Announcement

Collapse
No announcement yet.

Voyage or tour

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Voyage or tour

    Voyage (n): /ˈvɔɪɪdʒ/ or tour (n): /tʊə(r)/

    Voyage chỉ một chuyến đi xa, một cuộc hành trình dài ngày bằng tàu thủy hoặc máy bay, khinh khí cầu hay tàu vũ trụ. Đó là một chuyến đi thậm chí mất nhiều năm, tháng...
    The 1940s and early 1950s saw the ocean voyage at its peak.
    (Những năm 1940 và những năm đầu thập niên 1950 chứng kiến sự du hành vượt đại dương ở đỉnh điểm của nó).



    Tour để chỉ một chuyến đi du lịch, giải trí, thăm viếng nhiều nơi.
    She'd already signed up for another tour to China.
    (Cô ấy đã đăng kí một chuyến du lịch khác đến Trung Quốc).



    Tour cũng dùng để nói đến các chuyến đi thi đấu, biểu diễn...

    Other players on that tour had played on through pain and injury.
    (Những cầu thủ khác trong chuyến du đấu đã phải tiếp tục thi đấu bù dù bị chấn thương và đau nhức).



    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo:
    Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 10:53.
Working...
X