DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Phân biệt Distinct, distinctive & distinguished

27/Mar/2021 Lượt xem:0

Distinct, distinctive & distinguished

Distinct (adj): /dɪˈstɪŋkt /, distinctive (adj): /dɪˈstɪŋktɪv/ & distinguished (adj): /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/

1. Distinct có nghĩa: riêng biệt, khác loại.

Her style is quite distinct from her mother's.

(Phong cách của cô ấy hoàn toàn khác với phong cách của mẹ cô).

 

Tính từ này còn hàm ý : rõ ràng, dễ cảm nhận.

I had the distinct feeling that I was being watched.

(Tôi đã cảm nhận rõ ràng là mình đang bị theo dõi).


2. Distinctive có nghĩa: dễ phân biệt, đặc biệt dễ nhận.

Like any weapon, the Kalashnikov has a distinctive sound when fired.

(Giống như bất cứ vũ khí nào, khẩu AK có âm thanh riêng biệt khi bắn).

3. Distinguished để diễn tả những nhân vật có cung cách đàng hoàng, những người rất thành công, nổi tiếng hoặc rất quan trọng.

Her father is a distinguished professor and philosopher.

(Cha cô ấy là giáo sư và triết gia lỗi lạc).



Soạn giả: Vip.thanhlan.pro

Tư liệu tham khảo:Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn