Often (adv): / ˈɒftən/, how often & several times

1. Often có nghĩa: thường, luôn, hay, nhiều lần.

Nếu trong câu không có trợ động từ, ta đặt often đứng trước một động từ chính. Nếu có một trợ động từ, ta đặt often sau trợ động từ đó. Trong trường hợp có nhiều hơn một trợ động từ trong câu thì ta để often đứng sau trợ động từ thứ nhất.

They often go there.
(Họ thường đến đó).

She is in Paris often.
(Bà ấy thường ở Paris).

Với những câu dài trong văn viết, ta có thể đặt often ngay đầu câu.

Often in the evening, the little girl would be clutching at my knees while I help the baby.
(Thường vào buổi chiều, trong khi tôi giữ đứa trẻ thì cô bé ôm chặt lấy ngay đầu gối tôi).

2. Several times dùng để nói về những gì xảy ra nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn.

I phoned him several times yesterday.
(Tôi đã gọi điện cho anh ấy nhiều lần ngày hôm qua).

3. How often có nghĩa: có thường xuyên không, bao lâu. Được dùng trong câu hỏi khi ta muốn biết một việc gì xảy ra bao nhiêu lần.

How often do you call her ?
(Anh có thường xuyên gọi cho cô ấy không ? ).


Soạn giả: Vip.vocabulary
Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn