Announcement

Collapse
No announcement yet.

Play or game

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Play or game

    Play (v): / pleɪ/ or game (n): / ɡeɪm/

    1. Khi là danh từ không đếm được, play mang nghĩa tổng quát: sự chơi, cuộc chơi.

    My father's life is all work and no play.
    (Cuộc đời của cha tôi toàn là làm việc chứ không chơi bời gì cả).

    They learned a great deal thought
    play.
    (Họ đã học được nhiều thứ thông qua vui chơi).

    Play cũng thông dụng với nghĩa: vở kịch, tức những kịch bản được viết để dàn dựng trên sân khấu. Với nghĩa này play là danh từ đếm được.
    It's her favourite Shakespeare play.
    (Đó là vở kịch Shakespeare ưa thích của bà ta).

    Game dùng để ám chỉ các trò chơi hay các môn thể thao trong đó hai hay nhiều người thi đấu với nhau.
    We need two people to play this game.
    (Chúng ta cần hai người để chơi trò chơi này).

    2. Động từ play có rất nhiều nghĩa.

    Tham gia vào một môn thể thao, chơi một trò chơi.

    Have you ever played volleyball ?
    (Bạn đã bao giờ chơi bóng chuyền chưa ? ).

    Sử dụng, chơi một dụng cụ âm nhạc như dương cầm, sáo...trước các danh từ này ta phải dùng mạo từ xác định " the " .

    She plays the piano in the cathedral.
    (Cô ấy chơi đàn dương cầm trong thánh đường).


    Soạn thảo: Vip.vocabulary
    Tư liệu tham khảo: Dictionary of enghlish usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 13:44.
Working...
X