Announcement

Collapse
No announcement yet.

Life or light

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Life or light

    Life (n): /laɪf/ or light (n): /laɪt /

    1. Life có nghĩa: cuộc sống, đời sống, sự sống.

    Khi là danh từ đếm được thì ám chỉ toàn bộ cuộc đời ai đó với nghĩa: đời người; đến sự tồn tại của một người với nghĩa: mạng sống, sinh mạng.

    Her grandmother had a hard life.
    (Bà của cô ấy đã có một cuộc đời cực nhọc).

    Five lives were lost in that accident.
    (Tai nạn đó đã cướp đi 5 mạng sống).

    Khi là danh từ không đếm được, life đề cập đến sự sống nói chung, cuộc sống đời thường, đến cách sống.

    I think I would enjoy city life.
    (Tôi nghĩ là mình thích thú với cuộc sống thành phố).

    2. Light có nghĩa: đốt cháy, chiếu sáng, soi sáng.

    She lighted a candle.
    (Cô ấy đã thắp sáng ngọn nến).

    Light có hai hình thức quá khứ và phân từ quá khứ: lighted lit. Ta dùng lighted chứ không dùng lit trước một danh từ.

    He quickly retrieved the lighted cigarette, stubbed it out, then went into the building.
    (Anh ấy nhanh chóng lấy lại điếu thuốc đã đốt, dụi tắt nó đi, rồi đi vào tòa nhà).

    Sau một trạng từ thì ta dùng lit.

    This street is very poorly lit.
    (Con đường phố này được chiếu sáng hết sức tồi).



    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo:
    Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 15:20.
Working...
X