Announcement

Collapse
No announcement yet.

Piece or bit

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Piece or bit

    Piece (n): / piːs/ or bit (n); / bɪt/

    Là hai từ dùng để nói về một lượng nhỏ, có nghĩa: mẩu, miếng, một chút.

    1. Piece và bit là hai từ thông dụng khi ta muốn nói đến một lượng giới hạn, một số ít của một vật gì và thường được diễn tả bằng một cụm từ " a piece of..." hay " a bit of..." được đặt trước các danh từ không đếm được. Bit là từ thông dụng và ám chỉ một lượng khá nhỏ.

    A piece/ bit of chocolate.
    (Một miếng sô cô la).

    Some
    pieces/ bits of wood/ cheese.
    (Vài mảnh gỗ, vài mẩu pho mát).

    2. Piece và bit thường được thay thế bằng một từ rõ ràng. Có nhiều từ ít thông dụng hơn piecebit nhưng lại thích hợp để đứng trước một số danh từ cụ thể nào đó để chỉ một lượng nhỏ.
    A bar of candy/ soap.
    (Một thỏi kẹo, một bánh hay một cục xà phòng).

    A
    blade of corn.
    (Một lá bắp).

    An
    item of news.
    (Một mẩu thông tin).

    A
    lump of clay.
    (Một cục đất sét).

    3. Một số từ chỉ những khối lượng nhỏ này có thể được dùng trong một cấu trúc phủ định.
    There isn't a grain of truth in it.
    (Chẳng có một chút sự thực nào trong việc ấy cả).

    There wasn't
    a breath of wind.
    (Chẳng hề có lấy một làn gió thoảng).


    Soạn thảo: Vip.vocabulary
    Tư liệu tham khảo: Dictionary of enghlish usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 13:45.
Working...
X