Pair (n): /per/ or couple (n): / ˈkʌpl /

Là những danh từ với nghĩa: một đôi, một cặp.

1. Ta thường dùng cụm từ " a pair of " để chỉ hai vật giống nhau về kích thước và hình dạng, tức cùng một loại và đi chung với nhau. Khi dùng theo cách này thì động từ có thể ở hình thức số ít hoặc số nhiều đều được.

Not a single pair of shoes was on display.
(Cả đôi giày cũng không được trưng bày).

" A pair of " cũng chỉ một vật bao gồm hai phần giống nhau và cùng gắn liền với nhau. Khi dùng theo hình thức này thì động từ luôn ở hình thức số ít.

A good pair of grey trousers is essential if you want to go hiking in the mountains.
(Một chiếc quần màu xám tốt là cần thiết nếu như bạn muốn lội đường dài ở vùng núi).

Hai người cùng làm chung một công việc hoặc có quan hệ gần gũi thì ta có thể gọi họ là một cặp.

The pair of you have argued about that for years.
(Hai cậu đã tranh cãi về việc đó hàng bao năm nay).

2. Couple cũng có nghĩa: một đôi, một cặp, nhưng ý tưởng về sự kết hợp trong couple yếu hơn nhiều. Nó có thể được dùng để diển tả hai vật lỏng lẻo.

" A couple of " thường dùng với người khi đề cập đến hai người khác giới cùng đi, cùng làm việc hay sinh hoạt với nhau, ta dùng động từ ở hình thức số nhiều.

There were a couple of tables littered with waste papers.
(Có hai cái bàn xả đầy giấy vụn).

" A couple of " còn có nghĩa: một vài, một số ít người hay vật.

He walks a couple of miles every morning.
(Ông ta đi bộ vài dặm vào buổi sáng).



Soạn giả: Vip.vocabulary
Tư liệu tham khảo:Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn