Announcement

Collapse
No announcement yet.

Judicial or judicious

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Judicial or judicious

    Judicial (adj): /dʒuˈdɪʃl /or judicious (adj): /dʒuˈdɪʃəs/

    Hai từ này có mối quan hệ về từ nguyên và đã từng được dùng như những từ đồng nghĩa nhiều thế kỉ trước, nay thì thôi không dùng nữa.

    Judicial chỉ những gì thuộc về hay liên quan tới tòa án, pháp luật.
    The French justice ministry initiated a civil suit against Tapie for defamation after he compared judicial methods with the Gestapo's.
    (Bộ tư pháp của Pháp đã khởi động một vụ kiện dân sự để kiện Tapie về tội phỉ báng sau khi ông này so sánh các phương cách xét xử của nghành tư pháp với phương cách của mật vụ Đức quốc xã Gestapo).





    Còn judicious có nghĩa: sáng suốt, có óc suy xét, đúng đắn.
    She made a judicious decision.
    (Bà ấy đã có một quyết định sáng suốt).





    Judicial thỉnh thoảng được sử dụng với nghĩa: có óc suy xét, có khả năng phê phán, nhưng sau này vị thế đã nhường cho judicious.

    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 10:51.
Working...
X