Announcement

Collapse
No announcement yet.

Travel, trip or journey

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Travel, trip or journey

    Travel (v): /ˈtrævl/, trip (n): /trɪp/ or journey (n): /ˈdʒɜːni /

    1. Travel là từ tổng quát, ám chỉ đến một chuyến đi, một cuộc du hành nói chung.
    He has agreed to pay for travel and expenses.
    (Ông ấy đồng ý trả tiền cho chuyến đi cùng các chi phí).

    Travel broadens the mind.
    (Du lịch, du hành mở mang kiến thức).



    2. Trip cũng là từ phổ biến, dùng để chỉ một chuyến đi bất kì nào đó - thường ở lại một vài ngày - rồi trở về. Đó có thể là một chuyến công vụ, đi làm ăn hoặc đi chơi; có thể đi hấp tấp, vội vàng hoặc thong thả, thư nhàn.

    President Bush continued to spin the same message on his trip to Europe.
    (Tổng thống Bush tiếp tục xoay quanh thông điệp tương tự trong chuyến đi châu Âu của ông).



    Note:
    Là danh từ, trip cò nghĩa là một chuyến đi, một cuộc hành trình; còn động từ trip thì hoàn toàn không có nghĩa này mà có nghĩa: vấp ngã, nhảy múa...

    3. Journey ngụ ý một sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường mất khá nhiều thời gian vì quãng đường dài, được thực hiện bằng phương tiện đường bộ, đường thủy hay hàng không.

    Journey có thể ám chỉ chuyến đi kinh doanh, làm việc hay du lịch. Ngày nay, journey thường ngụ ý đến chuyến đi nhàn nhã hơn trip.
    The journey to Bangkok is expected to take four days.
    (Chuyến đi Bangkok có thể mất 4 ngày).



    Journey cũng có thể dùng nói đến quãng đường dài hay ngắn mà ta đi lại thường xuyên.

    How long is your journey to work ?
    (Từ nơi bạn ở đến chỗ làm bao lâu ? ).



    Soạn giả: Vip.lan
    Tư liệu tham khảo:
    Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 10:54.
Working...
X