Announcement

Collapse
No announcement yet.

Pore or pour or poor

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Pore or pour or poor

    Pore (n): / pɔːr/ , pour (n): /pɔːr/ or poor (adj): / pʊr/

    Hai từ pore pour phát âm giống nhau. Poor thỉnh thoảng cũng phát âm giống hai từ này.

    1. Pore có nghĩa: lỗ chân lông.

    There was dirt in the pores around his nose.
    (Có vết bẩn trong những chỗ chân lông quanh lỗ mũi của anh ta).

    Động từ pore có nghĩa: nghiền ngẫm, mải mê nghiên cứu.

    He spent hours poring over an old map of the area.
    (Anh ấy bỏ ra hàng giờ để mải mê nghiên cứu tấm bản đồ cũ của khu vực).

    2. Pour có nghĩa: đổ, rót, châm, chảy.

    The waiter poured the wine into his glass.
    (Người hầu bàn rót rượi vào ly của anh ấy).

    3. Poor có nghĩa: nghèo, túng thiếu, kém, tồi.
    They came from poor families.
    (Họ xuất thân từ những gia đình nghèo).


    Soạn thảo: Vip.vocabulary
    Tư liệu tham khảo: Dictionary of enghlish usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 13:41.
Working...
X