Announcement

Collapse
No announcement yet.

Pace or footstep or footprint

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Pace or footstep or footprint

    Pace (n): /peɪs/ , footstep (n): /ˈfʊtstep/ or footprint (n): / ˈfʊtprɪnt/

    Cả ba từ đều đề cập đến bước chân, dấu chân, vết chân.

    1. Pace là bước chân, tức chiều dài bình thường của bước chân khi ta đi bộ.

    He took three paces forward.
    (Anh ta bước lên phía trước ba bước).

    The waiter stepped back a pace, watching his customer carefully.
    (Người hầu bàn lùi lại một bước, xem chừng người khách một cách cẩn thận).

    2. Footstep cũng có nghĩa là bước chân, nhưng thông dụng với nghĩa: tiếng bước chân đi.

    We heard footsteps and turned round.
    (Chúng tôi nghe những tiếng bước chân và quay trở lại).

    3. Footprint để ám chỉ đến dấu chân người hay động vật ghi lại trên một mặt bằng nào đó.

    There were no footprint in the snow.
    (Không có một dấu chân nào trên tuyết).


    Soạn giả: Vip.vocabulary
    Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 13:55.
Working...
X