? )

    He got a part-time job as a salesperson.
    (Anh ta kiếm được việc làm nhân viên bán hàng bán thời gian).

    Position, post và job là ba từ thông dụng. Khi một người nào đó muốn kiếm một job thì họ thường hay đọc quảng bá trên báo, theo dõi thông tin...để tìm kiếm những position post thích hợp với mình.

    2. Place và situation có nghĩa: việc làm, chỗ làm. Place thường ngụ ý đi làm thuê và thường dùng với những công việc trong nhà.
    She is looking for a place as a housekeeper.
    (Cô ấy đang kiếm một việc làm như là người quản gia).


    Soạn thảo: Vip.vocabulary
    Tư liệu tham khảo: Dictionary of enghlish usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 13:40.
Working...
X