Announcement

Collapse
No announcement yet.

Execute or assassinate

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Execute or assassinate

    Execute (v): /ˈeksɪkjuːt / or assassinate (v): /əˈsæsɪneɪt/

    Execute là giết người theo một bản án, theo phán quyết của tòa hay lệnh của một cơ quan có thẩm quyền. Execute là hành hình, xử tử, không kể đến hình thức thi hành án.

    They were executed for treason.
    (Họ bị xử tử vì tội phản quốc).

    Assassinate chỉ hành động giết người thường nhắm vào cá nhân vật quan trọng, nổi tiếng và thường là do động cơ chính trị. Assassinate có nghĩa: ám sát.
    They were prepared to assassinate the president for the money.
    (Họ chuẩn bị ám sát tổng thống vì tiền).



    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo:
    Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 15:47.
Working...
X