Announcement

Collapse
No announcement yet.

Machine or machinery

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Machine or machinery

    Machine (n): / məˈʃiːn / or machinery (n): /məˈʃiːnəri/

    1. Machinery là từ phổ biến, dùng để chỉ tất cả các loại máy móc nói chung. Machinery còn dùng để ám chỉ bộ máy của một tổ chức, cơ quan.. Machinery là danh từ không đếm được.

    Farmers import most of their machinery and materials.
    (Các chủ nông trại nhập khẩu hầu hết máy móc và vật liệu của họ).

    They have no machinery for dealing with complaints.
    (Họ không có cơ chế để giải quyết các đơn thư khiếu nại).

    2. Machine là một cỗ máy, tức là một phần trong một trang cụ. Machine là thiết bị dùng điện hay một vài dạng năng lượng khác để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó. Ta thường gặp machine trong các danh từ kép như: Washing-machine (máy giặt), sewing machine (máy bay)...

    He pressed a button on the machine.
    (Anh ấy vẫn nhấn vào cái nút trên cỗ máy).

    Machine cũng còn có nghĩa là bộ máy như machinery, dúng ám chỉ một nhóm người điều khiển hoặc kiểm soát hoạt động của một đảng phái chính trị hay một tổ chức náo đó.

    He heads the Labour machine in our city.
    (Ông ấy đứng đầu bộ máy công đảng tại thành phố của chúng tôi).



    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo:
    Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 15:17.
Working...
X